wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Wh_question

Total questions: 83

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Linda: " (a)   is that?"

Henry: " That is Peter."

(Peter là tên người vậy ta sử dụng từ để hỏi nào nhỉ ?)

2.

_______ time do you get up?

a)

How

b)

When

c)

Where

d)

What

3.

_______ time do you get up?

a)

How

b)

When

c)

Where

d)

What

4.

(a)   do you live? I live in London.

(London, đây được biết đến là thủ đô nước anh, vậy ta dùng từ để hỏi gì ta?)

5.

_________ old are you? I’m 9 years old.

(câu hỏi tuổi )

a)

How

b)

Who

c)

What

d)

When

6.

Put the words into the correct order.

birthday / your / When / is / ?

a)

When your birthday is?

b)

When is your birthday?

7.

_______________ candies do you want?

(candies: kẹo, ta đếm được đúng không nào, ví dụ 1 chiếc kẹo, 2 chiếc kẹo

vậy ta dùng từ để hỏi how many để đi với các từ đếm được.

a)

How much

b)

Why

c)

How many

d)

Who

8.

_________________ people are in your family?

(Có bao nhiêu thành viên trong gia đình bạn?)

people: người, ta đếm được 1 người, 2 người, 3 người

a)

Who

b)

How much

c)

How many

d)

What

9.

_______ is taller?

muốn hỏi ai cao hơn ta dùng từ để hỏi gì ta?

a)

What

b)

Why

c)

How

d)

Who

10.

_________________ do you live?

muốn hỏi bạn sống ở đâu ta dùng từ để hỏi nào nhỉ?

a)

Why

b)

Where

c)

Who

d)

Which

11.

HOW nghĩa là gì?

a)

Gì, Cái gì?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Lúc nào?

12.

WHAT nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Gì, Cái gì?

c)

Ai?

d)

Bao nhiêu?

13.

HOW nghĩa là gì?

a)

Gì, Cái gì?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Lúc nào?

14.

WHICH nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Ai?

d)

Cái nào?

15.

WHO nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Gì, Cái gì?

d)

AI?

16.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

17.

WHEN nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Ai?

c)

Khi nào?

d)

Gì, Cái gì?

18.

WHERE nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Bao nhiêu tuổi?

c)

Ở đâu?

d)

Bao giờ?

19.

At the park.

nghĩa: ở công viên

vậy ta dùng từ để hỏi nào ta?

a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
20.

WHERE nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Bao nhiêu tuổi?

c)

Ở đâu?

d)

Bao giờ?

21.

WHEN nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Ai?

c)

Khi nào?

d)

Gì, Cái gì?

22.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

23.

WHO nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Gì, Cái gì?

d)

AI?

24.

WHICH nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Ai?

d)

Cái nào?

25.

HOW nghĩa là gì?

a)

Gì, Cái gì?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Lúc nào?

26.

WHAT nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Gì, Cái gì?

c)

Ai?

d)

Bao nhiêu?

27.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
28.

He is 8 years old.

a)
How old is Daniel?
b)
Where does Daniel live?
c)
Who is Daniel?
d)
When is Daniel coming? 
29.

When is Daniel's birthday party?

câu hỏi when: hỏi khi nào, thì ta cần câu trả lời về thời gian đúng không nào, vậy nó sẽ là gì nhỉ?

a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
30.

Elit.

(tên người)

a)
Where do you live?
b)
How do you feel?
c)
What is your mother's name?
d)
When do you eat breakfast?
31.

It's under the bed.

(under: bên dưới)

a)
How much is the cat?
b)
When is the cat going to sleep?
c)
Where is the cat?
d)
Who is the cat?
32.

Three.

(số đếm, nhớ khum đó là số mấy ta)

số đếm ta đếm được 1, 2, 3,... vậy ta dùng từ nào để hỏi nhỉ?

a)
How many dogs do you have?
b)
Where are your dogs?
c)
Why do you have dogs?
d)
When did you buy dogs? 
33.

White

(màu săc: màu gì ta)

vậy muốn hỏi màu gì ta hỏi như thế nào nhỉ?

a)
Who are you?
b)
When did you come?
c)
What is your favorite color?
d)
How do you feel?
34.

Where did you go last summer?

(last summer: hè năm ngoái)

a)

I went to Murcia.

b)

I went in August.

c)

I went with my family.

d)

Because I like the beach.

35.

(a)   is your favourite sport?

môn thể thao yêu thích của bạn là gì?

36.

(a)   do you live?

bạn sống ở đâu?

37.

(a)   do they go on holiday?

(khi nào họ có kì nghỉ/ họ có kì nghỉ khi nào?)

38.

(a)   do you have English?

I have English on Mondays at 10 AM.

(khi nào bạn có môn tiếng anh?

tôi có môn tiếng anh vào mỗi thứ hai lúc 10 giờ.)

39.

________ do you get to school?

a)

When

b)

How

c)

Where

d)

What

40.

________ car is blocking the gate?

a)

Who

b)

Whom

c)

Whose

d)

Which

41.

__________ petrol is there in the tank?

câu này đặc biệt đây

petrol: nghĩa là xăng, đổ cho xe máy, ô tô đó

chúng ta không đếm 1 xăng , 2 xăng vì nó không đếm được

chúng ta phải dùng các đơn vị đo ví dụ 1 lít xăng, 2 lít xăng, đơn vị đo là lít

vậy với trường hợp không đếm được ta dùng từ để hỏi "how much" nhé

a)

What

b)

Which

c)

How much

d)

How many

42.

__________ pizzas have you bought?

bạn đã mua mấy chiếc pizza, pizza có đếm được không nhỉ?

a)

What

b)

How much

c)

Which

d)

How many

43.

When is your birthday?

a)

My sister's birthday is next month.

b)

I like birthdays a lot.

c)

On May, 23rd.

d)

I will celebrate it at my parent's house.

44.

What did you have for lunch yesterday?

bữa chưa hôm qua bạn đã ăn gì ?

a)

Yesterday, I went to the cinema.

b)

I like spaguetti.

c)

I have lunch at 2 pm.

d)

I had fish and potato chips.

45.

What time do you go to bed every day?

câu hỏi what time, câu trả lời của mình là gì ta?

a)

At 10 pm.

b)

I like reading on my bed.

c)

I make my bed every day.

d)

I have a new bed.

46.

how long

a)

bao lâu

b)

cái nào

c)

cái gì

d)

như thế nào

47.

whose

a)

của ai

b)

bao nhiêu

c)

bao lâu

d)

cái nào

48.

who

a)

ai

b)

của ai

c)

bao nhiêu

d)

bao lâu

49.

Why

a)

tại sao

b)

ai?

c)

của ai?

d)

bao nhiêu

50.

where

a)

ở đâu

b)

tại sao

c)

ai?

d)

của ai?

51.

When

a)

khi nào

b)

ở đâu

c)

tại sao

d)

ai?

52.

How

a)

như thế nào

b)

Khi nào

c)

ở đâu

d)

tại sao

53.

What

a)

cái gì

b)

như thế nào

c)

khi nào

d)

ở đâu

54.

Which

a)

Cái nào

b)

cái gì

c)

Như thế nào

d)

Khi nào

55.

dự đoán câu hỏi của mình sẽ là gì ta?

a)

Where is the cat?

b)

Who is the cat?

c)

What is the cat?

d)

How is the cat?

56.

dự đoán câu hỏi của mình sẽ là gì ta?

a)

What is that?

b)

Who is that?

c)

How is that?

d)

Where is that?

57.

_________ can I buy some milk?

At the supermarket.

(supermarket: nghĩa siêu thị)

a)

What

b)

Where

c)

How

d)

Who

58.

______ can I park my car?

Over there: ở phía đó/ đằng kia kìa

chúng ta dùng từ để hỏi nào ta?

a)

Where

b)

What

c)

Who

d)

How

59.

________ picture do you prefer, this one or that one?

Nghĩa: bạn thích bức tranh nào hơn, cái này hay cái kia?

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

60.

___ tall are you?

bạn cao bao nhiêu?

a)

What

b)

Who

c)

Which

d)

How

61.

Cái gì?

ta dùng từ để hỏi nào

a)

What

b)

Where

c)

Why

d)

What time

62.

ở đâu?

(a)  

63.

Hỏi tại sao ?

a)

What

b)

Why

c)

How

d)

What time

64.

Ai ?

a)

When

b)

Why

c)

Where

d)

Who

65.

Hỏi khi nào?

a)

When

b)

How

c)

Where

d)

Who

66.

Hỏi đi bằng phương tiện gì chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

How

c)

Where

d)

Who

67.

Hỏi mấy giờ chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

Where

c)

What time

d)

Why

68.

Hỏi cái gì như thế nào?

a)

How

b)

Where

c)

How often

d)

Why

69.

"......will you do your homework? I will do it at 7 o'clock"

a)

How

b)

Where

c)

What time

d)

Why

70.

"......will we meet? We will meet at my house"

chúng ta sẽ gặp ở đâu? chúng ta sẽ gặp ở nhà tớ nhé?

a)

How

b)

Where

c)

When

d)

What

71.

"......will explore the cave next Sunday? Mai and Hoa will.

ai sẽ khám phá hang động vào chủ nhật sắp tới? Mai và Hoa sẽ đi

a)

How

b)

What

c)

When

d)

Who

72.

"......will she go to her countryside? By bus. "

cô ấy về quê bằng cách nào/bằng phương tiện gì?

a)

How

b)

What

c)

When

d)

Why

73.

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về thời gian (khi nào?)

a)

when

b)

what

c)

why

d)

how

74.

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về nơi chốn (ở đâu?)

a)

when

b)

where

c)

what

d)

why

75.

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về lí do (tại sao?)

a)

when

b)

where

c)

what

d)

why

76.

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về cách thức, phương tiện (thế nào, bằng cách nào?)

a)

When

b)

how

c)

what

d)

why

77.

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về vật, ý kiến, hành động (gì, cái gì?)

a)

when

b)

where

c)

what

d)

why

78.

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về sở hữu (của ai)

a)

Whose

b)

What

c)

Where

d)

Why

79.

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về sự lựa chọn

a)

how

b)

which

c)

what

d)

what time

80.

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về số lượng, giá cả -đếm được (bao nhiêu?)

a)

How often

b)

How much

c)

How many

d)

How far

81.

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về giờ (mấy giờ)

a)

What time

b)

What kind

c)

How often

d)

How much

82.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you be back? - AT 8 o'clock.

83.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   people are there in the hall? - About 40 people.