wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa nam phi

Total questions: 37

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Cộng hòa Nam Phi
a)
nằm ở phía nam châu Phi.
b)
giáp với Thái Bình Dương.
c)
liền kề với kênh đào Xuy-ê.
d)
giáp với chỉ một quốc gia.
2.
Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa
a)
Đại Tây Dương và Nam Đại Dương.
b)
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
c)
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
d)
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
3.
Cộng hòa Nam Phi giáp các quốc gia nào sau đây?
a)
Tan-da-ni-a, Bốt-xoa-na, Dim-ba-bu-ê, Mô-dăm-bích, E-xoa-ti-ni, Lê-xô-thô.
b)
Ni-giê-ri-a, Bốt-xoa-na, Dim-ba-bu-ê, Mô-dăm-bích, E-xoa-ti-ni, Ai Cập.
c)
Na-mi-bi-a, Bốt-xoa-na, Dim-ba-bu-ê, Mô-dăm-bích, E-xoa-ti-ni, Lê-xô-thô.
d)
An-giê-ri, Bốt-xoa-na, Dim-ba-bu-ê, Nigieria, E-xoa-ti-ni, Lê-xô-thô.
4.
Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi cho phát triển
a)
đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải.
b)
giao thông hàng không và ngành du lịch.
c)
giao thương với các trung tâm kinh tế lớn.
d)
thương mại với tất cả các nước châu Phi.
5.
Phát biểu nào sau đây không đúng với cao nguyên trung tâm?
a)
Khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.
b)
Có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương...
c)
Có nhiều đồng cỏ rộng lớn làm nơi phát triển chăn nuôi bò.
d)
Nhiều thảm thực vật phong phú thuận lợi phát triển du lịch.
6.
Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu
a)
nhiệt đới lục địa.
b)
nhiệt đới gió mùa.
c)
. ôn đới hải dương.
d)
ôn đới lục địa.
7.
Phần lãnh thổ phía tây Nam Phi có khí hậu
a)
nhiệt đới khô.
b)
nhiệt đới ẩm.
c)
địa trung hải.
d)
ôn đới lục địa
8.
Dải lãnh thổ phía tây nam của Nam Phi có khí hậu
a)
nhiệt đới khô.
b)
nhiệt đới ẩm.
c)
địa trung hải.
d)
ôn đới lục địa.
9.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Nam Phi?
a)
Dải lãnh thổ phía nam mang khí hậu địa trung hải.
b)
Là quốc gia giàu đa dạng sinh học, nhiều thú quý hiếm.
c)
Diện tích rừng tuy nhỏ nhưng có nhiều cây gỗ quý.
d)
Có nhiều sông dài và nhiều hồ nguồn gốc kiến tạo.
10.
Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản
a)
kim cương và vàng.
b)
dầu mỏ và than đá
c)
khí tự nhiên và sắt.
d)
đất hiếm và đồng.
11.
Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Nam Phi?
a)
Mạng lưới sông hồ dày đặc
b)
Giàu tài nguyên khoáng sản.
c)
Rừng chiếm diện tích rất lớn.
d)
Có nhiều đồng bằng phù sa.
12.
Cộng hòa Nam Phi có
a)
quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.
b)
tốc độ gia tăng dân số hàng năm khá cao.
c)
phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng.
d)
tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị.
13.
Cộng hòa Nam Phi có
a)
quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao
b)
. tốc độ gia tăng dân số hàng năm rất thấp.
c)
dân tập trung ở vùng ven biển phía nam.
d)
. tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị.
14.
Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là
a)
da trắng.
b)
da đen.
c)
. da màu.
d)
da vàng
15.
Dân cư Nam Phi phân bố tập trung ở
a)
phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.
b)
phía đông và các vùng duyên hải phía nam
c)
phía đông nam và các cao nguyên trung tâm.
d)
thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô.
16.
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Cộng hòa Nam Phi?
a)
Là nền kinh tế đứng đầu Châu Phi, tốc độ tăng trưởng cao.
b)
Nằm trong khối 5 nền kinh tế mới trên thế giới (BRICS)
c)
Tỉ trọng ngành công nghiệp cao, có xu hướng tăng nhanh.
d)
. Là nước đang phát triển, có tỉ trọng công nghiệp lớn nhất
17.
Cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 1960 - 2020 có sự chuyển dịch theo hướng
a)
giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ
b)
giảm nông nghiệp và công nghiệp, tăng dịch vụ.
c)
tăng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.
d)
tăng công nghiệp và nông nghiệp, giảm dịch vụ.
18.
Nam Phi là nước đứng đầu thế giới về sản xuất
a)
bạch kim, vàng, dầu khí.
b)
bạch kim, vàng và crôm
c)
vàng, dầu khí và than đá.
d)
vàng, đất hiếm và crôm.
19.
Cộng hòa Nam Phi là nước đứng đầu châu Phi về sản xuất
a)
thực phẩm.
b)
thép
c)
cơ khí.
d)
lâm sản.
20.
Các sản phẩm công nghiệp hóa chất Nam Phi nổi tiếng thế giới là
a)
than tổng hợp, khí đốt hóa lỏng, phân bón.
b)
cao su tổng hợp, khí đốt hóa lỏng, hóa dầu.
c)
. than tổng họp, khí đốt hóa lỏng, hóa dầu.
d)
cao su tổng họp, hóa dầu, hóa chất cơ bản.
21.
Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp chế biến của Cộng hòa Nam Phi?
a)
Cơ cấu đa dạng, có nhiều ngành nổi tiếng thế giới.
b)
Có vai trò lớn trong tăng trưởng, phát triển kinh tế.
c)
Xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp luyện kim.
d)
Tập trung hướng vào phục vụ khai thác khoáng sản.
22.
Nông nghiệp Cộng hòa Nam Phi
a)
phát triển mạnh, xuất khẩu nhiều sản phẩm
b)
nhập khẩu nhiều sản phẩm nông nghiệp.
c)
sản xuất chủ yếu theo hình thức hộ gia đình.
d)
có sản phẩm chính là lúa gạo, cây ăn quả.
23.
Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Nam Phi là
a)
hộ gia đình.
b)
trang trại,
c)
vùng nông nghiệp.
d)
hợp tác xã.
24.
Cây lương thực quan trọng hàng đầu ở Nam Phi là
a)
cao lương.
b)
lúa mạch.
c)
lúa mì.
d)
ngô.
25.
Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh chăn nuôi
a)
cừu, bò sữa, lợn và gà, đà điểu.
b)
trâu, bò sữa, dê và đà điểu, vịt.
c)
bò sữa, dê, trâu, vịt và đà điểu
d)
lợn, gà, vịt, đà điểu và cừu, bò.
26.
Ngành đánh bắt cá ở Cộng hòa Nam Phi phát triển
a)
ở vùng biển và phần lớn để xuất khẩu.
b)
ở sông, hồ và hầu hết dùng trong nước.
c)
với tốc độ nhanh nhưng sản lượng thấp.
d)
tập trung ở ven bờ, ít loài có giá trị cao.
27.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hòa Nam Phi?
a)
Chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP.
b)
Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng.
c)
. Nhập dụng cụ khoa học và thiết bị.
d)
Cán cân thương mại luôn luôn âm.
28.
Phát biểu nào sau đây không đúng về du lịch của Cộng hòa Nam Phi?
a)
Là một trong nhũng ngành chủ chốt
b)
Lượng du khách đứng đầu châu Phi.
c)
Chú trọng phát triển du lịch văn hóa.
d)
Phát triển đa dạng loại hình du lịch.
29.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Kết hợp

30.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Kết hợp

d)

Đường

31.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện quy mô dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Đường

32.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi năm 1995 và năm 2021?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Kết hợp

33.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nàọ sau đây là thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu kinh tế Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 1960-2021?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Kết hợp

34.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nàọ sau đây là thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu kinh tế Cộng hòa Nam Phi năm 1960 và 2021?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Kết hợp

35.

Theo bảng số liệu trên, tỉ trọng ngành dịch vụ có xu hướng thay đổi như thế nào?

a)

tăng

b)

giảm

c)

ổn định

d)

không ổn định

36.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nàọ sau đây là thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu hàng hoá Cộng hoà Nam Phi giai đoạn: 2015 - 2021?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Kết hợp

37.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất để thể hiện số khách du lịch quoc tế đến Cộng hoà Nam Phi giai đoạn 1995 - 2020?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột

d)

Kết hợp