WorksheetsREVIEW VOCAB - UNIT 4
Total questions: 37
Worksheet time: 34mins
I will go to the supermarket twice a week to _____________.
pick up groceries
get some great deals
get across
It is an ideal place whenever I want to buy some clothes because I can __________
get some great deals
wander off
get across
I love to do the cyber shopping in order to buy tons of things ____________
without breaking the bank
consistently
exotic
Sản xuất hàng loạt
(a)
I often _____ whenever I want to give my friends some gifts as congratulations on the occasion of their birthday or graduation
hit the shop
get some great deals
pick up groceries
Sometimes I ________ by buying some items of ornaments here.
get across
grab my attention
treat myself
Cửa hàng riêng lẻ
(a)
Cửa hàng bán lẻ
(a)
Cửa hàng thật (không phải online)
(a)
khốn khổ, khốn khó
(a)
Sự đi, sự di chuyển một cách mệt nhọc
wander off
trudge
Bảng khảo sát về mua sắm
(a)
Nhất trí, đồng lòng
(a)
còn phải bàn; không chắc, mơ hồ
(a)
có tính thuyết phục
(a)
Thương mại hóa; biến 1 cái gì đó thành hàng hóa
(a)
= think or believe
(a)
kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ.
(a)
= the plot
(a)
Khách hàng mục tiêu
(a)
Câu từ hoa mỹ
(a)
mạnh mẽ; có vẻ có hiệu lực mạnh mẽ.
(a)
Rời khỏi, rời đi (thương không nói với ai)
(a)
sự kiên định, sự kiên trì.
(a)
voice-over
(a)
tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu...
(a)
echo
(a)
được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh
(a)
khiến cái gì đó để người khác tin tưởng, tin vào
(a)
Có lựa chọn
(a)
= remember; spring to my mind
(a)
vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển
(a)
thẫn thờ, uể oải, chậm chạp, chán nản
(a)
làm phiền, quấy rầy, khó chịu
(a)
xâm phạm, xâm nhập, bắt người khác phải chịu đựng mình
(a)
thu hút sự chú ý của 1 ai đó
(a)
bị ép buộc, bị thúc ép
(a)
