wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

so sánh hơn + mạo từ

Total questions: 33

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

KHÔNG dùng mạo từ trước trường hợp nào sau đây?

a)

đảo

b)

sông

c)

quần đảo

d)

dãy núi

2.

Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?

a)

United States

b)

Philippines

c)

Japan

d)

United Kingdom

3.

Đặt "an" ở phía trước danh từ nào sau đây?

a)

umbrella

b)

university

c)

uniform

d)

union

4.

________Ho Chi Minh City is one of ________ biggest cities in ________ Vietnam.

a)

The / the / ∅

b)

∅ / the / ∅

c)

∅ / ∅ / ∅

d)

The / a / ∅

5.

When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.

a)

the / the / ∅

b)

a / an / the

c)

a / an / ∅

d)

the / an / the

6.

_____ Earth orbits around ____ Sun.

a)

an / a

b)

the / the

c)

an / the

d)

∅ / ∅

7.

"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

c)

Số ít

d)

Số nhiều

e)

Nhắc đến lần đầu

8.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

9.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

10.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

11.

Dùng "the" trước từ nào sau đây?

a)

Hanoi

b)

Red River

c)

Japan

d)

Europe

12.

Không dùng mạo từ với _________.

a)

Hồ, núi, đồi, đảo

b)

Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo

c)

Đại dương

d)

Kênh đào

13.

Không dùng "the" trước tên nước nào sau đây?

a)

United States

b)

France

c)

United Kingdom

d)

Philippines

14.

He is _______ honest person.

a)

a

b)

the

c)

x (no article)

d)

an

15.

When do you hope to go to ______ university?

a)

a

b)

an

c)

x (no article)

d)

the

16.

Mạo từ được dùng với các bữa ăn,tháng,thứ,mùa,dịp đặc biệt của năm.

a)

YES

b)

NO

17.

Mạo từ được dùng với hầu hết tên người hoặc tên địa điểm ( hầu hết tên quốc gia,tiểu bang,lục địa,thành phố, thị trấn).

a)

YES

b)

NO

18.

Câu “ THE” dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất,vật gì đó chỉ có một trong môi trường quanh ta.

a)

YES

b)

NO

19.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

tall =>

(a)  

20.

Opposite to "noisy"

a)

quiet

b)

big

c)

tall

d)

happy

21.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

22.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

23.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

24.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

25.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

26.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

27.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

28.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

29.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

30.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

31.

This old town is (a)   than that one. (historic)

32.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

33.

This room is (a)   than that room. (large)