wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CUỐI KÌ 2 KHTN7

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong bệnh viện, bác sĩ có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Kìm

b)

Kẹp

c)

Nam châm

d)

Kéo

2.

Để kiểm tra một dây dẫn điện chạy qua bàn học có dòng điện chạy qua hay không mà không có dụng cụ kiểm tra điện, ta có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Kim nam châm

b)

Thanh nam châm

c)

Lực kế

d)

Pin điện

3.

Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở:

a)

Vùng xích đạo

b)

Vùng địa cực

c)

Vùng có nhiều quặng sắt

d)

Vùng đại dương

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau

b)

Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí

c)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí

d)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí

5.

Cách nào sau đây không làm thay đổi độ lớn của từ trường của nam châm điện?

a)

Tăng số vòng dây

b)

Giảm số vòng dây

c)

Tăng độ lớn của dòng điện

d)

Đổi chiều dòng điện

6.

Lông hút ở rễ có nguồn gốc từ đâu?

a)

Do các tế bào ở phần trụ giưa kéo dài ra hình thành.

b)

Do các tế bào mạch gỗ kéo dài ra hình thành.

c)

Do các tế bào ở vỏ kéo dài ra hình thành.

d)

Do các tế bào ở biểu bì kéo dài ra hình thành.

7.

Quá trình thoát hơi nước ở lá diễn ra qua

a)

Gân lá.

b)

Cuống lá.

c)

Chất diệp lục trong lá.

d)

Khí khổng.

8.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch rây?

a)

Mạch rây có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.

b)

Trong cây, mạch rây vận chuyển các chất theo dòng đi xuống.

c)

Mạch rây gồm các tế bào sống thiếu đi một số bào quan.

d)

Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá cung cấp cho các cơ quan của cây.

9.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật?

a)

Ánh sáng.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Nồng độ oxygen.

10.

Nước và muối khoáng từ môi trường ngoài được rễ hấp thụ nhờ

a)

Mạch gỗ.

b)

Vỏ rễ.

c)

Mạch rây.

d)

Lông hút.

11.

Câu 9: Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

A. Cơ năng.

b)

B. Động năng.                 

c)

C. Hóa năng.

d)

D. Nhiệt năng.

12.

Câu 10: Chất nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa các chất trong tế bào?

a)

A. Carbon dioxide.

b)

B. Oxygen.         

c)

C. Nhiệt.

d)

D. Tinh bột.

13.

Câu 11. Vì sao phải dùng băng giấy đen để che phủ một phần của lá cây trên cả hai mặt?

a)

A. Để hạn chế sự thoát hơi nước ở lá.

b)

B. Để phần bị che phủ không tiếp xúc với ánh sáng.

c)

C. Để xác định mẫu lá khảo sát thí nghiệm.

d)

D. Giúp lá cây không bám bụi cũng như dễ xác định mẫu thí nghiệm trên cây.

14.

Câu 12. Mục đích thí nghiệm đun lá cây trong cồn 900 ở thí nghiệm lá cây quang hợp để làm gì?

a)

A. Loại bỏ tinh bột trong lá cây.

b)

B. Giúp lá cây quang hợp mạnh mẽ hơn.

c)

C. Giúp tế bào lá cây cứng cáp để làm bước thí nghiệm tiếp theo.

d)

D. Loại bỏ chất diệp lục trong lá để dễ dàng làm bước thí nghiệm tiếp theo.

15.

Câu 13. Trong quá trình hô hấp tế bào, chất hữu cơ bị phân giải thành sản phẩm cuối cùng là

a)

A. carbon dioxide và nước.   

b)

B. carbon dioxide và oxygen.

c)

C. oxygen và nitrogen.

d)

D. oxygen và nước.

16.

Câu 14. Cho các trường hợp sau:

(1) Một vận động viên đang thi đấu.

(2) Một nhân viên văn phòng đang làm việc.

(3) Một người đang ngủ.

Trình tự sắp xếp các trường hợp theo thứ tự tốc độ hô hấp tế bào tăng dần là

a)

A. (1) → (2) → (3).   

b)

B. (2) → (3) → (1).

c)

C. (3) → (2) → (1).

d)

D. (1) → (3) → (2).

17.

Câu 15. Trong các thí nghiệm thực hành về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt, việc ngâm hạt trong nước ấm từ 4 – 12 giờ nhằm

a)

A. giúp hạt hấp thụ đủ nước để đạt kích thước tối đa.

b)

B. giúp hạt hấp thụ đủ nước để hạn chế quá trình hô hấp tế bào.

c)

C. giúp hạt hấp thụ đủ nước để kích thích quá trình hô hấp tế bào.

d)

D. giúp hạt hấp thụ đủ nước để duy trì ổn định nhiệt độ trong hạt.

18.

Câu 16. Hô hấp tế bào có vai trò như thế nào trong hoạt động sống của sinh vật?

a)

A. Cung cấp khí oxygen cho hoạt động sống của sinh vật.

b)

B. Cung cấp khi carbon dioxiode cho hoạt động sống của sinh vật.

c)

C. Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của sinh vật.

d)

D. Cung cấp nước và nhiệt cho hoạt động sống của sinh vật.

19.

Câu 17. Ở thực vật, sự trao đổi khí với môi trường bên ngoài được thực hiện chủ yếu qua

a)

A. tế bào biểu mô ở lá cây.    

b)

B. tế bào biểu bì của lá cây.

c)

C. tế bào khí khổng ở lá cây. 

d)

D. tế bào mô mềm ở lá cây.

20.

Câu 18. Ở thực vật, sự vận chuyển khí oxygen vào bên trong khoang chứa khí và vận chuyển khí carbon dioxide ra bên ngoài môi trường thông qua khí khổng sẽ diễn ra vào

a)

A. ban ngày.   

b)

B. ban đêm.

c)

C. ban ngày và ban đêm.       

d)

D. lúc khí khổng đóng hoàn toàn.

21.

Nước có thể làm dung môi hòa tan nhiều chất là nhờ

a)

A. tính dẫn nhiệt của nước  

b)

B. tính phân cực của nước  

c)

C. tính dẫn điện của nước. 

d)

D. tính chất lỏng của nước.

22.

Nước chiếm hơn … (1)… khối lượng cơ thể sinh vật, một số loài sinh vật sống ở môi trường nước có hàm lượng nước trong cơ thể lên đến hơn … (2)… (các loài sứa biển).  (1) và (2) lần lượt là

a)

A. (1) 70%; (2) 90%.  

b)

B. (1) 60%; (2) 90%

c)

C. (1) 70%; (2) 95%.        

d)

D. (1) 75%; (2) 90%.

23.

Cho các vai trò sau:   (1) Điều hòa thân nhiệt   (2) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống

(3) Là dung môi hòa tan và vận chuyển các chất   (4) Là nguyên liệu và môi trường cho các phản ứng chuyển hóa các chất trong cơ thể.  Số vai trò của nước là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3

d)

D. 4

24.

Các chất hóa học được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài (thức ăn, phân bón,…), có vai trò cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào, tham gia các phản ứng hóa học trong tế bào và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, sinh trưởng và phát triển của cơ thể sinh vật được gọi là

a)

A. chất dinh dưỡng

b)

B. chất xúc tác sinh học.

c)

C. đại phân tử sinh học

d)

D. chất điều hòa sinh trưởng.

25.

Nitrogen có vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật vì

a)

A. nitrogen là thành phần cấu tạo protein, chất diệp lục.

b)

B. nitrogen đảm bảo sự cân bằng nước và ion trong cây.

c)

C. nitrogen giữ vai trò chính trong việc đóng mở khí khổng.

d)

D. nitrogen giúp kích thích sự hấp thụ muối khoáng của rễ cây.

26.

  Chúng ta cần phải ăn nhiều loại thức ăn khác nhau chủ yếu để

a)

A. giúp hệ tiêu hóa hoạt động dễ dàng và hiệu quả hơn.

b)

B. đảm bảo cơ thể được cung cấp đủ lượng năng lượng cần thiết.

c)

C. cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cho sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể.

d)

D. kích thích vị giác của cơ thể nhờ đó dung nạp được số lượng thức ăn nhiều nhất có thể.

27.

Lông hút ở rễ có nguồn gốc từ đâu?

a)

A. Do các tế bào ở phần trụ giưa kéo dài ra hình thành.

b)

B. Do các tế bào ở biểu bì kéo dài ra hình thành.

c)

C. Do các tế bào ở vỏ kéo dài ra hình thành.

d)

D. Do các tế bào mạch gỗ kéo dài ra hình thành.

28.

Quá trình thoát hơi nước ở lá diễn ra qua

a)

A. Gân lá.

b)

B. Chất diệp lục trong lá.

c)

C. Khí khổng.

d)

D. Cuống lá.

29.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch rây?

a)

A. Mạch rây có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.

b)

B. Mạch rây gồm các tế bào sống thiếu đi một số bào quan.

c)

C. Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá cung cấp cho các cơ quan của cây.

d)

D. Trong cây, mạch rây vận chuyển các chất theo dòng đi xuống.

30.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật?

a)

A. Ánh sáng.  

b)

B. Nhiệt độ.   

c)

C. Độ ẩm.

d)

D. Nồng độ oxygen.

31.

Nước và muối khoáng từ môi trường ngoài được rễ hấp thụ nhờ

a)

A. Lông hút.   

b)

B. Vỏ rễ.

c)

C. Mạch gỗ.

d)

D. Mạch rây.

32.

Các chất nào sau đây được hệ tuần hoàn vận chuyển đến các cơ quan bài tiết?

a)

A. Nước, CO2, kháng thể.

b)

B. CO2, các chất thải, nước.

c)

C. CO2, hormone, chất dinh dưỡng.  

d)

D. Nước, hormone, kháng thể.

33.

Trong cơ thể người, nước được vận chuyển đến các tế bào và các cơ quan trong cơ thể thông qua hoạt động của:

a)

A. hệ tuần hoàn.

b)

B. hệ hô hấp.

c)

C. hệ bài tiết.

d)

D. hệ thần kinh.

34.

 Cho các loài sau đây: voi, cừu, trâu. Trình tự thể hiện nhu cầu nước giảm dần ở các loài trên là

a)

A. trâu → voi → cừu.

b)

B. cừu → trâu → voi.

c)

C. voi → trâu → cừu.

d)

D. voi → cừu → trâu.

35.

Nước chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ thể người?

a)

A. 60 - 75%.

b)

B. 75 - 80%.

c)

C. 85 - 90%    

d)

D. 55 - 60%.

36.

Người trưởng thành cần cung cấp trung bình bao nhiêu lít nước mỗi ngày?

a)

A. 1,5 – 2 L.   

b)

B. 0,5 – 1 L.

c)

C. 2 – 2,5 L.   

d)

D. 2,5 – 3 L.

37.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

A. khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

b)

B. khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

c)

C. khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

d)

D. khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

38.

Đặc điểm khác nhau giữa cảm ứng động vật và cảm ứng thực vật là

a)

B. hình thức phản ứng ở động vật đa dạng hơn nhưng kém chính xác hơn ở thực vật.

b)

A. cảm ứng ở động vật nhanh hơn và khó nhận thấy hơn cảm ứng ở thực vật.

c)

C. cảm ứng ở động vật nhanh hơn, dễ nhận thấy hơn, còn cảm ứng ở thực vật chậm hơn, khó nhận thấy hơn.

d)

D. hình thức phản ứng ở thực vật nhẹ nhàng và yếu ớt hơn ở động vật.

39.

Hình bên dưới chứng minh cho hiện tượng cảm ứng nào ở thực vật?

a)

A. Tính hướng đất âm của rễ, hướng sáng dương của thân.

b)

B. Tính hướng tiếp xúc của rễ và thân.

c)

C. Tính hướng hoá của rễ và thân.

d)

D. Tính hướng nước của rễ và thân.

40.

Cơ sở khoa học của sự uốn cong cành cây trong tính hướng tiếp xúc là do

a)

A. sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

b)

B. sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

c)

C. sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

d)

D. sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

41.

Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

b)

B. Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.

c)

C. Thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao.

d)

D. Thân cây mọc thẳng nhận ánh sáng phân tán đều.

42.

 Các phát biểu nào sau đây về tập tính là đúng?

(1) Tập tính có 2 dạng: tập tính bẩm sinh và tập tính học được.

(2) Tập tính là một dạng cảm ứng ở động vật.

(3) Tập tính bao gồm một chuỗi các phản ứng trả lời kích thích từ môi trường.

(4) Tập tính bao gồm một chuỗi các phản ứng trả lời kích thích từ các cơ quan trong cơ thể.

a)

A. (1), (3).    

b)

B. (1), (2).     

c)

 C. (2), (3).    

d)

 D. (1), (2), (3).

43.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là tập tính bẩm sinh của động vật:

(1) Tắc kè thay đổi màu da trùng với môi trường xung quanh.

(2) Chó con mới sinh tìm mẹ để bú sữa.

(3) Chó sủa báo trong va li của hành khách có chất cấm.

(4) Cuốn chiếu tự động cuộn mình lại khi có tác động từ bên ngoài.

a)

A. (1), (2), (3), (4).

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (1), (2), (4).         

d)

D. (2), (3), (4).

44.

Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh ở động vật?

a)

A. Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả.

b)

B. Sáo học nói tiếng người.

c)

C. Trâu bò nuôi trở về chuồng khi nghe tiếng kẻng.

d)

D. Khỉ tập đi xe đạp.

45.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là cảm ứng ở thực vật?

a)

A. Gió mạnh làm bật gốc cây.

b)

B. Thân cây leo theo giàn.

c)

C. Hạt cây nấu chín không nảy mầm.   

d)

D. Quả bị sâu ăn.