Font size
Worksheetsdiaaa
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 121. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển?
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.
B. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi.
C. Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp.
D. Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo.
Câu 122. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
A. Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.
B. Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.
C. Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.
D. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
Câu 123. Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây?
A. Việc hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường.
B. Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa được đẩy mạnh.
C. Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương.
D. Đời sống dân cư nâng cao hướng vào dùng hàng nhập ngoại.
Câu 124. Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?
A. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.
B. Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.
C. Các dòng biển hoạt động theo mùa.
D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.
Câu 125. Hướng phát triển của ngành bưu chính nước la hiện nay là
A. chỉ tập trung tại đổng bằng, đô thị.
C. sử dụng lao động chưa qua đào tạo
D. tăng quy trình nghiệp vụ thủ công
B. đẩy mạnh tin học hóa, cơ giới hóa
Câu 126. Hướng phát triển cùa ngành bưu chính nước ta hiện nay là
A. chỉ đầu tư các hoạt động công ích.
B. sử dụng lao động chưa qua đào tạo.
C. đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh.
D. tăng quy trình nghiệp vụ thủ công.
Câu 127. Hoạt động viễn thông nước ta hiện nay
A. chỉ phục vụ cho cơ sở sản xuất
C. có sự phát triển nhanh vượt bậc.
D. có trình độ công nghệ chưa cao.
B.phát triển đồng đều ở các vùng
Câu 128. Giao thông vận tải đường ống nước ta
A. phát triển gắn với ngành dầu khí.
B. có mạng lưới phủ rộng khắp nước.
D. nối liền các tuyến vận tải quốc tế.
C. chỉ dành riêng vận tải nước ngọt.
Câu 129. Giao thông vận tải nước ta hiện nay
A. chỉ tập trung phát triển đường ô tô.
B. đã hình thành cảng biển nước sâu.
C. có vai trò lớn nhất là đường sông.
D. chỉ có tuyến đường biển quốc tế.
Câu 130. Giao thông vận tải nước ta hiện nay
A. chỉ ưu tiên duy nhất về đường bộ.
B. có mạng lưới dày đặc ở vùng núi.
C. được chú trọng đầu tư phát triển.
D. phát triển hàng đầu là đường sông.
Câu 131. Giao thông vận tải nước ta hiện nay
A. phát triển mạnh nhất là đường sắt.
B. có nhiều cảng biển từ bắc vào nam.
C. chỉ có tuyến đường bay trong nước.
D. chỉ tập trung phát triển đường sông.
Câu 132. Giao thông vận tải nước ta hiện nay
A. có mạng lưới đường ô tô mở rộng.
B. phát triển mạnh nhất là đường sắt.
C. chỉ có các tuyến đường biển nội địa
. D. chỉ tập trung phát triển hàng không.
Câu 133. Hoạt động nội thương nước ta ngày càng chuyển biến tích cực chủ yếu do
A. sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.
B. dân số tăng nhiều, phân bố được mở rộng,
C. nông thôn đôi mới, đời sống nhiêu tiến bộ.
D. các đô thị mở rộng, hội nhập quốc tế sâu.
Câu 134. Khu vực thành thị nước ta có hoạt động nội thương phát triển mạnh chủ yếu do
A. giao thông thuận lợi, nhiều điểm dịch vụ.
B. công nghiệp phát triển, lao động dồi dào.
C. dân cư đông, nhu cầu tiêu dùng đa dạng.
D. mức sống dân cư cao, sản xuất phát triển.
Câu 135. Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do
A. mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.
B. sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.
C. đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.
Câu 136. Các mặt hàng nhập khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
A. đô thị hóa phát triển, hội nhập toàn cầu rộng.
B. liên doanh với các nước, thị trường mở rộng.
C. các ngành sản xuất phát triển, mức sống tăng.
D. hiện đại hóa, công nghiệp hóa được thúc đẩy.
Câu 137. Các mặt hàng xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
A. sản xuất hiện đại hóa, kinh tế tăng trưởng
. B. thị trường lớn, có nhiều thành phần kinh tế.
C. kinh tế phát triển, có nhiều ngành sản xuất.
D. có các trung tâm kinh tế, nhiều ngành mới.
Câu 138. Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
A. Hội nhập toàn cầu sâu, rộng.
B. Hoạt động du lịch phát triển.
C. Vùng biển rộng, bờ biển dài.
D. Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
Câu 139. Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
A. Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.
B. Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.
C. Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh.
D. Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương.
Câu 140. Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A. chăn nuôi trâu và bò.
B. trồng cây lương thực
C. nuôi lợn và gia cầm.
D. nuôi tôm, cá nước lợ.
Câu 141. Thế mạnh nông nghiệp nhiệt đới ở trung du và miền núi nước ta là
A. cây lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.
B. chăn nuôi gia cầm, cây lương thực
C. cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản.
D. nuôi trồng thủy sản, cây dược liệu.
Câu 142. Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Diện tích rộng lớn nhất cả nước
B. Có nhiều vịnh biển và đầm phá.
C. Biên giới chung với hai quốc gia
D. Nhiều khoáng sản trữ lượng lớn.
Câu 143. Thuận lợi của Duyên hải Nam Trung Bộ đối với phát triển dịch vụ hàng hải là
A. bờ biển dài, có các vịnh nước sâu.
B. có vùng biển rộng và các đầm phá.
C. nhiều cửa sông và những bãi triều.
D. có những bãi cát rộng, đảo ven bờ.
Câu 144. Tiềm năng to lớn của Tây Nguyên để phát triển cây công nghiệp lâu năm là
A. đất badan và khí hậu cận xích đạo.
B. nhiều sông suối và cánh rừng rộng.
C. nhiều cao nguyên và núi đồi thấp.
D. hai mùa mưa khô và giống cây tốt.
Câu 145. Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ có nhiều thuận lợi cho trồng
A. cà phê, điều.
D. hồ tiêu, dừa.
C. lạc, thuốc lá.
B. cao su, mía.
Câu 146. Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để
A. khai thác thiếc.
D. trồng lúa gạo.
C. trồng cà phê.
B. khai thác dầu mỏ.
Câu 147. Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để
A. khai thác đồng.
D. trồng cây ăn quả.
C. khai thác dầu mỏ.
B. trồng cây cao su.
Câu 148. Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là
A. đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.
B. thềm lục địa rộng, có các mỏ dầu.
C. vùng biển rộng, có các ngư trường.
D. rừng ngập mặn rộng, nhiều bãi triều.
Câu 149. Vùng ven biển Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A. trồng cao su.
D. đánh bắt cá.
. C. trồng cà phê.
B. chăn nuôi trâu
Câu 150. Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. nhiều sông suối, nguồn nước mặt nhiều.
B. có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên.
C. khí hậu nóng ẩm có sự phân mùa rõ rệt.
D. địa hình đa dạng, có các mặt bằng rộng.
Câu 151. Thuận lợi để phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. đường bờ biển dài, có nhiều cửa sông.
B. biển rộng, gần đường biển quốc tế.
C. thềm lục địa rộng, nhiều mỏ dầu khí.
D. rừng ngập mặn rộng, nước biển ấm.
Câu 152. Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để
A. khai thác thiếc.
D. trồng lúa gạo.
C. trồng cà phê.
B. khai thác dầu mỏ.
Câu 153. Vùng ven biển Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A. nuôi thủy sản.
D. nuôi bò sữa.
C. khai thác thế mạnh.
B. khai thác apatit.
Câu 154. Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú.
B. vùng đồi rộng, có đồng bằng giữa núi.
C. đất feralit rộng, có các cao nguyên lớn.
D. có nhiều sông suối, nguồn nước dồi dào.
Câu 155. Thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển ở Đông Nam Bộ là
A. giàu dầu khí, có các cửa sông lớn.
B. biển ấm, có rừng ngập mặn rộng.
C. bờ biển dài, có nhiều ngư trường.
D. biển rộng, gần đường biển quốc tế.
Câu 156. Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ có nhiều thuận lợi cho trồng
A. hồ tiêu, lạc.
D. cà phê, dừa.
C. cao su, điều.
B. mía, thuốc lá.
Câu 157. Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để
A. trồng hồ tiêu.
D. trồng cây lương thực.
C. khai thác dầu mỏ.
B. khai thác kẽm.
Câu 158. Trung du và miền núi Bắc Bộ có các loại khoáng sản nào sau đây?
A. Apatit, sắt, dầu mỏ.
B. Than, sắt, đồng.
C. Than, dầu mỏ, khí đốt.
D. Đá vôi, cao lanh, khí đốt.
Câu 159. Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng,
C. Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 160. Tại Bắc Trung Bộ hiện nay, rừng giàu tập trung nhiều nhất ở các tỉnh
A. Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.
B. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình
C. Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế.
D. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
