wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Chất Lượng Xét Nghiệm

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ số nào được dùng để so sánh hiệu quả của 2 phương pháp:

a)

Chỉ số độ lệch chuẩn SDI

b)

Độ chệch D

c)

Hệ số biến thiên CV%

d)

Độ lệch chuẩn SD

2.

Chọn câu sai về nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm:

a)

Đánh giá tay nghề của kỹ thuật viên

b)

Tìm nguyên nhân gây sai số và đề xuất biện pháp khắc phục cho những PXN yếu kém

c)

Đánh giá phương tiện, máy móc, phương pháp và thuốc thử XN

d)

Phát hiện sai số, xác định loại sai số và tính sai số toàn bộ, đánh giá mức độ tin cậy của kết quả XN từ đó đi đến quyết định trả kết quả xét nghiệm hay làm lại

3.

Đối với những xét nghiệm kém ổn định việc chạy nội kiểm được tiến hành:

a)

Nhiều lần trong ngày

b)

Kiểm tra ngay khi có bất thường xét nghiệm

c)

1 lần/ngày

d)

2 lần/ngày

4.

Độ lặp lại là:

a)

Chỉ mức độ gần nhau giữa những trị số thu được từ các phép đo lặp lại của các đại lượng đo tiến hành trong 1 phòng xét nghiệm với các điều kiện khác

nhau, cùng lặp lại trong khoảng thời gian ngắn.

b)

Chỉ mức độ gần nhau giữa những trị số thu được từ các phép đo lặp lại của cùng đại lượng đo tiến hành trong 1 phòng xét nghiệm với cùng điều kiện và lặp lại trong khoảng thời gian ngắn.

c)

Chỉ mức độ gần nhau giữa những trị số thu được từ các phép đo lặp lại của cùng đại lượng đo tiến hành bởi các PXN khác nhau với cùng phương pháp.

d)

Chỉ mức độ gần nhau giữa những trị số thu được từ các phép đo lặp lại của cùng đại lượng đo tiến hành trong 1 PXN với cùng phương pháp nhưng thay đổi một hoặc nhiều điều kiện đo như thời gian, thiết bị.

5.

Độ đúng là:

a)

Chỉ mức độ gần nhau giữa các trị số trung bình của một phép đo và trị số thực của đại lượng được đo với giá trị quy chiếu được chấp nhận

b)

Chỉ mức độ gần nhau giữa trị số trung bình của một dãy số các trị số thu được từ những phép đo của cùng đại lượng đo và giá trị quy chiếu được chấp nhận

c)

Chỉ mức độ gần nhau giữa trị số trung bình của một dãy số các trị số thu được từ những phép đo lặp lại và giá trị quy chiếu được chấp nhận

d)

Chỉ mức độ gần nhau giữa những trị số thu được từ các phép đo của cùng đại lượng đo tiến hành bởi các PXN khác nhau với giá trị quy chiếu củng nhau

6.

Một phòng xét nghiệm A tham gia việc chạy ngoại kiểm tra xét nghiệm glucose máu với trung tâm kiểm chuẩn X. Kết quả cho chỉ số SDI = 3.0 kết quả này được chấp nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Đảm bảo chất lượng xét nghiệm là sớm phát hiện các nguyên nhân, những sai sót từ đó đề ra các biện pháp chế ngự hay khắc phục, tức là tiếp tục cải thiện điều kiện xét nghiệm.

b)

Đảm bảo chất lượng là các công việc, chính sách, pháp qui, kế hoạch về đào tạo con người, thiết bị, phương pháp kỹ thuật để làm cho xét nghiệm đạt được độ tin cậy cao.

c)

Đảm bảo chất lượng xét nghiệm là công việc bao gồm quản lý chất lượng và kiểm tra chất lượng xét nghiệm

d)

Đảm bào chất lượng xét nghiệm là các phương pháp giúp đánh giá các biện pháp dự phòng đạt hiệu quả cao.

8.

Nhân viên chất lượng trong khoa xét nghiệm có những nhiệm vụ sau đây NGOẠI TRỪ:

a)

Huấn luyện tất cả nhân viên khác về hệ thống, chính sách chất lượng

b)

Viết, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và thi hành những chính sách chất lượng

c)

Khi có sai sót xảy ra, phải đảm bảo rằng những hành động khắc phục phải được thực hiện

d)

Giám sát tất cả hệ thống quản lí an toàn và đảm bảo tất cả nhân viên thực hiện quy trình an toàn phòng xét nghiệm một cách liên tục

9.

Nhân viên an toàn có những nhiệm vụ nào sau đây NGOẠI TRỪ:

a)

Tham gia tập huấn an toàn sinh học và đánh giá quản lý chất lượng xét nghiệm theo định kỳ quý, năm.

b)

Tham gia vào thiết kế, xây dựng quy trình an toàn cho phòng xét nghiệm.

c)

Giám sát, đánh giá nhân viên phòng xét nghiệm tuân thủ quy định về an toàn xét nghiệm.

d)

Báo cáo và tham mưu cho trưởng khoa về vấn đề an toàn phòng xét nghiệm.

10.

Sai phạm quy tắc nào sau đây thuộc về sai số hệ thống:

a)

R4s

b)

13s

c)

12s

d)

22s

11.

Tỷ lệ sai số của giai đoạn xét nghiệm là:

a)

30-55%

b)

49-73%

c)

7-13%

d)

38-65%

12.

Xét nghiệm nào dưới đây thuộc về nhóm xét nghiệm bán định lượng:

a)

Xét nghiệm BK đàm dương tính +++

b)

Xét nghiệm glucose máu 100 mg/dl

c)

Xét nghiệm nhiễm Plasmodium falciparum trophozoite

d)

Xét nghiệm HBsAg dương tính hoặc âm tính

13.

Xét nghiệm nào sau đây là xét nghiệm định tính:

a)

Xét nghiệm Toxocara canis dương tính

b)

Xét nghiệm cholesterol máu 100mg/dl

c)

Xét nghiệm P. vivax gametocyte dương tính (++)

d)

Xét nghiệm albumin máu 50 g/l

14.

Quá trình nào sau đây thuộc về giai đoạn sau xét nghiệm NGOẠI TRỪ:

a)

Phê duyệt và trả kết quả xét nghiệm

b)

Xem xét, diển giải kết quả xét nghiệm

c)

Xuất kết quả xét nghiệm

d)

Thẩm định kết quả xét nghiệm

15.

Quality control là quá trình đánh giá cả trước, trong và sau xét nghiệm:

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Ngày 13 sai phạm quy tắc nào sau đây

a)

41s

b)

4x

c)

Không sai phạm quy tắc nào

d)

Shift

17.

Ngày 5 lỗi sai phạm là ngẫu nhiên:

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Ngày 9 sai phạm quy tắc nào sau đây:

a)

R4s

b)

12s

c)

23s

d)

22s

19.

Ngày 5 sai phạm quy tắc nào sau đây:

a)

41s

b)

Không sai phạm quy tắc nào

c)

13s

d)

12s

20.

Ngày 20 sai phạm quy tắc nào sau đây:

a)

6x

b)

Trend

c)

Shift

d)

Không sai phạm quy tắc nào

21.

SOP có nghĩa là?

a)

Thủ tục vận hành chuẩn

b)

Quy trình điều hành chuẩn

c)

Quy trình thao tác chuẩn

d)

Quy trình hành động chuẩn

e)

Tất cả đều đúng.

22.

Trong hệ thống quản lí chất lượng các tài liệu được phân thành bao nhiêu cấp cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

SOP mô tả việc phân tích và báo cáo số liệu thuộc loại?

a)

SOP hành chính

b)

SOP kĩ thuật

c)

SOP xử lí số liệu

d)

SOP đảm bảo chất lượng

24.

Có bao nhiêu đặc điểm quan trọng của SOP?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

25.

Các quy trình và hướng dẫn công việc thuộc ?

a)

Tài liệu cấp 1

b)

Tài liệu cấp 2

c)

Tài liệu cấp 3

d)

Tài liệu cấp 4

26.

Để mô tả sự phân tán của một dãy số liệu, phản ánh trung bình khoảng cách của số liệu so với trị số trung bình, ta dùng chỉ số nào sau đây để đánh giá:

a)

Hệ số biến thiên CV%

b)

Trung bình

c)

Độ lệch chuẩn SD

d)

Chỉ số độ lệch chuẩn SDI

27.

Phương thức nào được sử dụng phổ biến nhất trong ngoại kiểm tra hiện nay

a)

Thứ nghiệm thành thạo

b)

Thành lập tỗ công tác đi kiểm tra

c)

Kiểm tra lại, phân tích lại

d)

Đánh giá tại chỗ

28.

Có bao nhiêu phương thức dùng trong ngoại kiểm tra

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

29.

Khi so sánh hiệu quả của 2 phương pháp xét nghiệm khác nhau người ta thường dùng chỉ số nào sau đây để đánh giá

a)

Độ lệch chuẩn SD

b)

Hệ số biến thiên CV%

c)

Chỉ số độ lệch chuẩn SDI

d)

Độ chệch D

30.

Chỉ số nào sau đây không dùng trong nội kiểm tra

a)

Độ lệch chuẩn SD

b)

Hệ số biến thiên CV%

c)

Trung bình X

d)

Chỉ số độ lệch chuẩn SDI

31.

Quản lý chất lượng xét nghiệm là gì

a)

Là các phương pháp giúp đánh giá các biện pháp dự phòng đạt hiệu quả cao

b)

Là sớm phát hiện các nguyên nhân, những sai sót từ đó đề ra các biện pháp chế ngự hay khắc phục, tức là tiếp tục cải thiện điều kiện xét nghiệm

c)

Là các hoạt động có phối hợp đế định hướng và kiểm soát một tổ chức về chất lượng", được thực hiện băng các biện pháp như đảm bảo chất lượng, kiểm tra chất lượng, cải tiền chất lượng

d)

Là các công việc, chính sách, pháp qui, kế hoạch về đào tạo con người, thiết bị, phương pháp kỹ thuật đế làm cho xét nghiệm đạt được độ tin cậy cao

32.

Quá trình nào sau đây thuộc vê giai đoạn trước xét nghiệm

a)

Lưu giữ mẫu

b)

Xuất kết quả xét nghiệm

c)

Pha loãng mẫu

d)

Hướng dân lấy nước tiếu 24h

33.

Có bao nhiêu thành tố tạo nên hệ thống quản lý chất lượng phòng xét nghiệm

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14