wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂP KTCK 2 TIN 7_23_24

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dùng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm một số trong dãy thẻ số (được sắp xếp theo thứ tự không giảm), sau bước Kiểm tra: số cần tìm nhỏ hơn giá trị trên thẻ? nếu nhận kết quả Sai, ta thực hiện bước nào?

a)

Xét dãy thẻ số đứng sau thẻ số vừa lật.

b)

Kết thúc

c)

Xét dãy thẻ số đứng trước thẻ số vừa lật.    

d)

Kiểm tra: dãy rỗng

2.

Trong các cách viết hàm dưới đây, cách viết nào là sai?

a)

=SUM(2,5,7)

b)

=Sum(A3,C3:F3)

c)

=SuM(10,15,b2:B10)

d)

=Sum“D2:08”.

3.

Giả sử các ô tính A1, A2, A3, A4, A5 chứa các dữ liệu lần lượt là: “Hà Nội”, “Nam Định”, “TP Hồ Chí Minh”, 2022, 2023. Tại ô tính A6, ta nhập =COUNT(A1:A5) kết quả sẽ là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

#VALUE!

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Định dạng ô tính là thay đổi phông chữ, cỡ chữ, màu sắc và căn lề ô tính.

b)

Nút lệnh  vừa gộp các ô tính vừa căn lề giữa cho dữ liệu trong ô kết quả.

c)

Nút lệnh  để thiết lập xuống dòng khi dữ liệu tràn ô tính.

d)

Khi một ô tính đã được định dạng rồi thì không thể thay đổi lại định dạng khác được nữa

5.

Thực hiện thao tác nào dưới đây sẽ xoá cột (hoặc hàng)?

a)

Nháy chọn một ô tính của cột (hoặc hàng) cần xoá rồi chọn Home>Cells>Delete.

b)

Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi nhấn phím Delete.

c)

Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi chọn Home>Cells>Delete.

d)

Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi nháy nút lệnh  Cut trên dải lệnh Home.

6.

Trong phần mềm MS Excel với một bảng tính đang được mở, kết quả khi gõ tổ hợp Ctrl + P là:

a)

Mở một trang tính mới.

b)

Lưu trang tính đang mở dưới dạng một tên khác.

c)

Mở cửa sổ để lựa chọn các tham số in trang tính.

d)

Mở cửa sổ cho phép tìm kiếm thông tin trên trang tính.

7.

Hiệu ứng chuyển trang trình chiếu là:

a)

Trật tự xuất hiện của các hình ảnh được chèn vào các trang trình chiếu.

b)

Cách thức và thời điểm xuất hiện của trang trình chiếu.

c)

Cách xuất hiện tiêu đề của các trang trình chiếu.

d)

Cách xuất hiện phần nội dung của trang trình chiếu.

8.

Trong dải lệnh Home, nhóm lệnh nào gồm các lệnh dùng để tạo cấu trúc phân cấp trong trình bài trình chiếu?

a)

Style

b)

Font

c)

Paragraph     

d)

Editing

9.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

10.

Cho dãy số: 47, 35, 36, 11, 36, 46, 36, 63, 36, 18, 24. Để tìm số 36 trong dãy số này bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta cần thực hiện bao nhiêu lần lặp?

a)

3 lần.

b)

5 lần.

c)

7 lần.

d)

9 lần

11.

Chọn phát biểu sai?

a)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp.

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp.

c)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện chia bài toán tìm kiếm ban đầu thành những bài toán tìm kiếm nhỏ hơn.

d)

Việc chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp tăng hiệu quả tìm kiếm.

12.

Cho biểu thức toán học 100 – 5.32 + 23, công thức trong phần mềm MS Excel nào dưới đây tương ứng với biểu thức toán học trên?

a)

=100 – 5*3*3 + 2*2*2

b)

=100 - 5×3×3 + 2×2×2

c)

=100 – 5*3^2 + 2^3

d)

= 100 – (5*3*2 + 2*3)

13.

Trong tìm kiếm nhị phân, thẻ số ở giữa dãy có số thứ tự là phần nguyên của phép chia nào?

a)

(Số lượng thẻ của dãy +1) : 2.  

b)

Số lượng thẻ của dãy +1 : 2.

c)

(Số lượng thẻ của dãy +1) : 3.

d)

Số lượng thẻ của dãy : 2.

14.

Khi đang ở chế độ soạn thảo, để trình chiếu từ trang đầu, ta gõ phím nào sau đây trên bàn phím?

a)

Enter.   

b)

F5.  

c)

F2.  

d)

Tab.

15.

Cho các thao tác sau:

(1) Chọn trang trình chiếu.

(2) Chọn Transitions> Transition to This Slide>Split.

Các thao tác này sẽ thực hiện:

a)

Tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong trang trình chiếu

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho trang trình chiếu trong bài trình chiếu.

c)

Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình chiếu.

d)

Định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị, ... trên một trang trình chiếu.

16.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi chèn thêm một hàng, hàng mới sẽ được chèn vào đúng vị trí hàng được chọn.

b)

Khi chèn thêm một cột, cột mới sẽ được chèn vào đúng vị trí cột được chọn.

c)

Có thể chèn đồng thời nhiều hàng hay nhiều cột.

d)

Mỗi lần chèn chỉ chèn được một cột hoặc một hàng.

17.

Thuật toán sắp xếp chọn thực hiện sắp xếp dãy số giảm dần bằng cách lặp đi lặp lại quá trình:

a)

Chọn số nhỏ nhất trong dãy chưa sắp xếp và đưa số này về vị trí đầu tiên của dãy đó.

b)

Chọn số lớn nhất trong dãy chưa sắp xếp và đưa số này về vị trí cuối cùng của dãy đó.

c)

Chọn số nhỏ nhất trong dãy chưa sắp xếp và đưa số này về vị trí cuối cùng của dãy đó.

d)

Đổi chỗ 2 số liền kề nếu chúng sai thứ tự.

18.

Sau khi thực hiện vòng lặp thứ nhất của thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy số sau theo thứ tự tăng dần ta thu được dãy số nào? Dãy số ban đầu: 19, 16, 18, 15

a)

19, 16, 15, 18.    

b)

16, 19, 15, 18. 

c)

19, 15, 18, 16.   

d)

15, 19, 16, 18

19.

Câu nào không đúng khi nói về đặc điểm của các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN, COUNT?

a)

Chỉ tính toán trên các ô tính chứa dữ liệu kiểu số.

b)

Bỏ qua các ô tính chứa dữ liệu kiểu chữ.

c)

Bỏ qua các ô tính trống.

d)

Tính toán trên tất các ô tính chứa dữ liệu kiểu chữ hay ô tính trống.

20.

Nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ cho phép mở bảng chọn thông số in?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + C

21.

Phát biểu nào dưới đây đúng nhất?

a)

Chỉ có thể sao chép hàm bằng cách sử dụng các lệnh Copy, Paste.

b)

Chỉ có thể sao chép hàm bằng cách sử dụng chức năng tự động điền dữ liệu (Autofill).

c)

Có thể sao chép hàm bằng cách sử dụng các lệnh Copy, Paste hoặc chức năng tự động điền dữ liệu (Autofill).

d)

Không phải hàm nào cũng có thể sao chép được

22.

Khi sao chép công thức từ ô tính này sang ô tính khác, ta có thể thao tác:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V rồi sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C rồi sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X rồi sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C rồi sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.

23.

Đặc điểm của thuật toán sắp xếp chọn là:

a)

Lặp lại quá trình chọn phần tử nhỏ nhất (hoặc lớn nhất) trong dãy chưa sắp xếp và đưa phần tử này về vị trí đầu tiên của dãy đó.

b)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nếu chúng sai thứ tự.

c)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nhau.

d)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử đối xứng nhau.

24.

Với dãy số lần lượt là: 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 25, 26. Nếu thực hiện theo thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 21 ta cần thực hiện mấy lần lặp?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần    

d)

5 lần

25.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện sắp xếp dãy số không tăng bằng cách lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 số liền kề nhau nếu:

a)

Số đứng trước lớn hơn số đứng sau cho đến khi dãy số được sắp xếp.

b)

Số đứng trước nhỏ hơn số đứng sau cho đến khi dãy số được sắp xếp.

c)

Số đứng trước lớn hơn hoặc bằng số đứng sau cho đến khi dãy số được sắp xếp.

d)

Số đứng trước nhỏ hơn hoặc bằng số đứng sau cho đến khi dãy số được sắp xếp

26.

Chọn phương án sai.

Ý nghĩa của việc chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn là:

a)

Giúp công việc đơn giản hơn.

b)

Giúp công việc dễ giải quyết hơn.

c)

Làm cho công việc trở nên phức tạp hơn.

d)

Giúp bài toán trở nên dễ hiểu hơn.