wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt 9 (P1)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ đơn là

a)

từ chỉ gồm một tiếng.

b)

từ chỉ gồm một chữ.

c)

từ gồm một âm tiết.

d)

từ gồm nhiều tiếng.

2.

Cào cào, châu chấu, chôm chôm,... thuộc từ loại nào theo cấu tạo?

a)

Từ ghép đẳng lập.

b)

Từ láy toàn bộ.

c)

Từ láy bộ phận.

d)

Từ đơn đa âm tiết.

3.

Từ phức là

a)

từ gồm có hai tiếng.

b)

từ gồm có hai hay nhiều tiếng.

c)

từ gồm có ba tiếng.

d)

từ gồm có ba tiếng trở lên.

4.

Từ ghép là

a)

là từ phức, ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.

b)

là từ đơn có nhiều tiếng có nghĩa ghép lại với nhau.

c)

là từ ghép các tiếng có nghĩa với nhau.

d)

là từ láy giữa các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.

5.

Xác định từ ghép trong các từ dưới đây.

a)

Róc rách.

b)

Đủng đỉnh.

c)

Tốt tươi.

d)

Lao xao.

6.

Nội dung mà từ biểu thị được gọi là

a)

thành ngữ.

b)

từ nhiều nghĩa.

c)

nghĩa của từ.

d)

từ đồng nghĩa.

7.

Tập hợp từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh là

a)

thành ngữ.

b)

tục ngữ.

c)

ca dao.

d)

dân ca.

8.

Từ đồng âm là

a)

những từ giống nhau về nghĩa, cách đọc khác nhau.

b)

những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau.

c)

những từ có nghĩa trái ngược nhau nhưng cách đọc giống nhau.

d)

những từ có nhiều nghĩa, có cách đọc giống nhau.

9.

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau là

a)

từ đồng âm.

b)

từ đồng nghĩa.

c)

từ trái nghĩa.

d)

từ tượng thanh.

10.

Những từ có nghĩa trái ngược nhau thì được gọi là

a)

từ đồng nghĩa.

b)

từ đồng âm.

c)

từ trái nghĩa.

d)

từ tượng thanh.

11.

Trường từ vựng là

a)

trường nghĩa từ với các danh từ, động từ, tính từ.

b)

gồm các từ thuần Việt, được sử dụng toàn dân.

c)

tập hợp tất cả các từ có nét chung về nghĩa

d)

tập hợp tất cả các từ có cùng cách đọc

12.

Những từ gợi tả hình dáng, dáng vẻ, trạng thái của sự vật (lom khom, thướt tha, nhấp nhô,...) là

a)

từ láy.

b)

từ phức.

c)

từ tượng thanh.

d)

từ tượng hình.

13.

Từ mà tất cả mọi người đều sử dụng thì gọi là

a)

biệt ngữ xã hội.

b)

từ toàn dân.

c)

từ địa phương.

d)

trường từ vựng.

14.

Thuật ngữ là

a)

từ chỉ sử dụng trong một tầng lớp nhất định.

b)

những từ chỉ dùng trong một địa phương nhất định.

c)

những từ biểu thị khái niệm khoa học công nghệ.

d)

những từ do ông cha ta tạo ra (từ thuần Việt).

15.

Từ tượng thanh (róc rách, vi vu,...) là

a)

từ gợi tả hình dáng, dáng vẻ trạng thái của sự vật.

b)

là những từ gốc Hán được phát âm theo cách của người Việt.

c)

là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người.

d)

là từ mượn ngôn ngữ khác để phù hợp với hoàn cảnh, mục đích giao tiếp.

16.

Biệt ngữ xã hội là

a)

là những từ do ông cha ta tạo ra (từ thuần Việt).

b)

là những từ do một nhóm xã hội tạo ra.

c)

là những từ chỉ sử dụng trong một tầng lớp xã hội nhất định.

d)

là những từ dùng ở một số địa phương nhất định.

17.

Xác định một từ địa phương trong các từ dưới đây.

a)

Cá tràu.

b)

Ngô.

c)

Bao diêm.

d)

Trái dứa.

18.

Những từ chỉ số lượng và thứ tự của sự vật là

a)

số từ.

b)

lượng từ.

c)

phó từ.

d)

đại từ.

19.

Những từ chuyên đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ là

a)

lượng từ.

b)

chỉ từ.

c)

phó từ.

d)

đại từ.

20.

Xác định số từ trong hai nhóm dưới đây.

a)

Toàn thể, những, tất cả,...

b)

Ba, bốn, thứ nhất, thứ hai,...

21.

Những từ dùng để chỉ vào sự vật nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian, thời gian là

a)

lượng từ.

b)

chỉ từ.

c)

quan hệ từ.

d)

đại từ.

22.

Từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật là

a)

số từ.

b)

lượng từ.

c)

đại từ.

d)

trợ từ.

23.

Xác định phó từ trong các từ dưới đây.

a)

Tôi, thế, ấy,...

b)

Và, vì, còn,...

c)

Những, có, chính,...

d)

Đã, đang, sẽ,...

24.

Những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp (ái chà, ôi, than ôi,...) là

a)

thán từ.

b)

tình thái từ.

c)

trợ từ.

d)

hư từ.

25.

Những từ chuyên đi kèm với một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá (chính, ngay cả, có,...) là

a)

tình thái từ.

b)

phó từ.

c)

trợ từ.

d)

hư từ.

26.

Những từ thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và biểu thị sắc thái tình cảm (a, ạ, à, sao,...) là

a)

thán từ.

b)

hư từ.

c)

tình thái từ.

d)

quan hệ từ.

27.

Những từ và, vì, nên, nếu - thì,... gọi là

a)

hư từ.

b)

trợ từ.

c)

quan hệ từ.

d)

phó từ.

28.

Những từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động tính chất được nói đến trong ngữ cảnh nhất định là

a)

quan hệ từ.

b)

hư từ.

c)

đại từ.

d)

chỉ từ.

29.

Những từ dùng để biểu thị ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả,... giữa các bộ phận của câu hay giữa các câu trong đoạn văn là

a)

trợ từ.

b)

hư từ.

c)

quan hệ từ.

d)

thán từ.

30.

Xác định tình thái từ trong các nhóm từ dưới đây.

a)

Ái chà, ô hay, than ôi, hừ,...

b)

Những, có, ngay, cả, chính,...

c)

Nhé, thay, sao, ạ, à,...

d)

Đã, đang, sẽ, hãy, chớ, đừng,..