Font size
Worksheetsôn tập sinh 6 hk2
Total questions: 125
Worksheet time: 4hrs 13mins
Loài sinh vật nào dưới đây không thuộc giới Nguyên sinh vật?
A. Nấm nhày
B. Trùng roi
C. Tảo lục
D. Phẩy khuẩn
Nguyên sinh vật là gì?
A. Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi
B. Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi
C. Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi
D. Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi
Vì sao nấm nhày lại được xếp vào nhóm ngành Nguyên sinh vật?
A. Vì nó trông giống như nấm
B. Vì nó hoạt động như động vật
C. Vì nó có cấu tạo đa bào
D. Vì nó không có kích thước hiển vi
Vật trung gian truyền bệnh sốt rét là loài động vật nào?
A. Ruồi giấm
B. Muỗi Anopheles
C. Chuột bạch
D. Bọ chét
Cơ quan di chuyển của trùng biến hình là?
A. Roi bơi
B. Lông bơi
C. Chân giả
D. Tiêm mao
Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật?
Hình (1) Trùng giày
Hình (2) Tảo
Hình (3) Trùng biến hình
Hình (4) Vi khuẩn
Nguyên sinh vật dưới đây có tên là
A. Trùng roi
B. Trùng giày
C. Tảo lục
D. Trùng biến hình
Đặc điểm của tảo lục là
A. Có hình que, có màu xanh lục, mang nhiều hạt lục lạp
B. Có hình cầu, có màu xanh lục, mang nhiều hạt lục lạp
C. Có hình thoi, 1 roi dài, sống dưới nước
D. Có nhiều hình dạng, sống đơn độc, có thành tế bào
Đặc điểm nào đúng khi nói về trùng biến hình
A. Sống trong tuyến nước bọt của muỗi Anopheles
B. Hình dạng luôn thay đổi do hình thành chân giả để di chuyển bắt mồi
C. Tế bào có lục lạp chứa diệp lục
D. Di chuyển bằng roi bơi
Động vật nguyên sinh nào dưới đây có lớp vỏ bằng đá vôi?
A. Trùng biến hình
B. Trùng lỗ
C. Trùng kiết lị
D. Trùng sốt rét
Nguyên sinh vật di chuyển bằng:
A. Roi
B. Chân giả
C. Tiêm mao (tơ)
D. Cả ba đáp án trên
Người ta quan sát hầu hết nguyên sinh vật bằng gì?
A. Kính lúp
B. Kính viễn vọng
C. Kính hiển vi
D. Mắt thường
Quan sát hình và cho biết nguyên sinh vật có hình dạng gì?
A. Hình cầu
B. Hình thoi
C. Hình giày
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Gọi tên là trùng biến hình vì?
A. Nó có hình giống chiếc giày
B. Nó dạng hình thoi
C. Nó có thể biến đổi hình dạng
D. Vì tên khoa học
Cấu tạo của nguyên sinh vật gồm:
A. (1) màng tế bào (2) chất tế bào (3) nhân tế bào (4) lục lạp
B. (1)thành tế bào (2) chất tế bào (3) nhân tế bào (4) lục lạp
C. (1) màng tế bào (2) chất tế bào (3) vùng nhân tế bào (4) lục lạp
D. (1) màng tế bào (2) chất tế bào (3) nhân tế bào (4) hạt dự trữ
Trong tự nhiên, nguyên sinh vật có vai trò gì
A. Tảo có khả năng quang hợp có vai trò cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước
B. Tảo và nguyên sinh động vật là thức ăn cho các động vật lớn hơn
C. Một số nguyên sinh vật sống cộng sinh tạo nên mối quan hệ cần thiết cho sự sống của các loài động vật khác
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Nguyên sinh vật có vai trò gì trong đời sống con người
A. Một số loại tảo có giá trị dinh dưỡng cao nên được chế biến thành thực phẩm chức năng bổ sung dinh dưỡng
B. Tảo được sử dụng trong chế biến thực phẩm, chất dẻo, chất khử mùi, sơn, chất cách điện, ...
C. Một số nguyên sinh vật có vài trò quan trọng trong các hệ thống xử lí nước thải và chỉ thị độ sạch môi trường nước
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Tại sao, trong bể cá thủy sinh người ta thường cho thêm tảo lục
A. Tảo lục đơn bào quang hợp thải ra oxygen làm tăng lượng oxygen hoà tan trong nước
B. Tảo lục đơn bào cũng là nguồn thức ăn tự nhiên giàu dinh dưỡng cho các động vật thuỷ sản
C. Tạo màu nước xanh lơ cho bể thêm đẹp hơn
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Đâu không phải tác hại của nguyên sinh vật
A. Là nguồn thực phẩm và nguyên liệu có giá trị đối với con người
B. Một số nguyên sinh vật gây bệnh cho người và vật nuôi
C. Tảo phát triển mạnh (tảo nở hoa) có thể làm chết hàng loạt các động vật thuỷ sinh
D. Gây một số bệnh cho con người, động vật
Dấu hiệu bệnh khảm lá ở cây thuốc lá
A. Xuất hiện đầu tiên ở những lá non, gồm các vết đốm xanh, vàng xen kẽ nhau, gân lá nhợt nhạt
B. Lá xuất hiện đốm trắng
C. Lá xuất hiện đốm đen, nổi u
D. Lá xuất hiện những u màu đen
Triệu chứng của bệnh sốt rét là
A. Đổ mồ hôi, nhức đầu, đau nhức cơ thể
B. Ho
C. Các vấn đề về dạ dày – ruột: mất cảm giác ngon miệng, buồn nôn và nôn, đau bụng, tiêu chảy
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Đau bụng, tiêu chảy, phân có lẫn máu, có thể sốt là những biểu hiện của bệnh gì:
A. Bệnh sốt rét
B. Bệnh cảm cúm
C. Bệnh kiết lị
D. Bệnh thủy đậu
Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là
A. Trong máu
B. Khoang miệng
C. Ở gan
D. Ở thành ruột
nấm nhầy thuộc giới
nguyên sinh
nấm
động vật
thực vật
Động vật nguyên sinh nào dưới đây không chứa lục lạp?
A. Tảo lục
B. Tảo silic
C. Trùng roi
D. Trùng giày
Loài động vật nguyên sinh nào dưới đây không có lối sống kí sinh?
A. Trùng biến hình
B. Trùng sốt rét
C. Amip ăn não
D. Trùng kiết lị
Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
Trùng Entamoeba histolytica
Trùng Plasmodium falciparum
Trùng giày
Trùng roi
Cách phòng chống bệnh sốt rét
A. Không để chum, vại đọng nước
B. Không thường xuyên vệ sinh môi trường sống
C. Đi ngủ không mắc màn, không phun thuốc muỗi
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm?
A. Nhân thực
C. Đơn bào hoặc đa bào
B. Dị dưỡng
D. Có sắc tố quang hợp
Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?
A. Nấm độc
B. Nấm mốc
C. Nấm đơn bào
D. Nấm ăn được
Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào?
A. Nấm rơm
B. Nấm men
C. Nấm bụng dê
D. Nấm mộc nhĩ
Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm đảm?
A. Nấm hương
B. Nấm độc đỏ
C. Nấm cốc
D. Nấm sò
Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm túi?
A. Nấm mộc nhĩ
B. Đông trùng hạ thảo
C. Nấm bụng dê
D. Nấm mốc
Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào?
A. nấm hương
B. nấm bụng dê
C. nấm mốc
D. nấm men
Kháng sinh penicilin được sản xuất từ
nấm men
nấm mốc
nấm mộc nhĩ
nấm độc đỏ
Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu
nấm men
vi khuẩn
nguyên sinh vật
virus
Đặc điểm của nấm là:
A. Những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng
B. Những sinh vật nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng
C. Những sinh vật nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng
D. Những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, tự dưỡng
Tại sao nấm không phải là 1 loại thực vật:
A. Không có dạng thân, lá
B. Có dạng sợi
C. Sinh sản chủ yếu bằng bào tử
D. Không có diệp lục nên không quang hợp để tự tổng hợp chất hữu cơ
Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?
A. Tỏa ra mùi hương quyến rũ
B. Thường sống quanh các gốc cây
C. Có màu sắc rất sặc sỡ
D. Có kích thước rất lớn
Cấu tạo của nấm hương bao gồm:
A. Mũ nấm, phiến nấm, cuống nấm, sợi nấm
B. Mũ nấm, vòng cuống nấm, sợi nấm
C. Mũ nấm, phiến nấm, bao gốc nấm
D. Mũ nấm, vòng cuống nấm, bao gốc nấm
Cấu tạo nấm độc là
A. Mũ nấm, phiến nấm, vòng cuống nấm, cuống nấm, bao gốc nấm, sợi nấm
B. Mũ nấm, vòng cuống nấm, bao gốc nấm ,sợi nấm
C. Mũ nấm, phiến nấm, bao gốc nấm
D. Mũ nấm, vòng cuống nấm, bao gốc nấm
Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về cấu tạo của nấm?
A. Phần sợi nấm là cơ quan sinh sản
B. Phần sợi nấm là cơ quan sinh dưỡng
C. Phần mũ nấm là cơ quan sinh dưỡng
D. Phần mũ nấm vừa là cơ quan sinh sản vừa là cơ quan dinh dưỡng
Loại nấm nào không thể quan sát bằng mắt thường
A. Nấm hương
B. Nấm sò
C. Nấm men
D. Nấm bụng dê
Nấm độc khác với các nấm thường:
A. Hình thức sinh sản
B. Cấu tạo tế bào
C. Có thêm một lớp bao quanh thân nấm ở dưới phiến mũ nấm được gọi là vòng cuống nấm và bao gốc nấm
D. Môi trường sống
Môi trường sống của nấm
A. Chỉ sống trên đất
B. Chỉ sống trên đất
C. Nơi ẩm ướt như đất ẩm, rơm rạ, thức ăn, hoa quả…
D. Chỉ sống dưới nước
Đâu không phải môi trường sống của nấm mộc nhĩ
A. Thân cây gỗ mục, môi trường ẩm,…
B. Trong rừng những nơi môi trường ẩm
C. Quần áo, tường ẩm, đồ dùng, trên cơ thể sinh vật, thức ăn,…
D. Rơm rạ
Dựa vào đặc điểm cấu tạo tế bào nấm được chia thành:
A. 2 nhóm
là đơn bào và đa bào
B. hai nhóm là nấm đảm và nấm túi
C. 4 nhóm
D. 5 nhóm
Trong những nấm sau, nấm nào là nấm đơn bào
A. Nấm kim châm
B. Nấm nhầy
C. Nấm tai mèo
D. Nấm mộc nhĩ
Đặc điểm đề phân biệt nấm đơn bào và nấm đa bào là:
A. Dựa vào cơ quan sinh sản của nấm là các bào tử
B. Dựa vào số lượng tế bào cấu tạo nên
C. Dựa vào đặc điểm bên ngoài
D. Dựa vào môi trường sống
Đặc điểm đề phân biệt nấm đảm và nấm túi là:
A. Dựa vào cơ quan sinh sản của nấm là các bào tử
B. Dựa vào số lượng tế bào cấu tạo nên
C. Dựa vào đặc điểm bên ngoài
D. Dựa vào môi trường sống
Đặc điểm đề phân biệt nấm độc và nấm không độc là:
A. Dựa vào cơ quan sinh sản của nấm là các bào tử
B. Dựa vào số lượng tế bào cấu tạo nên
C. Dựa vào đặc điểm bên ngoài
(vòng cuống nấm và gốc nấm xung quanh)
D. Dựa vào môi trường sống
Nấm đảm là nấm
A. Sinh sản bằng bao tử mọc trên đảm
B. Sinh sản bằng bào tử nằm trong túi
C. Là những loài nấm mốc sinh trưởng nhanh gây ôi thiu thức ăn
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Nấm túi là nấm
A. Sinh sản bằng bao tử mọc trên đảm
B. Sinh sản bằng bào tử nằm trong túi
C. Là những loài nấm mốc sinh trưởng nhanh gây ôi thiu thức ăn
D. Cả ba đáp án trên đều s
Nấm tiếp hợp là nấm
A. Sinh sản bằng bao tử mọc trên đảm
B. Sinh sản bằng bào tử nằm trong túi
C. Là những loài nấm mốc sinh trưởng nhanh gây ôi thiu thức ăn
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Người ta quan sát được một loại nấm gây ra sự ôi thiu của thức ăn, đó là loại nấm:
A. Nấm men
B. Nấm sò
C. Nấm mốc
D. Nấm tai mèo
Nấm nào sau đây thuộc loại nấm túi
A. Nấm men
B. Nấm mốc
C. Nấm bụng dê
D. Nấm nhầy đơn bào
Người ta có thể phân loại nấm thành các nhóm nào dưới đây? Chọn câu sai.
A. Nấm túi
B. Nấm đảm
C. Nấm tiếp hợp
D. Nấm tự do
Đâu không phải vai trò của nấm trong tự nhiên là:
A. Phân hủy chất hữu cơ (xác sinh vật và chất thải)
B. Làm thức ăn cho động vật
C. Làm sạch môi trường
D. Làm dược phẩm
Vai trò của nấm trong đời sống con người là
A. Làm thức ăn
B. Sản xuất bia rượu, làm men nở
C. Làm dược phẩm
D. Cả ba đáp án trên
Loại nấm nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người?
A. Nấm than
B. Nấm sò
C. Nấm men
D. Nấm von
Nhóm nấm có ích là
A. Nấm mốc, nấm hương, nấm sò
B. Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương
C. Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi
D. Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen
Nhóm nấm có hại là
A. Nấm mốc, nấm than, nấm độc đen
B. Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương
C. Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi
D. Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen
Trong số các tác hại sau đây, một tác hại không phải do nấm gây ra là
A. Gây bệnh kiết lị
B. Phá huỷ đồ dùng, công trình xây dựng bằng gỗ; làm hỏng thức ăn
C. Một số gây độc cho con người và động vật
D. Bệnh xoang ở người
Con đường lây bệnh do nấm gây ra:
A. Tiếp xúc với mầm bệnh
B. Tiếp xúc với môi trường ô nhiễm
C. Vệ sinh cá nhân chưa đúng cách
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?
A. Tay chân miệng
B. Á sừng
C. Bạch tạng
D. Lang ben
Biện pháp phòng chống bệnh do nấm gây nên trên da người
A. Tránh tiếp xúc trực tiếp với nguồn lây nhiễm như: khăn tắm, khăn mặt, áo quần… với người bệnh; không tiếp xúc với vật nuôi bị nhiễm bệnh
B. Quần áo phải phơi nắng cho khô. Trong lúc đang bị bệnh thì cần phải ủi nóng đồ trước khi mặc lại để diệt nấm dính trên quần áo
C. Vệ sinh cá nhân, giữ thân thể sạch sẽ
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
Đâu không phải nguyên nhân của việc trồng nấm rơm trên rơm rạ?
A. Môi trường sống của nấm rơm là rơm rạ
B. Nấm rơm sử dụng chất hữu cơ trong rơm rạ để sinh trưởng
C. Rơm dạ có chi phí rẻ hơn các nguyên liệu khác
D. Nấm rơm chỉ sống được trên rơm rạ
Hiện nay, để phục vụ nhu cầu của con người, nấm được trồng rất nhiều. Theo em, để nấm có thể phát triển tốt cần đảm bảo những điều kiễn gì?
A. Nhiệt độ
B. Ánh sáng
C. Độ ẩm
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
ại sao khi lấy mẫu nấm mốc để làm thực hành, để đảm bảo an toàn chúng ta phải sử dụng găng tay và khẩu trang cá nhân?
A. Nấm mốc có độc nguy hiểm
B. Nấm mốc có mùi hắch
C. Nấm mốc có mùi thối
D. Bào tử nấm mốc rất nhẹ, dễ dàng phát tán trong không khí và dễ gây kích ứng da khi tiếp xúc trực tiếp
Tính đa dạng của thực vật được biểu hiện ở điều nào sau đây?
A. Số lượng các loài
B. Số lượng các cá thể trong mỗi loài
C. Môi trường sống của mỗi loài
D. Tất cả các phương án đưa ra
Dựa vào đặc điểm cơ quan sinh sản, nấm được chia ra thành
hai nhóm là nấm đơn bào và nấm đa bào
hai nhóm là nấm đảm và nấm túi
3 nhóm
4 nhóm
Trong tự nhiên, Nấm có vai trò
Làm thức ăn
Làm thuốc, thực phẩm chức năng
tham gia vào quá trình phân hủy xác sinh vật, rách hữu cơ, làm sạch môi trường
Dùng trong sản xuất bia, rượu, làm men nở, chế biến thực phẩm
Trong thực tiễn, Nấm có vai trò:
Làm thức ăn
Làm thuốc, thực phẩm chức năng
Dùng trong sản xuất bia, rượu, làm men nở, chế biến thực phẩm
Cả 3 đáp án trên
Để trồng nấm rơm mang lại hiệu quả cao người ta cần lưu ý các yếu tố
A. - Chuẩn bị nguyên liệu phù hợp
- Trồng nơi thoáng mát, sạch sẽ, tránh nơi có ánh sáng trực tiếp
B. - Chọn giống nấm có chất lượng tốt
- Tưới nước hằng ngày, chỉ tưới đủ, không tưới đẫm
C. Tưới nước hằng ngày, chỉ tưới đủ, không tưới đẫm
A và B
Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật?
A. Rêu tường
B. Dương xỉ
C. Tảo lục
D. Rong đuôi chó
Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần được gọi là gì?
A. Bào tử
B. Nón
C. Hoa
D. Rễ
Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành hạt kín?
A. Bèo tấm
C. Rau bợ
B. Nong tằm
D. Rau sam
Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín?
A. Sinh sản bằng bào tử
C. Có hoa và quả
B. Hạt nằm trong quả
D. Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện
Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?
A. Nơi khô ráo
B. Nơi ẩm ướt
C. Nới thoáng đãng
D. Nơi nhiều ánh sáng
Tính đa dạng của thực vật được biểu hiện ở điều nào sau đây?
A. Số lượng các loài
B. Số lượng các cá thể trong mỗi loài
C. Môi trường sống của mỗi loài
D. Tất cả các phương án đưa ra
Ở Việt Nam đã phát hiện bao nhiêu loài thực vật:
A. Khoảng 12 000 loài
B. Khoảng 13 000 loài
C. Khoảng 14 000 loài
D. Khoảng 15 000 loài
Nhận định nào sau đây đúng về môi trường sống của thực vật
A. Chỉ sống trên cạn
B. Chỉ sống dưới nước
C. Đa dạng, ở khắp mọi nơi trên Trái Đất
D. Chỉ sống ở vùng Nhiệt đới
Tại sao thực vật ở vùng Nhiệt đới lại đa dạng và phong phú nhất
A. Khí hậu ôn hòa, thuận lợi cho sự phát triển của nhiều loài thực vật
B. Có nhiều loại môi trường sống
C. Biên độ nhiệt ngày đêm không lớn
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Giới thực vật được chia thành mấy nhóm chính
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Thực vật có mạch được chia thành mấy nhóm chính
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đặc điểm nào không được dùng phân loại các nhóm Thực vật?
A. Có mạch dẫn hoặc không có mạch dẫn
B. Có hạt hoặc không có hạt
C. Có hoa hoặc không có hoa
D. Có rê hoặc không có rễ
Thực vật có hạt được chia làm mấy nhóm ngành
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đặc điểm giúp phân biệt hạt trần và hạt kín:
A. Đặc điểm môi trường sống
B. Có mạch dẫn hay không
C. Vị trí hạt
(cây hạt trần có hạt nằm lộ trên noãn, cây hạt kín có hạt nằm trong quả)
D. Đặc điểm tế bào
Rêu là nhóm thực vật:
A. Bậc cao, sống trên cạn đầu tiên, không có mạch dẫn
B. Bậc cao, sống trên cạn,có mạch dẫn
C. Bậc thấp, sống trên cạn đầu tiên, không có mạch dẫn
D. Bậc thấp, sống trên cạn đầu tiên, có mạch dẫn
Đại diện của nhóm Rêu là:
A. Dương xỉ
B. Cây vạn tuế
C. Rêu tường
D. Cây xương rồng
Đại diện của nhóm Hạt trần là
A.Cây vạn tuế
B. Rêu tường
C. cây vạn tuế, cây thông
D. Cây xương rồng
Đại diện của nhóm Hạt kín:
A. cây đào, cây xương rồng
B. Cây vạn tuế
C. Rêu tường
D. Cây xương rồng
Đại diện của nhóm Dương xỉ:
A. cây dương xỉ
B. Cây vạn tuế
C. Rêu tường
D. Cây xương rồng
Rêu sinh sản bằng:
A. Hạt
B. Bào tử
C. Hạt phấn
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Bào tử của rêu nằm ở
A. Trong lá
B. Trong thân
C. Trong túi bào tử
D. Trong rễ giả
Nhóm thực vật là đại diện của nhóm dương xỉ
A. Cây dương xỉ, cỏ bợ, lông culi, xương rồng
B. Cây dương xỉ, cỏ lau, lông culi, bèo tây
C. Cây dương xỉ, cỏ bợ, lông culi, bèo tây
D. Cây dương xỉ, cỏ bợ, lông culi, bèo ong
Dương xỉ sinh sản bằng
A. Bào tử
B. Hoa
C. Hạt
D. Thân
Lá non của dương xỉ có gì đặc biệt
A. Màu sắc khác biệt
B. Cuộn lại
C. Giống lá trưởng thành
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Thực vật ở cạn đầu tiên là
A. Tảo đa bào nguyên thủy
B. Quyết trần
C. Quyết cổ đại
D. Dương xỉ cổ
Đặc điểm của thực vật hạt trần là
A. Thân gỗ, có mạch dẫn trong thân
B. Chưa có hoa và quả
C. Cơ quan sinh sản bằng nón, hạt nằm lộ trên lá noãn, có hai loại nón: nón đực có kích thước nhỏ và nón cái có kịch thước lớn hơn
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Các cây hạt trần có đặc điểm nào:
A. Cây đa dạng: Thân cỏ, thân gỗ, thân leo, thân bò
B. Có mạch dẫn
C. Cơ quan sinh sản là hoa
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Lá của hầu hết thực vật hạt trần:
A. Có hình sao
B. Hình đa dạng
C. Hình bản to
D. Hình kim
Đặc điểm nào là sai khi nói về nhóm Hạt kín?
A. Mọc khắp nơi, cả trên cạn và dưới nước, ở vùng núi cao hoặc nơi có tuyết phủ
B. Nhiều cây Hạt kín có kích thước rất lớn như cây bao báp ở Châu Phi
C. Cơ quan sinh sản gồm có nón đực và nón cái
D. Hạt được bao kín trong quả
Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là
A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu
B. Cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế
C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa
D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống
Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?
A. Sinh sản bằng hạt
B. Có hoa và quả
C. Thân có mạch dẫn
D. Sống chủ yếu ở cạn
Cây có hoa còn đựợc gọi là cây hạt kín vì:
A. Hạt được dấu kín trong quả
B. Hạt có bộ phận bảo vệ ở bên ngoài (vỏ hạt)
C. Quả có khi không tự mở nên không phát tán được hạt ra ngoài
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Thực vật hạt kín tiến hoá hơn cả vì:
A. Có nhiều cây to và sống lâu năm
B. Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng
C. Có vai trò quan trọng đối với đời sống con người
D. Cung cấp môi trường sống cho các loài động vật
Đâu không phải vai trò của thực vật:
A. Góp phần giữ cân bằng hàm lượng khí oxygen và carbon dioxide trong không khí
B. Hiện tượng thoát hơi nước ở lá cây góp phần làm giảm nhiệt độ môi trường
C. Làm ô nhiễm môi trường
D. Thực vật góp phần chống xói mòn đất và bảo vệ nguồn nước
Thực vật có vai trò Đối với tự nhiên:
A. Thực vật là thực ăn của nhiều loài sinh vật
B. Thực vật cung cấp nơi ở, nơi sinh sản cho nhiều loài sinh vật
C. Điều hòa khí hậu
D. A và B
Vai trò của thực vật Đối với môi trường:
A. Thực vật góp phần giữ cân bằng hàm lượng khí oxygen và carbon dioxide trong không khí
B. Điều hòa khí hậu
C. Chống xói mòn đất
D. Cả 3 đáp án trên
Vai trò của thực vật Đối với thực tiễn:
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm, nguyên liệu làm thuốc, nguyên liệu cho các ngành công nghiệp…
B. Làm cảnh
C. Chống xói mòn đất
D. A và B
Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách
A. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2
B. Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2
C. Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2
D. Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2
Chọn câu sai. Thực vật có vai trò nào dưới đây?
A. Cung cấp phù sa cho đất
B. Điều hoà khí hậu
C. Hạn chế ngập lụt, hạn hán
D. Giữ đất, chống xói mòn
Chọn câu sai. Thực vật giúp điều hòa khí hậu nhờ điều nào dưới đây?
A. Giảm thiểu thiên tai nhờ khả năng cản bớt ánh sáng, gió và vận tốc dòng chảy
B. Làm dịu mát môi trường xung quanh thông qua việc thải ra hơi nước
C. Cân bằng hàm lượng khí oxygen và khí carbon dioxide trong bầu khí quyển nhờ quá trình quang hợp
D. Thực hiện quá trình hô hấp ở cây, trao đổi khí oxygen và carbon dioxide
Thực vật giúp điều hòa khí hậu nhờ điều nào dưới đây ?
A. Giảm thiểu thiên tai nhờ khả năng cản bớt ánh sáng, gió và vận tốc dòng chảy
B. Làm dịu mát môi trường xung quanh thông qua việc thải ra hơi nước
C. Cân bằng hàm lượng khí ôxi và khí cacbônic trong bầu khí quyển nhờ quá trình quang hợp
D. Tất cả các phương án đưa ra
Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự suy giảm tính đa dạng của thực vật là gì?
A. Do tác động của bão từ
B. Do ảnh hưởng của thiên tai, lũ lụt
C. Do hoạt động khai thác quá mức của con người
D. Việc trồng rừng chưa được phát triển mạnh
Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống?
A. Bò sát
B. Lưỡng cư
C. Chân khớp
D. Thú
Cho các loài động vật sau:
(1) Sứa (5) Cá ngựa
(2) Giun đất (6) Mực
(3) Ếch giun (7) Tôm
(4) Rắn (8) Rùa
Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống?
A. (1), (3), (5), (7)
B. (2), (4), (6), (8)
C. (3), (4), (5), (8)
D. (1), (2), (6), (7)
Đặc điểm cơ thể chia 3 phần, cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng chitin là của nhóm ngành nào?
A. Chân khớp
B. Giun đốt
C. Lưỡng cư
D. Cá
Động vật không xương sống bao gồm?
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B. Ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp
C. Bò sát, lưỡng cư, chân khớp, ruột khoang
D. Thú, chim, ruột khoang, cá, giun
Ngành động vật nào dưới đây có số lượng lớn nhất trong giới động vật?
A. Ruột khoang
B. Chân khớp
C. Lưỡng cư
D. Bò sát
Sự đa dạng của động vật thể hiện ở:
A. Số lượng loài
B. Môi trường sống
C. Cấu trúc cơ thể
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Trên Thế giới đã phát hiện được khoảng:
A. 1,5 triệu loài động vật
B. 1,6 triệu loài động vật
C. 1,7 triệu loài động vật
D. 2 triệu loài động vật
Căn cứ vào xương cột sống, động vật thành hai nhóm:
A. Động vật không xương sống
B. Động vật có xương sống
C. Là động vật đa bào bậc thấp
D. A và B
Động vật không xương sống bao gồm các ngành
Ruột khoang, Giun, Thân mềm và Chân khớp.
Ruột khoang,
Thân mềm và Chân khớp.
Chân khớp.
