NEW
Font size
Worksheetsvat ly
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
1.1. Dao động được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(.t + ), trong đó A, , là những hằng số, được gọi là dao động gì?
A. Dao động tuần hoàn.
B. Dao động cưỡng bức.
C. Dao động tự do.
D. Dao động điều hòa.
1.2. Chọn câu trả lời đúng. Dao động điều hòa là:
A. Dao động có li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.
B. Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ.
C. Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
D. Những chuyển động có giới hạn trong không gian.
1.3. Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần được gọi là:
A. Tần số của dao động
B. Tần số góc của dao động.
C. Chu kì của dao động
D. Biên độ dao động.
1.5. Chọn câu trả lời đúng. Tần số của dao động là:
A. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một giây.
B. Thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo.
C. Số dao động toàn phần vật có thể thực hiện được.
D. Khoảng thời gian dài nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
1.6. Trong dao động điều hòa, công thức = 2f dùng để xác định đại lượng nào?
A. Tần số góc của dao động.
B. Tần số của dao động.
C. Biên độ dao động.
D. Chu kì của dao động
1.7. Một dao động điều hòa được mô tả bởi phương trình x = Acos(.t + ), trong đó A được gọi là:
A. Biên độ dao động.
B. Li độ.
C. Vận tốc.
D. Pha dao động.
1.8. Một dao động điều hòa được mô tả bởi phương trình x = Acos(.t + ). Trong đó A là biên độ, x là li độ và (.t + ) được gọi là:
A. Chu kì của dao động.
B. Tần số góc của dao động
C. Tần số của dao động.
D. Pha của dao động tại thời điểm t
1.9. Một dao động điều hòa được mô tả bởi phương trình x = Acos(.t + ). Trong đó A là biên độ, x là li độ và được gọi là:
A. Tần số góc của dao động.
B. Tần số của dao động.
C. Chu kì của dao động.
D. Pha ban đầu của dao động.
1.10. Chọn câu trả lời đúng. Biên độ của dao động điều hòa là:
A. Khoảng dịch chuyển lớn nhất của vật về một phía từ vị trí cân bằng.
B. Khoảng dịch chuyển nhỏ nhất của vật về một phía từ vị trí cân bằng.
C. Khoảng dịch chuyển của vật trong thời gian nửa chu kì.
D. Khoảng dịch chuyển của vật trong thời gian bất kì.
1.11. Trong dao động điều hòa, công thức a = - ω 2x dùng để xác định đại lượng nào?
A. Biên độ dao động.
B. Li độ.
C. Gia tốc.
D. Chu kì của dao động.
1.12. Trong dao động điều hòa, công thức T = 2 ω dùng để xác định đại lượng nào?
A. Tần số góc của dao động.
B. Tần số của dao động.
C. Biên độ dao động.
D. Chu kì của dao động.
1.13. Trong dao động điều hòa, công thức f = ω 2 dùng để xác định đại lượng nào?
A. Tần số góc của dao động
B. Tần số của dao động.
C. Biên độ dao động.
D. Chu kì của dao động.
1.14. Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acost (cm, s). Pha ban đầu của chất điểm bằng bao nhiêu độ?
A. 0.
B. 90.
C. 180.
D. 360.
1.15. Trong dao động điều hòa, công thức v = - ωA.sin(ω.t + φ) dùng để xác định đại lượng nào?
A. Vận tốc.
B. Li độ.
C. Biên độ.
D. Gia tốc.
1.16. Trong dao động điều hòa, công thức vmax = ωA dùng để xác định độ lớn của đại lượng nào?
A. Vận tốc cực đại.
B. Li độ dao động.
C. Biên độ dao động.
D. Gia tốc.
1.17. Trong dao động điều hòa, công thức amax = ω2A dùng để xác định độ lớn của đại lượng nào?
A. Gia tốc cực đại.
B. Li độ dao động.
C. Biên độ dao động.
D. Gia tốc.
1.18. Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là:
A. 2A.
B. 1A.
C. 4A.
D. 3A.
1.19. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: “… là vị trí lò xo chưa biến dạng (lò xo nằm ngang), vật đứng yên nếu chưa có kích thích.”.
A. Vị trí biên dương của con lắc lò xo.
B. Vị trí cân bằng của con lắc lò xo.
C. Vị trí bất kì.
D. Vị trí biên âm của con lắc lò xo
1.20. Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa, công thức k m = dùng để xác định đại lượng nào?
A. Tần số của dao động.
B. Tần số góc của dao động.
C. Chu kì của dao động.
D. Biên độ dao động.
1.21. Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa, công thức 2 m T k = dùng để xác định đại lượng nào?
A. Tần số của dao động.
B. Tần số góc của dao động.
C. Chu kì của dao động.
D. Biên độ dao động.
