wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7 - HK2

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là quá trình sinh trưởng ở sinh vật?

a)

Quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng của cơ thể.         

b)

Quá trình biến đổi của cơ thể.

     

c)

Quá trình phân hóa tế bào.         

d)

Quá trình phát triển hình thái các cơ quan của cơ thể.

2.

Thế nào là quá trình phát triển ở sinh vật?

a)

Quá trình cơ thể lớn lên của cơ thể.

b)

Quá trình biến đổi cơ thể (Sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan).

c)

Quá trình cơ thể thay đổi kích thước.

d)

Là vòng đời của sinh vật.

3.

Biểu hiện nào thể hiện quá trình sinh trưởng

a)
  • - thể trọng lợn con từ 5kg tăng lên 8kg

  • - kích thước lá tăng lên

  • - cây bưởi ra lá non

b)
  • - hạt giống nảy mầm

  • - cây bưởi ra lá non

  • - trứng gà nở thành con

c)
  • - kích thước lá tăng lên

  • - trứng gà nở thành con

  • - hạt giống nảy mầm

4.

Biểu hiện nào thể hiện quá trình phát triển

a)
  • - thể trọng lợn con từ 5kg tăng lên 8kg

  • - kích thước lá tăng lên

  • - cây bưởi ra lá non

b)
  • - hạt giống nảy mầm

  • - trứng gà nở thành con

c)
  • - kích thước lá tăng lên

  • - trứng gà nở thành con

  • - hạt giống nảy mầm

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển?

a)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình có mối quan hệ độc lập với nhau; sinh trưởng luôn diễn ra trước phát triển.

b)

 Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình có mối quan hệ độc lập với nhau; phát triển luôn diễn ra trước sinh trưởng.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình có mối quan hệ mật thiết với nhau; sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển còn phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

d)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình có mối quan hệ mật thiết với nhau; phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng còn sinh trưởng sẽ thúc đẩy phát triển.

6.

Quá trình nào sau đây là quá trình phát triển ở thực vật?

a)

Cây cao thêm 5cm  

b)

Cây ra hoa

c)

Chu vi của cây tăng từ 5cm -7cm

d)

Quả cam to ra sau 2 tuần

7.

Chất kích thích tăng trưởng có tác dụng gì với sinh vật?

a)

Kìm hãm sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật .    

b)

Để bảo quản nông sản.

c)

Làm cho sinh vật sinh trưởng và phát triển nhanh.    

d)

Làm cho sinh vật biến đổi đa dạng và phong phú.

8.

Mô phân sinh đỉnh nằm ở vị trí nào?

a)

Đầu rễ, ngọn cây.

b)

Lá cây, trong thân cây.   

c)

Ngọn cây, hoa.

d)

Ngọn cây và quả.

9.

Thân cây cao lên nhờ đâu?

a)

Nhờ mô phân sinh ngọn.   

b)

Nhờ mô phân sinh lóng. 

c)

Nhờ mô phân sinh bên.

d)

Nhờ rễ dài ra.   

10.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình: 

a)

tăng chiều dài cơ thể  

b)

tăng về khối lượng cơ thể  

c)

tăng về chiều ngang cơ thể

d)

cao lên và to ra.

11.

Đâu là biểu hiện của quá trình sinh trưởng

a)
  • - diện tích phiến lá tăng lên

  • - cây lên cao

  • - lợn con tăng cân từ 2kg lên 4kg

b)
  • - diện tích phiến lá tăng lên

  • - cây lên cao

  • - gà trống bắt đầu biết gáy

c)
  • - cây lên cao

  • - gà trống bắt đầu biết gáy

  • - cây ra hoa

12.

Đâu là biểu hiện của quá trình phát triển

a)
  • - diện tích phiến lá tăng lên

  • - cây lên cao

  • - lợn con tăng cân từ 2kg lên 4kg

b)
  • - hạt nảy mầm

  • - cây ra hoa

  • - gà trống bắt đầu biết gáy

c)
  • - cây lên cao

  • - gà trống bắt đầu biết gáy

  • - cây ra hoa

13.

Ở thực vật có 2 loại mô phân sinh là:

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.

c)

mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.

d)

mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.

14.

. Tiêu diệt muỗi ở giai đoạn nào sau đây là hiệu quả nhất?

a)

Trứng   

b)

Ấu trùng

c)

Muỗi trưởng thành

d)

Nhộng.

15.

Trình tự các giai đoạn trong vòng đời của bướm lần lượt là:

a)

trứng → sâu bướm → kén → bướm trưởng thành.

b)

trứng → kén → sâu bướm → bướm trưởng thành

c)

 sâu bướm → kén → bướm trưởng thành → trứng.

d)

kén → sâu bướm → bướm trưởng thành → trứng.

16.

Để tiêu diệt muỗi hiệu quả, nên tác động vào các giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn trứng và giai đoạn ấu trùng.

b)

Giai đoạn trứng và giai đoạn muỗi trưởng thành.

c)

Giai đoạn nhộng và giai đoạn muỗi trưởng thành.

d)

Giai đoạn muỗi tiền trưởng thành và giai đoạn muỗi trưởng thành

17.

Ở cóc, mùa sinh sản vào khoảng tháng 4 hằng năm. Sau sinh sản, khối lượng hai buồng trứng ở cóc giảm. Sau tháng 4, nếu nguồn thức ăn dồi dào, khối lượng buồng trứng tăng, cóc có thể đẻ tiếp lứa thứ hai trong năm.

Ví dụ trên cho thấy ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây đến sinh sản ở sinh vật?

a)

 Nhiệt độ.  

b)

 Độ ẩm.  

c)

Thức ăn

d)

Khối lượng buồng trứng.

18.

Yếu tố bên trong ảnh hưởng trực tiếp đến sinh sản ở sinh vật là:

a)

kích thước cơ thể.

b)

hormone

c)

yếu tố di truyền

d)

nhiệt độ cơ thể

19.

Cho một số yếu tố sau:

(1) Ánh sáng; (2) Nhiệt độ; (3) Gió; (4) Hormone sinh sản; (5) Độ ẩm; (6) Thức ăn.

Những yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật là:

                              

                              

a)

A.  (3), (4), (5), (6). 

b)

B. (2), (3), (4), (5), .

c)

C. (1), (3), (5), (6).  

d)

D. (1), (2), (3), (5), (6).

20.

Điểm khác nhau cơ bản trong vòng đời của gà so với ếch là:

a)

xảy ra nhiều sự biến đổi đột ngột về hình thái.

b)

không xảy ra nhiều biến đổi đột ngột về hình thái.

c)

 có giai đoạn hợp tử phát triển thành phôi diễn ra trong trứng đã thụ tinh.

d)

không có giai đoạn hợp tử phát triển thành phôi diễn ra trong trứng đã thụ tinh

21.

Sinh vật nào dưới đây có vòng đời trải qua các giai đoạn biến đổi đột ngột về hình thái?

a)

Mèo

b)

Gà 

c)

Ếch 

d)

Chó

22.

Nhóm nào sau đây gồm những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

bọ ngựa, cào cào, tôm, muỗi.    

b)

châu chấu, ếch, muỗi, bọ rùa. 

c)

 cá chép, gà, thỏ, khỉ.

d)

cánh cam, bọ rùa, cá chép, bướm.

23.

Quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật chịu ảnh hưởng chủ yếu của những yếu tố bên ngoài nào?

a)

Nhiệt độ, ánh sáng, nước, nơi sinh. 

b)

Nhiệt độ, ánh sáng, gen di truyền.

c)

Nhiệt độ, ánh sáng, nước, hormone

d)

Nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng.

24.

Dựa vào vòng đời của bướm, hãy cho biết tiêu diệt bướm ở giai đoạn nào thì phù hợp  nhất?

a)

Sâu bướm

b)

Trứng

c)

Kén

d)

Bướm

25.

Đâu là nhân tố môi trường bên ngoài ảnh hưởng tới sự sinh sản của sinh vật?

a)
  • - nhiệt độ

  • - ánh sáng

  • - nước

  • - chất dinh dưỡng

b)
  • - nhiệt độ

  • - ánh sáng

  • - nước

  • - hormone

c)
  • - ánh sáng

  • - nước

  • - hormone

  • - yếu tố di truyền

26.

Đâu là nhân tố môi trường bên trong ảnh hưởng tới sự sinh sản của sinh vật?

a)
  • - nhiệt độ

  • - ánh sáng

  • - nước

  • - chất dinh dưỡng

b)
  • - nhiệt độ

  • - ánh sáng

  • - nước

  • - hormone

c)
  • - giới tính

  • - hormone

  • - yếu tố di truyền

27.

. Trẻ em không được tiếp xúc thường xuyên với ánh sáng dễ mắc phải bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh quáng gà

b)

Bệnh bướu cổ

c)

Bệnh suy tim

d)

Bệnh còi xương

28.

Trẻ em tắm nắng vào buổi sáng sớm có tác dụng gì?

a)

Giúp cơ thể tổng hợp vitamin D

b)

Giúp da đẹp hơn  

c)

Giúp máu lưu thông

d)

Giúp hệ hô hấp khỏe mạnh

29.

Thân cây to ra nhờ đâu?

a)

Nhờ mô phân sinh ngọn 

b)

Nhờ mô phân sinh lóng

c)

Nhờ mô phân sinh bên

d)

Nhờ rễ dài ra.

30.

Hiện tượng nào sau đây là quá trình sinh trưởng?

a)

Hạt đỗ nảy mầm

b)

Cây bưởi ra hoa

c)

Trứng gà nở thành gà con

d)

Ngan con tăng thêm 0,2kg sau 1 tháng

31.

Sinh sản là:

a)

là đặc trưng cơ bản của cơ thể sống,  đảm bảo sự sinh trưởng liên tục của loài.

b)

là đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.

c)

là đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các loài mới

d)

là đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các đặc điểm thích nghi mới đảm bảo sự phát triển liên tục của sinh giới.

32.

Trong tự nhiên, có hai hình thức sinh sản ở sinh vật gồm:

a)

sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.    

b)

sinh sản phân đôi và sinh sản nảy chồi.

c)

sinh sản phân đôi và sinh sản phân mảnh.

d)

sinh sản nảy chồi và sinh sản phân mảnh.

33.

Sinh sản vô tính khác sinh sản hữu tính ở điểm là:

a)

không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.

b)

không có sự kế thừa đặc điểm di truyền từ cơ thể mẹ.

c)

có ít nhất hai cá thể tham gia quá trình hình thành nên cơ thể con.

d)

có nhiều hơn hai cá thể con được sinh ra từ một cơ thể mẹ ban đầu

34.

Ưu điểm của hình thức sinh sản hữu tính so với hình thức sinh sản vô tính là:

a)

có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp duy trì khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường sống ổn định.

b)

có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường sống.

c)

có thể tạo ra được một số lượng cá thể con rất lớn trong một khoảng thời gian ngắn từ một cá thể mẹ ban đầu.

d)

 có thể thực hiện được ngay cả trong trường hợp số lượng cá thể của loài bị giảm sút nghiêm trọng

35.

Nhóm sinh vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?

a)

Sứa, trùng roi, trùng biến hình, tôm, cua.

b)

Sứa, thủy tức, trùng roi, hải quỳ, san hô.

c)

Sứa, san hô, giun đất, tôm, cua, thủy tức.

d)

Sứa, trùng roi, trùng biến hình, tôm, cua.

36.

Trường hợp nào sau đây là sinh sản hữu  tính?

a)

Thủy tức mọc chồi 

b)

Cá đẻ trứng 

c)

Khoai tây nảy mầm   

d)

Củ hành nảy mầm

37.

Trường hợp nào sau đây là sinh sản vô  tính?

a)

Thạch sùng mọc thêm đuôi mới

b)

Bò đẻ con

c)

Trùng giày phân thành 2 cá thể con 

d)

Cóc đẻ trứng

38.

Ô trống (1) và (2) lần lượt là:

a)

giao tử và hợp tử. 

b)

phôi và hợp tử

c)

hợp tử và phôi

d)

hợp tử và  giao tử.

39.

Cho các sự kiện về quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật sau - thứ tự đúng là

(1) Giao tử đực kết hợp với giao tử cái tạo thành hợp tử

(2) Ống phấn tiếp xúc với noãn

(3) Hạt phấn rơi vào đầu nhụy và nảy mầm

(4) Ống phấn mọc dài ra trong vòi nhụy và đi vào bầu nhụy.

(5) Nhụy và nhị cùng chín

a)

5 → 3 → 4 → 2 → 1.

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5.

c)

3 → 2 → 1 → 5 → 4.

d)

2 → 5 → 1 → 2 → 4.

40.

Con người có thể tạo ra loại  cây có vài thứ quả khác nhau, họ đã tạo ra bằng phương pháp nào?

a)

Chiết cành

b)

Ghép cành

c)

Giâm cành

d)

Tái sinh

41.

Người ta đã tạo ra hàng loạt cây khoai tây giống nhau từ một củ khoai tây. Đó là phương pháp gì?

a)

Mọc chồi  

b)

Ghép cành

c)

Giâm cành

d)

Nuôi cấy mô

42.

Khi cắt cơ thể sao biển thành nhiều mảnh, mỗi mảnh có thể phát triển thành một cơ thể mới, đó là hình thức nào dưới đây?

a)

Mọc chồi 

b)

Phân đôi 

c)

Ghép mắt  

d)

Tái sinh

43.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về sinh sản vô tính?

a)

Sinh sản vô tính có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

b)

Sinh sản vô tính tạo sự đa dạng và phong phú cho sinh vật.

c)

Sinh sản vô tính xảy ra ở thực vật không xảy ra ở động vật.

d)

Sinh sản vô tính tạo ra các thể con giống nhau và giống cá thể ban đầu

44.

Bộ phận nào là cơ quan sinh sản ở thực vật có hoa?

a)

Hoa  

b)

Rễ 

c)

Thân

d)

Chồi

45.

Thụ phấn là gì?

a)

Là quá trình hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy

b)

Là quá trình hạt phấn nảy mầm.

c)

Là quá trình trứng gặp tinh trùng.

d)

Là quá trình hạt phấn chín.

46.

Sinh sản hữu tính là:

a)

hình thức sinh sản có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái tạo nên hợp tử.

b)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố đực tạo nên hợp tử.

c)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố cái tạo nên hợp tử.

d)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của tế bào đực và tế bào cái tạo nên hợp tử.

47.

Sinh sản vô tính là:

a)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.

b)

hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật.

c)

hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

d)

hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.

48.

Quả ở cây là do bộ phận nào biến đổi thành?

a)

Bầu nhụy

b)

Hợp tử   

c)

Noãn

d)

Nhụy hoa

49.

Quả được hình thành từ bộ phận nào của hoa?

a)

Đài hoa. 

b)

 Tràng hoa

c)

Nụ hoa.

d)

Bầu nhụy

50.

Hoa lưỡng tính có đặc điểm gì?

a)

Hoa có cả nhụy và nhị

b)

Hoa có nhụy

c)

Hoa có nhị

d)

Hoa có màu sắc sỡ

51.

Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm hoa lưỡng tính?

a)

Hoa cải, hoa bưởi, hoa cam

b)

Hoa cải, hoa bí, hoa ngô.

c)

Hoa mướp, hoa bí, hoa ngô

d)

Hoa mướp, hoa bí, hoa cam

52.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành từ:

a)

từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây

b)

chỉ từ rễ của cây.

c)

chỉ từ một phần thân của cây

d)

chỉ từ lá của cây.

53.

Thụ tinh là gì?

a)

Là quá trình hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy

b)

Là quá trình trứng gặp tinh trùng

c)

Là quá trình hạt phấn nảy mầm

d)

Là quá trình hạt phấn chín

54.

Hình thức sinh sản của trùng đế giày là:

a)

sinh sản bằng hình thức nảy chồ

b)

sinh sản bằng hình thức tiếp hợp

c)

sinh sản bằng hình thức phân đôi

d)

sinh sản bằng hình thức phân mảnh

55.

Trong thực tiễn, cây ăn quả lâu năm thường được nhân giống bằng phương pháp chiết cành vì:

a)

dễ trồng và tốn ít công chăm sóc, dễ nhân giống, nhanh và nhiều

b)

để tránh sâu, bệnh gây hại

c)

giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả

d)

Cả A,B,C đúng

56.

Hạt trong quả là do bộ phận nào biến đổi thành?

a)

Bầu nhụy

b)

Hợp tử

c)

Noãn

d)

Nhụy hoa

57.

Hoa đơn tính có đặc điểm gì?

a)

Hoa có cả nhụy và nhị

b)

Hoa có nhụy hoặc có nhị

c)

Hoa có hương thơm

d)

Hoa có màu sắc

58.

Vì sao khi nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm,... người ta thường chiết cành mà không sử dụng phương pháp giâm cành?

a)

Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm hoặc không ra rễ khi giâm cành.

b)

Những cây đó có giá trị kinh tế cao.

c)

Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được.

d)

Khả năng vận chuyển các chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ

59.

Những ý nào dưới đây nói về đặc điểm của sinh sản vô tính ở sinh vật?

(1) Cá thể sống đơn lẻ có thể tạo ra cơ thể mới.

(2) Sinh sản vô tính tạo ra cơ thể mới tồn tại tốt ở các môi trường sống luôn thay đổi.

(3) Sinh sản vô tính tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cơ thể ban đầu.

(4) Sinh sản vô tính tạo ra số lượng lớn cơ thể mới trong một thời gian ngắn.

(5) Không có sự tham gia của giao tử đực và giao tử cái.

(6) Sinh sản vô tính tạo ra các cơ thể mới thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.

                               

                        

a)

A. (1), (3), (4), (5)

b)

C. (1), (2), (4), (6)

c)

B. (1), (2), (3), (5)

d)

D. (1), (2), (3), (4), (5).

60.

Sơ đồ quá trình sinh sản hữu tính nào sau đây đúng?

a)

Trứng kết hợp với tinh trùng  → hợp tử → phôi → cơ thể con.

b)

Trứng kết hợp với tinh trùng  → phôi → hợp tử → cơ thể con.

c)

Trứng kết hợp với tinh trùng  → phôi → cơ thể con → hợp tử

d)

Trứng kết hợp với tinh trùng  → hợp tử → cơ thể con → phôi.

61.

Người ta thường nhân giống cây khoai tây bằng bộ phận nào?

a)

 Lá

b)

Rễ

c)

Thân củ

d)

Hạt giống

62.

Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm hoa đơn tính:

a)

Hoa cải, hoa bưởi, hoa cam

b)

Hoa cải, hoa bí, hoa ngô

c)

Hoa mướp, hoa bí, hoa ngô.

d)

Hoa mướp, hoa bí, hoa cam

63.

Điểm khác nhau cơ bản trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật đẻ trứng so với động vật đẻ con là gì?

a)

 giai đoạn phôi diễn ra trong trứng đã thụ tinh.

b)

giai đoạn phôi diễn ra trong cơ thể mẹ.

c)

 tốc độ sinh trưởng và phát triển nhanh hơn.

d)

 tốc độ sinh trưởng và phát triển chậm hơn.

64.

Đối với cá và lưỡng cư đẻ trứng, sự thụ tinh thường diễn ra ở đâu?

a)

Môi trường cạn.  

b)

Môi trường nước hoặc trong cơ thể mẹ

c)

 Môi trường nước.  

d)

Môi trường cạn hoặc ngoài môi trường nước

65.

Khi nói về ưu điểm của các hình thức sinh sản, cho các đặc điểm sau:

(1) Được bảo vệ tốt hơn trước sự tấn công của động vật ăn thịt.

(2) Được cung cấp chất dinh dưỡng liên tục.

(3) Tạo ra số lượng lớn cá thể con trong một lần sinh

(4) Con cái giống hệt mẹ.

Đâu là  những ưu điểm của hình thức đẻ con?                     

a)

A. (1) , (2), (3), (4). 

b)

  B. (1) , (2), (3).  

c)

C. (1) , (2).

d)

   D. (2), (3), (4).

66.

Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành ở sinh vật nào dưới đây?

a)

Con người.

b)

Thuỷ tức

c)

Amip

d)

Vi khuẩn.

67.

Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?

a)

Sinh sản bằng bào tử của rêu.

b)

Sinh sản bằng củ ở gừng

c)

 Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.

d)

 Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.

68.

Sự thụ phấn là quá trình:

a)

chuyển hạt phấn từ bao phấn sang đầu nhụy.

b)

chuyển hạt phấn từ bao phấn sang noãn.

c)

 chuyển hạt phấn từ bao phấn sang bầu nhụy

d)

chuyển giao tử đực từ bao phấn sang vòi nhụy

69.

Cột A Cột B

(1) Hoa (a) là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc lên đầu nhụy

(2) Thụ phấn (b) là cơ quan sinh sản hữu tính ở thực vật.

(3) Thụ tinh (c) là sự kết hợp của giao tử đực với giao tử cái để tạo thành hợp tử.

(4) Quả (d) do bầu nhụy phát triển thành, quả lớn lên được là do tế bào phân chia.

Ghép nối cột A và cột B để tạo thành thông tin phù hợp khi nói về quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật là:                

                          

a)

A. 1- a;  2-b;  3-c;  4-d.    

b)

C. 1- a;  2- b;  3-d;  4-c.   

c)

   B. 1-b; 2-a, 3- c; 4- d.

d)

D. 1- b;  2- a;  3-d;  4-c.

70.

Câu nào có nội dung sai trong những câu sau đây?

a)

Sinh sản hữu tính có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

b)

Sinh sản hữu tính có 2 hình thức chính: đẻ trứng và đẻ con.

c)

Sinh sản hữu tính không ưu việt bằng sinh sản vô tính.

d)

Sinh sản hữu tính có 3 giai đoạn: tạo giao tử, thụ tinh, phát triển phôi thành cơ thể mới.

71.

Bộ phận được khoanh tròn trên củ khoai tây trong hình bên được gọi là gì?

a)

 Rễ cây con.       

b)

Chồi mầm. 

c)

Chồi hoa

d)

Bao phấn

72.

Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm mục đích:

a)

đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.

b)

duy trì sự phát triển của sinh vật

c)

đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật.

d)

giữ cho cá thể sinh vật tồn tại

73.

Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi là:

a)

mọc chồi. 

b)

tái sinh

c)

 phân đôi

d)

nhân giống

74.

Ở sinh vật, quá trình hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái được gọi là:

a)

sự thụ phấn

b)

sự thụ tinh

c)

tái sản xuất

d)

hình thành hạt

75.

Cột A Cột B

1. Hoa a. là hoa có cả nhị và nhụy trên cùng một hoa

2. Hoa đơn tính b. là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa

3. Hoa lưỡng tính c. là hoa chỉ có nhị hoặc nhụy trên cùng một hoa.

Ghép cột A với cột B sao cho phù hợp:

                                      

                                     

a)

A. 1 - a,  2 - b,  3 - c.

b)

C. 1 - b,  2 - a,  3 - c. 

c)

B. 1 - b, 2 - c, 3 - a.

d)

D. 1 - a,  2 - c,  3 - b.

76.

Cho một số câu nhận định sau, đâu là những nhận định đúng:

(1). Sinh sản hữu tính tạo hợp tử, hợp tử sẽ phát triển thành cơ thể mới.

(2). Cơ thể con mang đặc điểm của cả bố và mẹ.

(3). Sinh sản hữu tính làm  con cái tăng khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

(4). Sinh sản hữu tính chỉ có ở động vật.

(5). Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính.     

a)

A. (1) , (2), (3), (4).

b)

B. (1), (2), (3), (5).

c)

C. (1) , (2), (5).

d)

     D. (2), (3), (4)