wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Câu 27: Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì?
a)
A. Dự trữ đường
b)
B. Cách nhiệt
c)
C. Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài
d)
D. Vận chuyển chất dinh dưỡng
2.
Câu 28: Vì sao vào mùa đông, da chúng ta thường bị tím tái ?
a)
A. Tất cả các phương án còn lại.
b)
B. Vì cơ thể bị mất máu do bị sốc nhiệt nên da mất đi vẻ hồng hào.
c)
C. Vì nhiệt độ thấp khiến cho mạch máu dưới da bị vỡ và tạo nên các vết bầm tím.
d)
D. Vì các mạch máu dưới da co lại để hạn chế sự toả nhiệt nên sắc da trở nên nhợt nhạt.
3.
Câu 29: Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da 7
a)
A. Tá
b)
B. Sốt xuất huyết
c)
C. Hắc lào
d)
D. Thương hàn
4.
Câu 30: Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước?
a)
A. Thụ quan
b)
B. Tuyến mồ hôi
c)
C. Tuyến nhờn
d)
D. Tầng tế bào sống
5.
Câu 31: Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại?
a)
A. Thụ quan
b)
B. Mạch máu
c)
C. Tuyến mồ hôi
d)
D. Cơ co chân lông
6.
Cầu 32: Khi đo thân nhiệt, ta nên đo ở đâu để có kết quả chính xác nhất?
a)
A. Tai
b)
B. Miệng
c)
C. Hậu môn.
d)
D. Nách
7.
Câu 33: Ở cơ quan sinh dục nam, bộ phận nào là nơi sản xuất ra tinh trùng ?
a)
A. Ống dẫn tinh
b)
B. Túi tỉnh
c)
C. Tinh hoàn
d)
D. Mào tinh
8.
Câu 34: Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở đâu ?
a)
A. Âm đạo
b)
B. Óng dẫn trứng
c)
C. Buồng trứng
d)
D. Tử cung
9.
Câu 35: Thông thường, sau khi thụ tinh thì mất bao lâu để hợp tử di chuyển xuống tử cung và làm tổ tại đấy ?
a)
A. 7 ngày
b)
B. 14 ngày
c)
C. 24 ngày
d)
D. 3 ngày
10.
Câu 36: Tác nhân gây bệnh lậu là một loại
a)
A. xoắn khuẩn.
b)
B. Song cầu khuẩn
c)
C. tụ cầu khuẩn
d)
D. trực khuẩn.
11.
Câu 37: Hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ
a)
A. trứng đã được thụ tinh nhưng không rụng.
b)
B. hợp tử được tạo thành bị chết ở giai đoạn sớm.
c)
C. trứng không có khả năng thụ tinh.
d)
D, trứng chín và rung nhưng không được thụ tinh.
12.
Câu 38: Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh?
a)
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
b)
B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng
c)
C. Con người và các sinh vật khác.
d)
D. Các sinh vật khác và ánh sáng.
13.
Câu 39: Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?
a)
A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.
b)
B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.
c)
C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.
d)
D. Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.
14.
Câu 40: Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 2°C đến 44°C, điểm cực thuận là 28°C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 5°C đến 42°C, điểm cực thuận là 30°C. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn.
b)
B. Vùng phân bố cá rô phi rộng hơn cả chép vì có giới hạn dưới cao hơn.
c)
C. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
d)
D. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn dưới thấp hơn.
15.
Câu 41. Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Bóng đèn chỉ nóng lên.
b)
B. Bóng đèn chỉ phát sáng.
c)
C. Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên
d)
D. Bóng đèn phát sáng nhưng không nóng lên.
16.
Câu 42. Đối lưu là hình thức truyền nhiệt xảy ra chủ yếu trong chất nào?
a)
A. Chất khí và chất rắn.
b)
B. Chân không.
c)
C. Chất lỏng và chất khí.
d)
D. Chất rắn, chất lỏng, chất khí.
17.
Câu 45. Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh yếu của
a)
A. nguồn điện.
b)
B. dòng điện.
c)
C. thiết bị điện trong mạch.
d)
D. thiết bị an toàn của mạch.
18.
Câu 46. Độ lớn hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện (khi mạch hở) cho biết
a)
A. khả năng sinh ra dòng điện.
b)
B. loại nguồn điện.
c)
C. độ bền của nguồn điện.
d)
D. tuổi thọ của nguồn điện.
19.
Câu 47. Đối lưu là hình thức truyền nhiệt xảy ra chủ yếu trong chất nào?
a)
A. Chất khí và chất rắn.
b)
B. Chân không.
c)
C. Chất lỏng và chất khí.
d)
D. Chất rắn, chất lỏng, chất khí.
20.
Câu 48. Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:
a)
A. Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.
b)
B. Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi
c)
C. Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.
d)
D. Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.
21.
Câu 49. Nung nóng một cục sắt thả vào chậu nước lạnh, nước nóng lên, cục sắt nguội đi. Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Nhiệt năng của cục sắt giảm và của nước tăng.
b)
B. Nhiệt năng của cục sắt và của nước đều tăng.
c)
C. Nhiệt năng của cục sắt tăng và của nước giảm.
d)
D. Nhiệt năng của cục sắt và của nước đều giảm.
22.
Câu 50. Khi chuyển động nhiệt của phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không thay đổi?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Khối lượng.
c)
C. Động năng.
d)
D. Nhiệt năng.
23.
Câu 51. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch mắc nối tiếp được tính?
a)
A. I = I1 + I2.
b)
C. I = 1I . I2.
c)
B. I= I1 : I2.
d)
D. I = I1 = 12.
24.
Câu 52. Mắc nối tiếp Đ1,Đ2 vào mạch điện, dòng điện qua Đ1 có cường độ là 0,4A. Hỏi dòng điện qua Đ2 có cường độ bằng bao nhiêu?
a)
A. 0,3A.
b)
B. 0,6 A.
c)
C. 1,2A.
d)
D. 0,4A.