wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh 6 hk2

Total questions: 125

Worksheet time: 4hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Loài sinh vật nào dưới đây không thuộc giới Nguyên sinh vật?

a)

A. Nấm nhày   

b)

    B. Trùng roi     

c)

    C. Tảo lục       

d)

    D. Phẩy khuẩn

2.

Nguyên sinh vật là gì?

a)

A. Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi

b)

B. Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi

c)

C. Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi

d)

D. Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi

3.

Vì sao nấm nhày lại được xếp vào nhóm ngành Nguyên sinh vật?

a)

A. Vì nó trông giống như nấm     

b)

B. Vì nó hoạt động như động vật     

c)

   C. Vì nó có cấu tạo đa bào

d)

  D. Vì nó không có kích thước hiển vi

4.

Vật trung gian truyền bệnh sốt rét là loài động vật nào?

a)

A. Ruồi giấm                           

b)

B. Muỗi Anopheles                  

c)

 C. Chuột bạch

d)

D. Bọ chét

5.

Cơ quan di chuyển của trùng biến hình là?

a)

A. Roi bơi           

b)

 B. Lông bơi   

c)

       C. Chân giả     

d)

     D. Tiêm mao

6.

Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật?

a)

Hình (1) Trùng giày

b)

Hình (2) Tảo

c)

Hình (3) Trùng biến hình

d)

Hình (4) Vi khuẩn

7.

Nguyên sinh vật dưới đây có tên là

a)

A. Trùng roi

b)

B. Trùng giày

c)

C. Tảo lục

d)

D. Trùng biến hình

8.

Đặc điểm của tảo lục là

a)

A. Có hình que, có màu xanh lục, mang nhiều hạt lục lạp

b)

B. Có hình cầu, có màu xanh lục, mang nhiều hạt lục lạp

c)

C. Có hình thoi, 1 roi dài, sống dưới nước

d)

D. Có nhiều hình dạng, sống đơn độc, có thành tế bào

9.

Đặc điểm nào đúng khi nói về trùng biến hình

a)

A. Sống trong tuyến nước bọt của muỗi Anopheles

b)

B. Hình dạng luôn thay đổi do hình thành chân giả để di chuyển bắt mồi

c)

C. Tế bào có lục lạp chứa diệp lục

d)

D. Di chuyển bằng roi bơi

10.

Động vật nguyên sinh nào dưới đây có lớp vỏ bằng đá vôi?

a)

A. Trùng biến hình   

b)

B. Trùng lỗ

c)

C. Trùng kiết lị   

d)

D. Trùng sốt rét

11.

Nguyên sinh vật di chuyển bằng:

a)

A. Roi

b)

B. Chân giả

c)

C. Tiêm mao (tơ)

d)

D. Cả ba đáp án trên

12.

Người ta quan sát hầu hết nguyên sinh vật bằng gì?

a)

A. Kính lúp

b)

B. Kính viễn vọng

c)

C. Kính hiển vi

d)

D. Mắt thường

13.

Quan sát hình và cho biết nguyên sinh vật có hình dạng gì?

a)

A. Hình cầu

b)

B. Hình thoi

c)

C. Hình giày

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

14.

Gọi tên là trùng biến hình vì?

a)

A. Nó có hình giống chiếc giày

b)

B. Nó dạng hình thoi

c)

C. Nó có thể biến đổi hình dạng

d)

D. Vì tên khoa học

15.

Cấu tạo của nguyên sinh vật gồm:

a)

A. (1) màng tế bào (2) chất tế bào  (3) nhân tế bào  (4) lục lạp

b)

B. (1)thành  tế bào (2) chất tế bào (3) nhân tế bào (4) lục lạp

c)

C. (1) màng tế bào (2) chất tế bào (3) vùng nhân tế bào (4) lục lạp

d)

D. (1) màng tế bào (2) chất tế bào (3) nhân tế bào (4) hạt dự trữ

16.

Trong tự nhiên, nguyên sinh vật có vai trò gì

a)

A. Tảo có khả năng quang hợp có vai trò cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước

b)

B. Tảo và nguyên sinh động vật là thức ăn cho các động vật lớn hơn

c)

C. Một số nguyên sinh vật sống cộng sinh tạo nên mối quan hệ cần thiết cho sự sống của các loài động vật khác

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Nguyên sinh vật có vai trò gì trong đời sống con người

a)

A. Một số loại tảo có giá trị dinh dưỡng cao nên được chế biến thành thực phẩm chức năng bổ sung dinh dưỡng

b)

B. Tảo được sử dụng trong chế biến thực phẩm, chất dẻo, chất khử mùi, sơn, chất cách điện, ...

c)

C. Một số nguyên sinh vật có vài trò quan trọng trong các hệ thống xử lí nước thải và chỉ thị độ sạch môi trường nước

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Tại sao, trong bể cá thủy sinh người ta thường cho thêm tảo lục

a)

A. Tảo lục đơn bào quang hợp thải ra oxygen làm tăng lượng oxygen hoà tan trong nước

b)

B. Tảo lục đơn bào cũng là nguồn thức ăn tự nhiên giàu dinh dưỡng cho các động vật thuỷ sản

c)

C. Tạo màu nước xanh lơ cho bể thêm đẹp hơn

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Đâu không phải tác hại của nguyên sinh vật

a)

A. Là nguồn thực phẩm và nguyên liệu có giá trị đối với con người

b)

B. Một số nguyên sinh vật gây bệnh cho người và vật nuôi

c)

C. Tảo phát triển mạnh (tảo nở hoa) có thể làm chết hàng loạt các động vật thuỷ sinh

d)

D. Gây một số bệnh cho con người, động vật

20.

Dấu hiệu bệnh khảm lá ở cây thuốc lá

a)

A. Xuất hiện đầu tiên ở những lá non, gồm các vết đốm xanh, vàng xen kẽ nhau, gân lá nhợt nhạt

b)

B. Lá xuất hiện đốm trắng

c)

C. Lá xuất hiện đốm đen, nổi u

d)

D. Lá xuất hiện những u màu đen

21.

Triệu chứng của bệnh sốt rét là

a)

A. Đổ mồ hôi, nhức đầu, đau nhức cơ thể

b)

B. Ho

c)

C. Các vấn đề về dạ dày – ruột: mất cảm giác ngon miệng, buồn nôn và nôn, đau bụng, tiêu chảy

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

22.

Đau bụng, tiêu chảy, phân có lẫn máu, có thể sốt là những biểu hiện của bệnh gì:

a)

A. Bệnh sốt rét

b)

B. Bệnh cảm cúm

c)

C. Bệnh kiết lị

d)

D. Bệnh thủy đậu

23.

Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là

a)

A. Trong máu

b)

B. Khoang miệng

c)

C. Ở gan

d)

D. Ở thành ruột

24.

nấm nhầy thuộc giới

a)

nguyên sinh

b)

nấm

c)

động vật

d)

thực vật

25.

Động vật nguyên sinh nào dưới đây không chứa lục lạp?

a)

A. Tảo lục         

b)

   B. Tảo silic     

c)

     C. Trùng roi     

d)

    D. Trùng giày

26.

Loài động vật nguyên sinh nào dưới đây không có lối sống kí sinh?

a)

A. Trùng biến hình                 

b)

B. Trùng sốt rét                        

c)

 C. Amip ăn não

d)

D. Trùng kiết lị

27.

Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?

a)

Trùng Entamoeba histolytica

b)

Trùng Plasmodium falciparum

c)

Trùng giày

d)

Trùng roi

28.

Cách phòng chống bệnh sốt rét

a)

A. Không để chum, vại đọng nước

b)

B. Không thường xuyên vệ sinh môi trường sống

c)

C. Đi ngủ không mắc màn, không phun thuốc  muỗi  

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm?

a)

A. Nhân thực                 

b)

 C. Đơn bào hoặc đa bào

c)

B. Dị dưỡng                    

d)

D. Có sắc tố quang hợp

30.

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?

a)

A. Nấm độc                    

b)

B. Nấm mốc                 

c)

C. Nấm đơn bào

d)

 D. Nấm ăn được

31.

Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào?

a)

A. Nấm rơm                 

b)

B. Nấm men 

c)

 C. Nấm bụng dê

d)

 D. Nấm mộc nhĩ

32.

Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm đảm?

a)

A. Nấm hương             

b)

B. Nấm độc đỏ               

c)

  C. Nấm cốc

d)

 D. Nấm sò

33.

Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm túi?

a)

A. Nấm mộc nhĩ                       

b)

B. Đông trùng hạ thảo           

c)

C. Nấm bụng dê 

d)

  D. Nấm mốc

34.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào?

a)

A. nấm hương

b)

B. nấm bụng dê

c)

C. nấm mốc

d)

D. nấm men

35.

Kháng sinh penicilin được sản xuất từ

a)

nấm men

b)

nấm mốc

c)

nấm mộc nhĩ

d)

nấm độc đỏ

36.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu

a)

nấm men

b)

vi khuẩn

c)

nguyên sinh vật

d)

virus

37.

Đặc điểm của nấm là:

a)

A. Những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng

b)

B. Những sinh vật nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng

c)

C. Những sinh vật nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng

d)

D. Những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, tự dưỡng

38.

Tại sao nấm không phải là 1 loại thực vật:

a)

A. Không có dạng thân, lá

b)

B. Có dạng sợi

c)

C. Sinh sản chủ yếu bằng bào tử

d)

D. Không có diệp lục nên không quang hợp để tự tổng hợp chất hữu cơ

39.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

B. Thường sống quanh các gốc cây

c)

C. Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

D. Có kích thước rất lớn

40.

Cấu tạo của nấm hương bao gồm:

a)

A. Mũ nấm, phiến nấm, cuống nấm, sợi nấm

b)

B. Mũ nấm, vòng cuống nấm, sợi nấm

c)

C. Mũ nấm, phiến nấm, bao gốc nấm

d)

D. Mũ nấm, vòng cuống nấm, bao gốc nấm

41.

Cấu tạo nấm độc là 

a)

A. Mũ nấm, phiến nấm, vòng cuống nấm, cuống nấm, bao gốc nấm, sợi nấm

b)

B. Mũ nấm, vòng cuống nấm, bao gốc nấm ,sợi nấm

c)

C. Mũ nấm, phiến nấm, bao gốc nấm

d)

D. Mũ nấm, vòng cuống nấm, bao gốc nấm

42.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về cấu tạo của nấm?

a)

A. Phần sợi nấm là cơ quan sinh sản

b)

B. Phần sợi nấm là cơ quan sinh dưỡng

c)

C. Phần mũ nấm là cơ quan sinh dưỡng

d)

D. Phần mũ nấm vừa là cơ quan sinh sản vừa là cơ quan dinh dưỡng

43.

Loại nấm nào không thể quan sát bằng mắt thường

a)

A. Nấm hương

b)

B. Nấm sò

c)

C. Nấm men

d)

D. Nấm bụng dê

44.

Nấm độc khác với các nấm thường:

a)

A. Hình thức sinh sản

b)

B. Cấu tạo tế bào

c)

C. Có thêm một lớp bao quanh thân nấm ở dưới phiến mũ nấm được gọi là vòng cuống nấm và bao gốc nấm

d)

D. Môi trường sống

45.

Môi trường sống của nấm

a)

A. Chỉ sống trên đất

b)

B. Chỉ sống trên đất

c)

C. Nơi ẩm ướt như đất ẩm, rơm rạ, thức ăn, hoa quả…

d)

D. Chỉ sống dưới nước

46.

Đâu không phải môi trường sống của nấm mộc nhĩ

a)

A. Thân cây gỗ mục, môi trường ẩm,…

b)

B. Trong rừng những nơi môi trường ẩm

c)

C. Quần áo, tường ẩm, đồ dùng, trên cơ thể sinh vật, thức ăn,…

d)

D. Rơm rạ

47.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo tế bào nấm được chia thành:

a)

A. 2 nhóm

là đơn bào và đa bào

b)

B. hai nhóm là nấm đảm và nấm túi

c)

C. 4 nhóm

d)

D. 5 nhóm

48.

Trong những nấm sau, nấm nào là nấm đơn bào

a)

A. Nấm kim châm

b)

B. Nấm nhầy

c)

C. Nấm tai mèo

d)

D. Nấm mộc nhĩ

49.

Đặc điểm đề phân biệt nấm đơn bào và nấm đa bào là:

a)

A. Dựa vào cơ quan sinh sản của nấm là các bào tử

b)

B. Dựa vào số lượng tế bào cấu tạo nên

c)

C. Dựa vào đặc điểm bên ngoài

d)

D. Dựa vào môi trường sống

50.

Đặc điểm đề phân biệt nấm đảm và nấm túi là:

a)

A. Dựa vào cơ quan sinh sản của nấm là các bào tử

b)

B. Dựa vào số lượng tế bào cấu tạo nên

c)

C. Dựa vào đặc điểm bên ngoài

d)

D. Dựa vào môi trường sống

51.

Đặc điểm đề phân biệt nấm độc và nấm không độc là:

a)

A. Dựa vào cơ quan sinh sản của nấm là các bào tử

b)

B. Dựa vào số lượng tế bào cấu tạo nên

c)

C. Dựa vào đặc điểm bên ngoài

(vòng cuống nấm và gốc nấm xung quanh)

d)

D. Dựa vào môi trường sống

52.

Nấm đảm là nấm

a)

A. Sinh sản bằng bao tử mọc trên đảm

b)

B. Sinh sản bằng bào tử nằm trong túi

c)

C. Là những loài nấm mốc sinh trưởng nhanh gây ôi thiu thức ăn

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

53.

Nấm túi là nấm                          

a)

A. Sinh sản bằng bao tử mọc trên đảm

b)

B. Sinh sản bằng bào tử nằm trong túi

c)

C. Là những loài nấm mốc sinh trưởng nhanh gây ôi thiu thức ăn

d)

D. Cả ba đáp án trên đều s

54.

Nấm tiếp hợp là nấm

a)

A. Sinh sản bằng bao tử mọc trên đảm

b)

B. Sinh sản bằng bào tử nằm trong túi

c)

C. Là những loài nấm mốc sinh trưởng nhanh gây ôi thiu thức ăn

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

55.

Người ta quan sát được một loại nấm gây ra sự ôi thiu của thức ăn, đó là loại nấm:

a)

A. Nấm men

b)

B. Nấm sò

c)

C. Nấm mốc

d)

D. Nấm tai mèo

56.

Nấm nào sau đây thuộc loại nấm túi

a)

A. Nấm men

b)

B. Nấm mốc

c)

C. Nấm bụng dê

d)

D. Nấm nhầy đơn bào

57.

Người ta có thể phân loại nấm thành các nhóm nào dưới đây? Chọn câu sai.

a)

A. Nấm túi

b)

B. Nấm đảm

c)

C. Nấm tiếp hợp

d)

D. Nấm tự do

58.

Đâu không phải vai trò của nấm trong tự nhiên là:

a)

A. Phân hủy chất hữu cơ (xác sinh vật và chất thải)

b)

B. Làm thức ăn cho động vật

c)

C. Làm sạch môi trường

d)

D. Làm dược phẩm

59.

Vai trò của nấm trong đời sống con người là

a)

A. Làm thức ăn

b)

B. Sản xuất bia rượu, làm men nở

c)

C. Làm dược phẩm

d)

D. Cả ba đáp án trên

60.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người?

a)

A. Nấm than               

b)

B. Nấm sò

c)

C. Nấm men                

d)

D. Nấm von

61.

Nhóm nấm có ích là

a)

A. Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

B. Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

C. Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

D. Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

62.

Nhóm nấm có hại là

a)

A. Nấm mốc, nấm than, nấm độc đen

b)

B. Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

C. Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

D. Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

63.

Trong số các tác hại sau đây, một tác hại không phải do nấm gây ra là

a)

A. Gây bệnh kiết lị

b)

B. Phá huỷ đồ dùng, công trình xây dựng bằng gỗ; làm hỏng thức ăn

c)

C. Một số gây độc cho con người và động vật

d)

D. Bệnh xoang ở người

64.

Con đường lây bệnh do nấm gây ra:

a)

A. Tiếp xúc với mầm bệnh

b)

B. Tiếp xúc với môi trường ô nhiễm

c)

C. Vệ sinh cá nhân chưa đúng cách

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng

65.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

A. Tay chân miệng

b)

B. Á sừng

c)

C. Bạch tạng

d)

D. Lang ben

66.

Biện pháp phòng chống bệnh do nấm gây nên trên da người

a)

A.  Tránh tiếp xúc trực tiếp với nguồn lây nhiễm như: khăn tắm, khăn mặt, áo quần…  với người bệnh; không tiếp xúc với vật nuôi bị nhiễm bệnh

b)

B. Quần áo phải phơi nắng cho khô. Trong lúc đang bị bệnh thì cần phải ủi nóng đồ trước khi mặc lại để diệt  nấm dính trên quần áo

c)

C. Vệ sinh cá nhân, giữ thân thể sạch sẽ

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng

67.

Đâu không phải nguyên nhân của việc trồng nấm rơm trên rơm rạ?

a)

A. Môi trường sống của nấm rơm là rơm rạ

b)

B. Nấm rơm sử dụng chất hữu cơ trong rơm rạ để sinh trưởng

c)

C. Rơm dạ có chi phí rẻ hơn các nguyên liệu khác

d)

D. Nấm rơm chỉ sống được trên rơm rạ

68.

Hiện nay, để phục vụ nhu cầu của con người, nấm được trồng rất nhiều. Theo em, để nấm có thể phát triển tốt cần đảm bảo những điều kiễn gì?

a)

A. Nhiệt độ

b)

B. Ánh sáng

c)

C. Độ ẩm

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

69.

ại sao khi lấy mẫu nấm mốc để làm thực hành, để đảm bảo an toàn chúng ta phải sử dụng găng tay và khẩu trang cá nhân?

a)

A. Nấm mốc có độc nguy hiểm

b)

B. Nấm mốc có mùi hắch

c)

C. Nấm mốc có mùi thối

d)

D. Bào tử nấm mốc rất nhẹ, dễ dàng phát tán trong không khí và dễ gây kích ứng da khi tiếp xúc trực tiếp

70.

Tính đa dạng của thực vật được biểu hiện ở điều nào sau đây?

a)

A. Số lượng các loài

b)

B. Số lượng các cá thể trong mỗi loài

c)

C. Môi trường sống của mỗi loài

d)

D. Tất cả các phương án đưa ra

71.

Dựa vào đặc điểm cơ quan sinh sản, nấm được chia ra thành

a)

hai nhóm là nấm đơn bào và nấm đa bào

b)

hai nhóm là nấm đảm và nấm túi

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

72.

Trong tự nhiên, Nấm có vai trò

a)

Làm thức ăn

b)

Làm thuốc, thực phẩm chức năng

c)

tham gia vào quá trình phân hủy xác sinh vật, rách hữu cơ, làm sạch môi trường

d)

Dùng trong sản xuất bia, rượu, làm men nở, chế biến thực phẩm

73.

Trong thực tiễn, Nấm có vai trò:

a)

Làm thức ăn

b)

Làm thuốc, thực phẩm chức năng

c)

Dùng trong sản xuất bia, rượu, làm men nở, chế biến thực phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

74.

Để trồng nấm rơm mang lại hiệu quả cao người ta cần lưu ý các yếu tố

a)

A. - Chuẩn bị nguyên liệu phù hợp

- Trồng nơi thoáng mát, sạch sẽ, tránh nơi có ánh sáng trực tiếp

b)

B. - Chọn giống nấm có chất lượng tốt

- Tưới nước hằng ngày, chỉ tưới đủ, không tưới đẫm

c)

C. Tưới nước hằng ngày, chỉ tưới đủ, không tưới đẫm

d)

A và B

75.

Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật?

a)

A. Rêu tường                 

b)

 

B. Dương xỉ                    

c)

C. Tảo lục 

d)

D. Rong đuôi chó

76.

Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần được gọi là gì?

a)

A. Bào tử       

b)

      B. Nón       

c)

          C. Hoa               

d)

  D. Rễ

77.

Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành hạt kín?

a)

A. Bèo tấm     

b)

     C. Rau bợ    

c)

B. Nong tằm   

d)

      D. Rau sam

78.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín?

a)

A. Sinh sản bằng bào tử         

b)

  C. Có hoa và quả

c)

B. Hạt nằm trong quả           

d)

   D. Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện

79.

Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?

a)

A. Nơi khô ráo             

b)

B. Nơi ẩm ướt               

c)

 C. Nới thoáng đãng

d)

 D. Nơi nhiều ánh sáng

80.

Tính đa dạng của thực vật được biểu hiện ở điều nào sau đây?

a)

A. Số lượng các loài

b)

B. Số lượng các cá thể trong mỗi loài

c)

C. Môi trường sống của mỗi loài

d)

D. Tất cả các phương án đưa ra

81.

Ở Việt Nam đã phát hiện bao nhiêu loài thực vật:

a)

A. Khoảng 12 000 loài

b)

B. Khoảng 13 000 loài

c)

C. Khoảng 14 000 loài

d)

D. Khoảng 15 000 loài

82.

Nhận định nào sau đây đúng về môi trường sống của thực vật

a)

A. Chỉ sống trên cạn

b)

B. Chỉ sống dưới nước

c)

C. Đa dạng, ở khắp mọi nơi trên Trái Đất

d)

D. Chỉ sống ở vùng Nhiệt đới

83.

Tại sao thực vật ở vùng Nhiệt đới lại đa dạng và phong phú nhất

a)

A. Khí hậu ôn hòa, thuận lợi cho sự phát triển của nhiều loài thực vật

b)

B. Có nhiều loại môi trường sống

c)

C. Biên độ nhiệt ngày đêm không lớn

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

84.

Giới thực vật được chia thành mấy nhóm chính

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

85.

Thực vật có mạch được chia thành mấy nhóm chính

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

86.

Đặc điểm nào không được dùng phân loại các nhóm Thực vật?

a)

A. Có mạch dẫn hoặc không có mạch dẫn

b)

B. Có hạt hoặc không có hạt

c)

C. Có hoa hoặc không có hoa

d)

D. Có rê hoặc không có rễ

87.

Thực vật có hạt được chia làm mấy nhóm ngành

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

88.

Đặc điểm giúp phân biệt hạt trần và hạt kín:

a)

A. Đặc điểm môi trường sống

b)

B. Có mạch dẫn hay không

c)

C. Vị trí hạt

(cây hạt trần có hạt nằm lộ trên noãn, cây hạt kín có hạt nằm trong quả)

d)

D. Đặc điểm tế bào

89.

Rêu là nhóm thực vật:

a)

A. Bậc cao, sống trên cạn đầu tiên, không có mạch dẫn

b)

B. Bậc cao, sống trên cạn,có mạch dẫn

c)

C. Bậc thấp, sống trên cạn đầu tiên, không có mạch dẫn

d)

D. Bậc thấp, sống trên cạn đầu tiên, có mạch dẫn

90.

Đại diện của nhóm Rêu là:

a)

A. Dương xỉ

b)

B. Cây vạn tuế

c)

C. Rêu tường

d)

D. Cây xương rồng

91.

Đại diện của nhóm Hạt trần là

a)

A.Cây vạn tuế

b)

B. Rêu tường

c)

C. cây vạn tuế, cây thông

d)

D. Cây xương rồng

92.

Đại diện của nhóm Hạt kín:

a)

A. cây đào, cây xương rồng

b)

B. Cây vạn tuế

c)

C. Rêu tường

d)

D. Cây xương rồng

93.

Đại diện của nhóm Dương xỉ:

a)

A. cây dương xỉ

b)

B. Cây vạn tuế

c)

C. Rêu tường

d)

D. Cây xương rồng

94.

Rêu sinh sản bằng:

a)

A. Hạt

b)

B. Bào tử

c)

C. Hạt phấn

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

95.

Bào tử của rêu nằm ở

a)

A. Trong lá

b)

B. Trong thân

c)

C. Trong túi bào tử

d)

D. Trong rễ giả

96.

Nhóm thực vật là đại diện của nhóm dương xỉ

a)

A. Cây dương xỉ, cỏ bợ, lông culi, xương rồng

b)

B. Cây dương xỉ, cỏ lau, lông culi, bèo tây

c)

C. Cây dương xỉ, cỏ bợ, lông culi, bèo tây

d)

D. Cây dương xỉ, cỏ bợ, lông culi, bèo ong

97.

Dương xỉ sinh sản bằng

a)

A. Bào tử

b)

B. Hoa

c)

C. Hạt

d)

D. Thân

98.

Lá non của dương xỉ có gì đặc biệt

a)

A. Màu sắc khác biệt

b)

B. Cuộn lại

c)

C. Giống lá trưởng thành

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

99.

Thực vật ở cạn đầu tiên là

a)

A. Tảo đa bào nguyên thủy

b)

B. Quyết trần

c)

C. Quyết cổ đại

d)

D. Dương xỉ cổ

100.

Đặc điểm của thực vật hạt trần là

a)

A. Thân gỗ, có mạch dẫn trong thân

b)

B. Chưa có hoa và quả

c)

C. Cơ quan sinh sản bằng nón, hạt nằm lộ trên lá noãn, có hai loại nón: nón đực có kích thước nhỏ và nón cái có kịch thước lớn hơn

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

101.

Các cây hạt trần có đặc điểm nào:

a)

A. Cây đa dạng: Thân cỏ, thân gỗ, thân leo, thân bò

b)

B. Có mạch dẫn

c)

C. Cơ quan sinh sản là hoa

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

102.

Lá của hầu hết thực vật hạt trần:

a)

A. Có hình sao

b)

B. Hình đa dạng

c)

C. Hình bản to

d)

D. Hình kim

103.

Đặc điểm nào là sai khi nói về nhóm Hạt kín?

a)

A. Mọc khắp nơi, cả trên cạn và dưới nước, ở vùng núi cao hoặc nơi có tuyết phủ

b)

B. Nhiều cây Hạt kín có kích thước rất lớn như cây bao báp ở Châu Phi

c)

C. Cơ quan sinh sản gồm có nón đực và nón cái

d)

D. Hạt được bao kín trong quả

104.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là

a)

A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu

b)

B. Cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế

c)

C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa

d)

D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống

105.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?

a)

A. Sinh sản bằng hạt

b)

B. Có hoa và quả

c)

C. Thân có mạch dẫn

d)

D. Sống chủ yếu ở cạn

106.

Cây có hoa còn đựợc gọi là cây hạt kín vì:

a)

A. Hạt được dấu kín trong quả

b)

B. Hạt có bộ phận bảo vệ ở bên ngoài (vỏ hạt)

c)

C. Quả có khi không tự mở nên không phát tán được hạt ra ngoài

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

107.

Thực vật hạt kín tiến hoá hơn cả vì:

a)

A. Có nhiều cây to và sống lâu năm

b)

B. Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng

c)

C. Có vai trò quan trọng đối với đời sống con người

d)

D. Cung cấp môi trường sống cho các loài động vật

108.

Đâu không phải vai trò của thực vật:

a)

A. Góp phần giữ cân bằng hàm lượng khí oxygen và carbon dioxide trong không khí

b)

B. Hiện tượng thoát hơi nước ở lá cây góp phần làm giảm nhiệt độ môi trường

c)

C. Làm ô nhiễm môi trường

d)

D. Thực vật góp phần chống xói mòn đất và bảo vệ nguồn nước

109.

Thực vật có vai trò Đối với tự nhiên: 

a)

A. Thực vật là thực ăn của nhiều loài sinh vật

b)

B. Thực vật cung cấp nơi ở, nơi sinh sản cho nhiều loài sinh vật

c)

C. Điều hòa khí hậu

d)

D. A và B

110.

Vai trò của thực vật Đối với môi trường:

a)

A. Thực vật góp phần giữ cân bằng hàm lượng khí oxygen và carbon dioxide trong không khí

b)

B. Điều hòa khí hậu

c)

C. Chống xói mòn đất

d)

D. Cả 3 đáp án trên

111.

Vai trò của thực vật Đối với thực tiễn:

a)

A. Cung cấp lương thực, thực phẩm, nguyên liệu làm thuốc, nguyên liệu cho các ngành công nghiệp…

b)

B. Làm cảnh

c)

C. Chống xói mòn đất

d)

D. A và B

112.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách

a)

A. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2

b)

B. Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2

c)

C. Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2

d)

D. Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2

113.

Chọn câu sai. Thực vật có vai trò nào dưới đây?

a)

A. Cung cấp phù sa cho đất

b)

B. Điều hoà khí hậu

c)

C. Hạn chế ngập lụt, hạn hán

d)

D. Giữ đất, chống xói mòn

114.

Chọn câu sai. Thực vật giúp điều hòa khí hậu nhờ điều nào dưới đây?

a)

A. Giảm thiểu thiên tai nhờ khả năng cản bớt ánh sáng, gió và vận tốc dòng chảy

b)

B. Làm dịu mát môi trường xung quanh thông qua việc thải ra hơi nước

c)

C. Cân bằng hàm lượng khí oxygen và khí carbon dioxide trong bầu khí quyển nhờ quá trình quang hợp

d)

D. Thực hiện quá trình hô hấp ở cây, trao đổi khí oxygen và carbon dioxide

115.

Thực vật giúp điều hòa khí hậu nhờ điều nào dưới đây ?

a)

A. Giảm thiểu thiên tai nhờ khả năng cản bớt ánh sáng, gió và vận tốc dòng chảy

b)

B. Làm dịu mát môi trường xung quanh thông qua việc thải ra hơi nước

c)

C. Cân bằng hàm lượng khí ôxi và khí cacbônic trong bầu khí quyển nhờ quá trình quang hợp

d)

D. Tất cả các phương án đưa ra

116.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự suy giảm tính đa dạng của thực vật là gì?

a)

A. Do tác động của bão từ

b)

B. Do ảnh hưởng của thiên tai, lũ lụt

c)

C. Do hoạt động khai thác quá mức của con người

d)

D. Việc trồng rừng chưa được phát triển mạnh

117.

Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống?

a)

A. Bò sát     

b)

        B. Lưỡng cư                   

c)

C. Chân khớp             

d)

  D. Thú

118.

Cho các loài động vật sau:

(1) Sứa                           (5) Cá ngựa

(2) Giun đất                    (6) Mực 

(3) Ếch giun                    (7) Tôm

(4) Rắn                           (8) Rùa

Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống?

a)

A. (1), (3), (5), (7)                   

b)

B. (2), (4), (6), (8)                     

c)

 C. (3), (4), (5), (8)

d)

D. (1), (2), (6), (7)

119.

Đặc điểm cơ thể chia 3 phần, cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng chitin là của nhóm ngành nào?

a)

A. Chân khớp               

b)

 B. Giun đốt                    

c)

C. Lưỡng cư                 

d)

 D. Cá

120.

Động vật không xương sống bao gồm?

a)

A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

B. Ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp

c)

C. Bò sát, lưỡng cư, chân khớp, ruột khoang

d)

D. Thú, chim, ruột khoang, cá, giun

121.

Ngành động vật nào dưới đây có số lượng lớn nhất trong giới động vật?

a)

A. Ruột khoang           

b)

B. Chân khớp               

c)

  C. Lưỡng cư

d)

 D. Bò sát

122.

Sự đa dạng của động vật thể hiện ở:

a)

A. Số lượng loài

b)

B. Môi trường sống

c)

C. Cấu trúc cơ thể

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

123.

Trên Thế giới đã phát hiện được khoảng:

a)

A. 1,5 triệu loài động vật

b)

B. 1,6 triệu loài động vật

c)

C. 1,7 triệu loài động vật

d)

D. 2 triệu loài động vật

124.

Căn cứ vào xương cột sống, động vật thành hai nhóm:

a)

A. Động vật không xương sống

b)

B. Động vật có xương sống

c)

C. Là động vật đa bào bậc thấp

d)

D. A và B

125.

Động vật không xương sống bao gồm các ngành

a)

Ruột khoang, Giun, Thân mềm và Chân khớp.

b)

Ruột khoang,

c)

Thân mềm và Chân khớp.

d)

Chân khớp.