wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tiện mặt đầu của phôi bằng máy tiện có các chuyển động nào của các bàn xe dao và phôi

a)

Chuyển động quay phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao ngang

b)

Chuyển động quay phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao dọc

c)

Chuyển động tịnh tiến của bàn dao ngang và bàn dao dọc

d)

Chuyển động quay phôi và chuyển động tịnh tiến phối hợp

2.

Tiện mặt ngoài của phôi bằng máy tiện có các chuyển động nào của các bàn xe phôi

a)

Chuyển động quay phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao dọc

b)

Chuyển động quay phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao ngang

c)

Chuyển động tịnh tiến của bàn dao dọc và bàn dao ngang

d)

Chuyển động quay phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao dọc, bàn dao ngang

3.

Động cơ đốt trong gồm mấy cơ cấu chính

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

4.

Ở động cơ 4 kì, một hành trình của pittong gồm mấy quá trình

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

5.

Ở động cơ 4 kì, pittong di chuyển từ điểm chết dưới đến điểm chết trên ở những kỳ nào

a)

Nén và nổ

b)

Hút và nổ

c)

Nén và thải (xả)

d)

Hút và xả

6.

Động cơ xăng có mấy hệ thống

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Ở động cơ 4 kì, pittong di chuyển từ điểm chết trên đến điểm chết dưới ở những kì nào

a)

Nén và xả

b)

Nén và nổ

c)

Nạp (hút) và nổ

d)

Nạp (hút) và xả

8.

Trong động cơ đốt trong, một hành trình trục khuỷu quay

a)

1 vòng

b)

2 vòng

c)

4 vòng

d)

1/2 vòng

9.

Ở động cơ 2 kì, để thực hiện một chu trình công tác trục khuỷu quay bao nhiêu độ

a)

540°

b)

720°

c)

180°

d)

360°

10.

Thể tích công tác không giới hạn bởi

a)

Từ điểm chết trên đến điểm chết dưới

b)

Từ điểm chết dưới đến nắp xilanh

c)

Từ điểm chết trên đến nắp xilanj

d)

Từ catte đến nắp xi lanh

11.

Thể tích buồng cháy là không giới hạn bởi

a)

Từ điểm chết trên đến nắp xilanh

b)

Từ catte đến xilanh

c)

Từ điểm chết trên đến điểm chết dưới

d)

Từ điểm chết dưới đến nắp xilanh

12.

Thể tích toàn phần là không giới hạn bởi

a)

Điểm chết dưới đến nắp xilanh

b)

Điểm chết trên đến nắp xilanh

c)

Điểm chết trên đến điểm chết dưới

d)

Từ catte đến nắp xilanh

13.

Ở động cơ 4 kỳ, cả 2 xunap nạp (hút) và thải (xả) đóng lại ở những kì nào

a)

Hút và nén

b)

Nổ và xả

c)

Nén và nổ

d)

Xả và hút

14.

Một hành trình của pittong tương ứng với góc quay bao nhiêu độ của trục khuỷa

a)

180

b)

90

c)

120

d)

360

15.

Quan hệ giữa thể tichd toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là

a)

Vct=Vtp-Vbc

b)

Vtp=Vct-Vbc

c)

Vtp=Vbc-Vct

d)

Vct=Vtp-Vbc

16.

Động cơ xăng có tỷ số nén từ

a)

12 đến 22

b)

6 đến 10

c)

18 đến 25

d)

Từ 20 đến 26

17.

Động cơ Diezel có tỷ số nén từ

a)

18 đến 25

b)

15 đến 21

c)

20 đến 26

d)

6 đến 12

18.

Động cơ 4 kỳ là loại động cơ mà 1 chu trình làm việc được thực hiện trong mấy hành trình của pittong

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

19.

Ở động cơ 4 kỳ, dễ thực hiện một chu trình công tác trục khuỷu quay bao nhiêu độ

a)

360

b)

540

c)

180

d)

720

20.

Động cơ xăng 2 kỳ xilanh có mấy cửa

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

21.

Ở động cơ Diezel, không khí được đưa vào xilanh ở kì nào

a)

Nổ

b)

Nén

c)

Nạp

d)

Xả

22.

Ở động cơ Diezel, nhiên liệu được đưa vào buồng cháy ở cuối kì nào

a)

Xả

b)

Nạp

c)

Nén

d)

Nổ

23.

Ở động cơ đốt trong khí thải được đưa ra ở kì nào

a)

Nén

b)

Nổ

c)

Thải (xả)

d)

Nạp

24.

Ở động cơ xăng, nhiên liệu được đưa vào xilanh ở kỳ nào

a)

Nổ

b)

Nén

c)

Nạp

d)

Xả

25.

Ở cơ cấu trục khuỷu thanh truyền của động cơ đốt teong, chi tiết tiếp nhận lực giãn nở của khí thể là

a)

Trục khuỷu

b)

Thanh truyền

c)

Chốt khuỷu

d)

Pittong

26.

Trên trục khuỷu của động cơ đốt trong để biết được trục khuỷu đó là của động cơ mấy xilanh thì ta dựa vào số lượng của chi tiết nào

a)

Cổ khuỷu

b)

Má khuỷu

c)

Chốt khuỷu

d)

Đối trọng

27.

Pittong của động cơ xăng 4 kỳ thường có hình dạng như thế nào

a)

Đỉnh bằng

b)

Đỉnh lồi

c)

Đỉnh lõm

d)

Đỉnh tròn

28.

Trên cơ cấu phân phối khí dùng xunap đặt không có chi tiết nào

a)

Xunap

b)

Con đội

c)

Cò mổ

d)

Lò xo xunap

29.

Trong cơ cấu phân khối khí, bánh răng trục khuỷu gấp mấy lần bánh răng trục cam

a)

2 lần

b)

Bằng nhau

c)

1/2 lần

d)

1 lần

30.

Ở cơ cấu phân khối khí dùng xunap nói chung, chi tiết có vai trò tạo ra lực để xunap mở cửa đường thông là

a)

Cò mổ

b)

Cam

c)

Con đội

d)

Lò xo xunap

31.

Việc đóng mở cửa hút, cửa xả của động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ là nhờ chi tiết nào

a)

Lên xuốnh của pittong

b)

Các xupap

c)

Nắp xilanh

d)

Do catte

32.

Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc, van khống chế lượng dầu qua két đóng lại khi

a)

Áp suất dầu vượt quá giá trị cho phép

b)

Nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định trước

c)

Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định trước

d)

Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá nhiều

33.

Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức trong đông cơ

a)

Bơm nước

b)

Van hằng nhiệt

c)

Quạt gió

d)

Ống phân khối nước lạnh

34.

Tấm hướng gió trong hệ yhoonsg làm mát bằng không khí có tác dụng gì

a)

Tăng tốc độ làm mát động cơ

b)

Giảm tốc độ làm mát động cơ

c)

Định hướng cho đường đi của gió

d)

Ngăn không cho gió vào động cơ

35.

Bugi bật tia lửa điện ở đầu kì nào

a)

Nạp

b)

Nén

c)

Nổ ( cháy- dãn nở)

d)

Xả

36.

Khi khởi động động cơ là ta đang tác động đến chi tiết hay cụm chi tiết nào

a)

Trục cam

b)

Nắp máy

c)

Thanh truyền

d)

Trục khuỷu

37.

Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt còn nguội là nhờ tác dụng

a)

Van khống chế

b)

Van an toàn

c)

Két làm mát

d)

Bầu lọc nhớt

38.

Bugi phát tia lửa điện khi nào

a)

Tụ CT đã nạp đầy và cực G của Ddk được cấp điện dương

b)

Cực G của Dđk được cấp điện dương

c)

Tụ Ct bắt đầu nạp và cực G của Dđk được cấp điện dương

d)

Tụ Ct đang nạp điện

39.

Chi tiết nào tác động vào con đôih làm xupap mở

a)

Trục khuỷu

b)

Đũa đầy

c)

Cò mổ

d)

Vấu cam

40.

Tạo ra áp lực để đẩy dầu đến bôi trơn đến các chi tiết máy là nhiệm vụ của

a)

Bơm dầu

b)

Van quá tải

c)

Két làm mát

d)

Hệ thống bôi trơn

41.

Bôi trơn bằng phương ohasp pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào

a)

Động cơ 4 kỳ

b)

Động cơ 2 kỳ

c)

Động cơ Diêzen

d)

Động cơ xăng