wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW VOCAB - UNIT 4

Total questions: 37

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

I will go to the supermarket twice a week to _____________.

a)

pick up groceries

b)

get some great deals

c)

get across

2.

It is an ideal place whenever I want to buy some clothes because I can __________

a)

get some great deals

b)

wander off

c)

get across

3.

I love to do the cyber shopping in order to buy tons of things ____________

a)

without breaking the bank

b)

consistently

c)

exotic

4.

Sản xuất hàng loạt

(a)  

5.

I often _____ whenever I want to give my friends some gifts as congratulations on the occasion of their birthday or graduation

a)

hit the shop

b)

get some great deals

c)

pick up groceries

6.

Sometimes I ________ by buying some items of ornaments here.

a)

get across

b)

grab my attention

c)

treat myself

7.

Cửa hàng riêng lẻ

(a)  

8.

Cửa hàng bán lẻ

(a)  

9.

Cửa hàng thật (không phải online)

(a)  

10.

khốn khổ, khốn khó

(a)  

11.

Sự đi, sự di chuyển một cách mệt nhọc

a)

wander off

b)

trudge

12.

Bảng khảo sát về mua sắm

(a)  

13.

Nhất trí, đồng lòng

(a)  

14.

còn phải bàn; không chắc, mơ hồ

(a)  

15.

có tính thuyết phục

(a)  

16.

Thương mại hóa; biến 1 cái gì đó thành hàng hóa

(a)  

17.

= think or believe

(a)  

18.

kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ.

(a)  

19.

= the plot

(a)  

20.

Khách hàng mục tiêu

(a)  

21.

Câu từ hoa mỹ

(a)  

22.

mạnh mẽ; có vẻ có hiệu lực mạnh mẽ.

(a)  

23.

Rời khỏi, rời đi (thương không nói với ai)

(a)  

24.

sự kiên định, sự kiên trì.

(a)  

25.

voice-over

(a)  

26.

tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu...

(a)  

27.

echo

(a)  

28.

được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh

(a)  

29.

khiến cái gì đó để người khác tin tưởng, tin vào

(a)  

30.

Có lựa chọn

(a)  

31.

= remember; spring to my mind

(a)  

32.

vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển

(a)  

33.

thẫn thờ, uể oải, chậm chạp, chán nản

(a)  

34.

làm phiền, quấy rầy, khó chịu

(a)  

35.

xâm phạm, xâm nhập, bắt người khác phải chịu đựng mình

(a)  

36.

thu hút sự chú ý của 1 ai đó

(a)  

37.

bị ép buộc, bị thúc ép

(a)