wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học Toán cùng Thầy Cương: CỘNG HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tính:  25+35\frac{2}{5}+\frac{3}{5}  

a)

 11  

b)

 55\frac{5}{5}  

c)

 255\frac{25}{5}  

d)

 510\frac{5}{10}  

2.

Tính:  38+18\frac{3}{8}+\frac{1}{8}  

a)

 18\frac{1}{8}  

b)

 12\frac{1}{2}  

c)

 48\frac{4}{8}  

d)

 416\frac{4}{16}  

3.

Tính:  23+27\frac{2}{3}+\frac{2}{7}  

a)

 2010\frac{20}{10}  

b)

 12\frac{1}{2}  

c)

 510\frac{5}{10}  

d)

 2021\frac{20}{21}  

4.

 12+13\frac{1}{2}+\frac{1}{3} Có kết quả là:

a)

 65\frac{6}{5}  

b)

 25\frac{2}{5}  

c)

 56\frac{5}{6}  

d)

 25\frac{2}{5}  

5.

Tính:  45+12\frac{4}{5}+\frac{1}{2}  

a)

 1310\frac{13}{10}  

b)

 510\frac{5}{10}  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 57\frac{5}{7}  

6.

Tính:  34+18\frac{3}{4}+\frac{1}{8}  

a)

 87\frac{8}{7}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 2932\frac{29}{32}  

d)

 13\frac{1}{3}  

7.

Tính:  12+12\frac{1}{2}+\frac{1}{2}  

a)

 11  

b)

 22  

c)

 24\frac{2}{4}  

d)

 22\frac{2}{2}  

8.

Tính:  58+524\frac{5}{8}+\frac{5}{24}  

a)

 2024\frac{20}{24}  

b)

 56\frac{5}{6}  

c)

 1032\frac{10}{32}  

d)

 160192\frac{160}{192}  

9.

Tính:  14+ 56\frac{1}{4}+\ \frac{5}{6}  

a)

 1312\frac{13}{12}  

b)

 1213\frac{12}{13}  

c)

 2624\frac{26}{24}  

d)

 510\frac{5}{10}  

10.

Tính:  310+58\frac{3}{10}+\frac{5}{8}  

a)

 3740\frac{37}{40}  

b)

 7480\frac{74}{80}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 818\frac{8}{18}  

11.

Tính:  320+725\frac{3}{20}+\frac{7}{25}  

a)

 34500\frac{34}{500}  

b)

 215500\frac{215}{500}  

c)

 1045\frac{10}{45}  

d)

 43100\frac{43}{100}  

12.

Tính:  136+512\frac{1}{36}+\frac{5}{12}  

a)

 1636\frac{16}{36}  

b)

 94\frac{9}{4}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 648\frac{6}{48}  

13.

Tính:  710+18\frac{7}{10}+\frac{1}{8}  

a)

 3340\frac{33}{40}  

b)

 6680\frac{66}{80}  

c)

 818\frac{8}{18}  

d)

 2021\frac{20}{21}  

14.

Giải bài toán sau: Một ô tô ngày đầu đi được  14\frac{1}{4}   quãng đường , ngày hôm sau đi được  12\frac{1}{2}   quãng đường đó .

Hỏi cả ngày ô tô đi được tất cả mấy phần quãng đường đó?

a)

 68\frac{6}{8}  ( Quãng đường)

b)

 43\frac{4}{3}  ( Quãng đường)

c)

 34\frac{3}{4}  ( Quãng đường)

d)

 18\frac{1}{8}  ( Quãng đường)

15.

Giải bài toán sau: Có một băng giấy, bạn Nam tô màu 59\frac{5}{9}   băng giấy, sau đó Nam tô màu tiếp 29\frac{2}{9} băng giấy. Hỏi bạn Nam đã tô màu bao nhiêu phần của băng giấy?

a)

 79\frac{7}{9}  

b)

 59\frac{5}{9}  

c)

 513\frac{5}{13}  

d)

 49\frac{4}{9}  

16.

Giải bài toán sau: Mỗi tiết học kéo dài 23\frac{2}{3}  giờ. Giữa hai tiết học , học sinh được nghỉ  16\frac{1}{6} giờ. Hỏi thời gian một tiết học và giờ nghỉ kéo dài trong bao lâu?

a)

 43\frac{4}{3}  (Giờ)

b)

 65\frac{6}{5}   (Giờ)

c)

 56\frac{5}{6}   (Giờ)

d)

 1518\frac{15}{18}   (Giờ)

17.

Giải bài toán sau: Hộp thứ nhất đựng 14\frac{1}{4} kg kẹo . Hộp thứ hai đựng nhiều hơn hộp thứ nhất  15\frac{1}{5} kg kẹo. Hỏi cả hai hộp đựng bao nhiêu ki-lô-gam kẹo?

a)

 920\frac{9}{20}  ( Kg)

b)

 710\frac{7}{10}   ( Kg)

c)

 1420\frac{14}{20}   ( Kg)

d)

 910\frac{9}{10}   ( Kg)

18.

Giải bài toán sau: Một ô tô giờ đầu chạy được  15\frac{1}{5} quãng đường, giờ thứ hai chạy được 29\frac{2}{9} quãng đường. Hỏi sau hai giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu phần của quãng đường?

a)

 1545\frac{15}{45}  (quãng đường)

b)

 1645\frac{16}{45}  (quãng đường)

c)

 1745\frac{17}{45}  (quãng đường)

d)

 1945\frac{19}{45}  (quãng đường)

19.

 37+27......... 27+37\frac{3}{7}+\frac{2}{7}.........\ \frac{2}{7}+\frac{3}{7}  Điền dấu sao đúng:

a)

 >>  

b)

 <<  

c)

 ==  

20.

Tính:   2681+427\frac{26}{81}+\frac{4}{27}  

a)

 8138\frac{81}{38}  

b)

 10262187\frac{1026}{2187}  

c)

 30108\frac{30}{108}  

d)

 3881\frac{38}{81}