NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP 6. HK2. LỚP 6
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác?
a)
A. Mở văn bản đã có
b)
B. Định dạng trang
c)
C. Lưu tệp văn bản
d)
D. Định dạng văn bản
2.
Câu 2: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
a)
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
b)
B. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
c)
C. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
d)
D. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
3.
Câu 3: Thuật toán có mấy tính chất?
a)
A. 6
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 5
4.
Câu 4: Thuật toán dưới đây thuộc cấu trúc:
a)
A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
b)
B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu
c)
C. Cấu trúc tuần tự
d)
D. Cấu trúc lặp
5.
Câu 5: Sơ đồ dưới đây thuộc cấu trúc
a)
A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng khuyết
b)
B. Cấu trúc lặp
c)
C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
d)
D. Cấu trúc tuần tự
6.
Câu 6: Trong các câu sau đây câu nào đúng?
a)
A. Bài toán là một vấn đề phải giải quyết bằng tính toán.
b)
B. Thuật toán là cách để tính toán nhanh
c)
C. Bài toán là một nhiệm vụ cần hoàn thành, đã xác định rõ ràng đầu vào
d)
D. Thuật toán là một quy trình chặt chẽ gồm một số bước, có chỉ rõ trình tự thực hiện để hoàn thành một nhiệm vụ, giải quyết một vấn đề nào đó.
7.
Câu 7: Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau?
a)
A. Sử dụng công cụ thay thế có thể tìm được từ viết sai và sửa từ đó lại.
b)
B. Công cụ thay thế được thực hiện bằng lệnh Find
c)
C. Công cụ tìm kiếm để sửa chữa từ viết sai
d)
D. Công cụ tìm kiếm được thực hiện bằng lệnh Replace
8.
Câu 8: Trong hộp thoại Find and Replace, nút Find Next có công dụng gì?
a)
A. Hủy bỏ chức năng tìm kiếm
b)
B. Thay thế tất cả các cụm từ vừa tìm được
c)
C. Bỏ qua cụm từ vừa tìm được và tìm cụm từ tiếp theo
d)
D. Thay thế cụm từ vừa tìm được
9.
Câu 9: Cấu trúc tuần tự là gì?
a)
A. là các bước thực hiện theo đúng trình tự liệt kê
b)
B. là các bước thực hiện hữu hạn và tùy ý sắp xếp thứ tự
c)
C. là các bước thực hiện không theo thứ tự từ trên xuống dưới
d)
D. tất cả các câu trên đều sai
10.
Câu 10: Để in văn bản ta sử dụng phím tắt nào sau đây
a)
A. Ctrl + V
b)
B. Ctrl + P
c)
C. Ctrl + I
d)
D. Ctrl + X
11.
Câu 11: Hai cách để mô tả thuật toán mà em đã được học là?
a)
A. Sử dung input và output
b)
B. Sử dụng các phần mềm
c)
C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối
d)
D. Sử dụng dữ liệu và các biến
12.
Câu 12: Nút lệnh trên thanh công cụ dùng để:
a)
A. Căn lề trái cho đoạn văn bản
b)
B. Căn lề phải cho đoạn văn bản
c)
C. Căn đều hai bên cho đoạn văn bản
d)
D. Căn lề giữa cho đoạn văn bản
13.
Câu 13: Nút lệnh có chức năng gì?
a)
A. Căn lề văn bản
b)
B. Tạo ký hiệu đầu dòng
c)
C. Tăng, giảm độ dãn dòng
d)
D. Chọn hướng giấy
14.
Câu 14: Lệnh Print có công dụng gì khi soạn thảo văn bản?
a)
A. Định dạng kí tự
b)
B. In văn bản
c)
C. Chọn khổ giấy
d)
D. Chép văn bản
15.
Câu 15: Để sử dụng lệnh tìm kiếm, ta click chuột vào lệnh:
a)
A. Replace
b)
B. Cut
c)
C. Find
d)
D. Select
16.
Câu 16: Virus máy tính là gì?
a)
A. Là một loại phần mềm đáp ứng một nhu cầu cụ thể nào đó của người dùng
b)
B. Một loại phần cứng hoạt động dựa vào phần mềm độc hại.
c)
C. Là phần mềm chạy ngầm trong máy tính và không gây hại gì tới máy tính.
d)
D. Một loại phần mềm có khả năng tự nhân bản và lây lan qua các thiết bị lưu trữ trung gian hoặc qua mạng
17.
Câu 17: Sơ đồ dưới đây là sơ đồ khối biểu diễn cấu trúc gì?
a)
A. Rẽ nhánh đầy đủ.
b)
B. Lặp.
c)
C. Tuần tự.
d)
D. Rẽ nhánh dạng thiếu.
18.
Câu 18: Khi nào ta cần sử dụng cấu trúc lặp?
a)
A. Khi cần đánh dấu hết nhánh
b)
B. Khi có một loạt thao tác giống nhau thì cần dùng cấu trúc lặp.
c)
C. Khi kết thúc câu lệnh
d)
D. Khi không thể sử dụng cấu trúc rẽ nhánh.
19.
Câu 19: Câu: “Nếu bạn Mai bị bệnh phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn" thể hiện cấu trúc điều khiển nào?
a)
A. Cấu trúc lặp.
b)
B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
c)
C. Cấu trúc tuần tự.
d)
D. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
20.
Câu 20: Để tìm kiếm từ “Học tập” trong văn bản ta cần thực hiện:
a)
A. Chọn thẻ Home -> Editing -> Find
b)
B. Chọn thẻ Home -> Find
c)
C. Nhấn tổ hợp CTRL + H
d)
D. Chọn thẻ Find
21.
Câu 21: Con trỏ soạn thảo là .............. nhấp nháy trên màn hình. Nó cho biết vị trí xuất hiện của kí tự sẽ được gõ vào.
a)
A. Một vạch đứng
b)
B. Hình chữ i
c)
C. Hình bàn tay
d)
D. Hình mũi tên
22.
Câu 22:
Ý nghĩa nút lệnh này là gì?
a)
A. In đậm
b)
B. Tô màu nền
c)
C. Tô màu chữ
d)
D. Kẻ khung
23.
Câu 23: Trong các câu sau, câu nào đúng?
a)
A. Một chương trình máy tính là bảng mô tả một thuật toán cho máy tính hiểu và làm được.
b)
B. Một chương trình máy tính là bảng mô tả một thuật toán bằng tiếng Anh.
c)
C. Chương trình máy tính là các công thức tính toán mà máy tính có thể làm
d)
D. Thuật toán có cấu trúc tuần tự nếu khi mô tả ta đánh số mỗi dòng
24.
Câu 24: Theo em, phím tắt Ctrl_H dùng để làm gì?
a)
A. Sử dụng chức năng in ấn
b)
B. Dùng để định dạng văn bản
c)
C. Không có tác dụng gì
d)
D. Sử dụng chức năng tìm kiếm, thay thế
25.
Câu 25: Em tìm đáp án SAI trong các phương án sau đây:
Khi dùng Internet có thể
a)
A. tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.
b)
B. bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.
c)
C. bị lừa đảo hoặc lợi dụng.
d)
D. máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc.
26.
Câu 26: Để bảo vệ thông tin cá nhân em KHÔNG nên làm việc gì sau đây?
a)
A. Cài đặt phần mềm diệt virus
b)
B. Sử dụng mật khẩu mạnh
c)
C. Chia sẻ mật khẩu tài khoản mạng xã hội của em cho bạn cùng bàn
d)
D. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân từ đường link lạ
27.
Câu 27: Trong các phát biểu sau về thuật toán, phát biểu nào SAI?
a)
A. Dùng cấu trúc rẽ nhánh nếu có quá nhiều việc cần làm.
b)
B. Cấu trúc rẽ nhánh luôn kết thúc với dấu hiệu “ Hết nhánh”.
c)
C. Dùng cấu trúc rẽ nhánh khi có các trường hợp khác nhau cần xem xét, trường hợp khác nhau thì thực hiện việc khác nhau.
d)
D. Để thể hiện cấu trúc rẽ nhánh cần dùng mẫu “ Nếu … Trái lại…”.
28.
Câu 28: Để thay thế từ “che” thành từ “tre”, em gõ từ “che” vào ô nào?
a)
A.Tất cả các đáp án trên đều được
b)
B. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa
c)
C. Từ “che” gõ vào ô Find what
d)
D. Từ “che” gõ vào ô Replace with
Reset
