wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sử 10 by Noah

Total questions: 128

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là nền văn minh ?

a)

A.Sông Hồng

b)

Phù Nam

c)

Sa Huỳnh

d)

Trống Đồng

2.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt Cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay

a)

A.Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

B.Khu vực Trung Bộ ngày nay

c)

C.Khi vực Nam Bộ ngày nay

d)

D.Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam

3.

Câu 115: Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng , toàn quân , toàn dân nhằm xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Bình đẳng,hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

b)

Đoàn kết ,giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn

c)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

d)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển

4.

Câu 8:Hoạt đông kinh tế CHÍNH của cư dân CHĂM PA là:

a)

Phát triển thương nghiệp

b)

Nông nghiệp lúa nước

c)

Săn bắn,hái lượm

d)

Trồng trọt,chăn nuôi

5.

Câu 3:Kinh tế chính của cư dân Văn Lang Âu Lạc là:

a)

A.săn bắn ,hái lượm

b)

B.nông nghiệp lúa nước

c)

C.Thương nghiệp

d)

D.Thủ công nghiệp

6.

Câu 4:Bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là:

a)

A.Vua-Quan văn,Quan võ-lạc dân

b)

B.Vua-Lạc Hầu,Lạc Tướng-Tù Trưởng

c)

C.Vua-Quý tộc ,Vương Hầu-Bồ Chính

d)

D.Vua-Lạc Hầu,Lạc Tướng-Bồ Chính

7.

Câu 7:Nền văn minh Chăm Pa được phát triển trên nền văn hóa:

a)

A.Văn hóa Đồng Nai

b)

B.Văn hóa Đông Sơn

c)

C.Văn hóa Sa Huỳnh

d)

D.Văn hóa Óc Eo

8.

Câu 5:Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang- Âu Lạc?

a)

A.Trống đồng Đông Sơn

b)

B.Tiền đồng Óc Eo

c)

C.Phù điêu Khương Mỹ

d)

D.Tượng phật Đồng Dương

9.

Câu 6:Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm Pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày naynay?

a)

A.Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

B.Trung và Nam Trung Bộ

c)

C.Khu vực Nam Bộ

d)

D.Cư trú rải rác trên khắp cả nước

10.

Câu 9 Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài cư dân Chăm Pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi Giáo

b)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên ,thờ vạn vật

c)

Nghệ thuật xây dựng các khu đền,tháp

d)

Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước

11.

Câu 10 Hoạt động kinh tế CHỦ YẾU của cư dân cổ PHÙ NAM

a)

Nông nghiệp

b)

Buôn bán

c)

Thủ công nghiệp

d)

Chăn nuôi , trồng trọt

12.

Câu 11:Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân PHÙ NAM thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Khu vực Nam Bộ

c)

Đồng bằng Sông Hồng

d)

Trung bộ và Nam Bộ

13.

Câu 13:Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chăm Pa?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ

b)

Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ

d)

Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam

14.

Câu 14:Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ,Trung Hoa

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế chống ngoại xâm

15.

Câu 12:Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

Hình thành bên lưu vực của các con sông lớn

b)

Có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài

c)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa

d)

Lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính

16.

Câu 15: Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

b)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ

c)

Hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh

d)

Tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ

17.

Câu 16 :Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang -Âu Lạc ?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước

b)

Tín ngưỡng phồn thực thờ cúng ông bà tổ tiên

c)

Tục xăm mình ,ăn trầu, nhuộm răng đen

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn

18.

Câu 17: Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm Pa?

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ

c)

Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú

d)

Có nền kinh tế nông nghiệp ,thương nghiệp phát triển

19.

Câu 18: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp

b)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á

c)

Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á

d)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp

20.

Câu 19:Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm Pa?

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ

b)

Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa

21.

Câu 20 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh

b)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển

c)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á

d)

Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam

22.

Câu 21:Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

b)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền

c)

Đứng đầu nhà nước là vua giúp việc cho vua có các Lạc Hồng, Lạc tướng

d)

Bộ máy nhà nước còn đơn giản sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền

23.

Câu 22: Nhận xét nào dưới đây đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ

b)

Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài

d)

Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa

24.

Câu 23 :Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

Gồm có vua quan quý tộc dân thường

b)

Chia làm 2 giai cấp thống trị và bị trị

c)

Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành

d)

Gồm quý tộc quan lại và bình dân

25.

Câu 24:Nhận xét nào dưới đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn- Lang Âu Lạc?

a)

Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao

b)

Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ

c)

Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện được chủ quyền

d)

Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền

26.

Câu 25:Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là:

a)

Lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính

b)

Kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp

c)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á

d)

Chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước

27.

Câu 26:Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam?

a)

Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt

b)

Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới

c)

Tạo nên sự đa dạng ,đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt

d)

Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực

28.

Câu 27: Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam

a)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam

b)

Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực

d)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này

29.

Câu 28: Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là:

a)

Đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ

b)

Đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn

c)

Đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa

d)

Xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng

30.

Câu 29: Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm Pa đối với tiến trình phát triển của nhận Lịch Sử Việt Nam?

a)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam

b)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc

c)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới

d)

Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc

31.

Câu 30#: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỷ 15) bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

32.

Câu 31:Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

(a)  

33.

Câu 32: Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa làm sao đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp

34.

Câu 34: trung tâm chính trị văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỉ X-XV là:

a)

Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

35.

Câu 35: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta

36.

Câu 36: Nội dung nào sau đây khôngphải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một nghành độc lập

b)

Khuyến khích khai hoang ,mở rộng diện tích đất canh tác

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy , bảo vệ sức kéo nông nghiệp

37.

Câu 37: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của "Quan xưởng" trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để buôn bán trong và ngoài nước

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác ,buôn bán

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển

38.

Câu 38: Đặc điểm của văn học Việt Nam Trong nửa đầu thế kỷ XIX là:

a)

Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm

b)

Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán

c)

Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn

d)

Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc ngữ

39.

Câu 39: Dưới triều đại phong kiến nhà Lê(thế kỉ XV) nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài

b)

Vinh danh hiền tài

c)

Đề cao vai trò của nhà vua

d)

Răn đe hiền tài

40.

Câu 40: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt Thời Lý Trần

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt

c)

Thể hiện sự sáng tạo , tiếp biến của văn hóa người Việt

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công Giáo vào Việt Nam

41.

Câu 41: Nội dung nào dưới đây không là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực

42.

Câu 42: Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh- Tiền Lê

a)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện ,chặt chẽ , tính chuyên chế cao

c)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau

d)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập , tự chủ

43.

Câu 43: Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt là:

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc

44.

Câu 44: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công nhà nước

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa , sản phẩm có chất lượng cao hơn

c)

Sản phẩm mang nét độc đáo , gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển

45.

Câu 45: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hạn chế cũng văn minh Đại Việt?

a)

Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp

b)

Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển

c)

Chỉ đề cao vị thế của nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương ổn định xã hội

d)

Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển

46.

Câu 47: Cải cách hành chính của vua Minh Mạng(1831 - 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là:

a)

Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý

b)

Nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế

c)

Không lập Hoàng Hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ

d)

Bãi bỏ cấp trung gian ,không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng Nguyên

47.

Câu 48: Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam nền Văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm , bảo vệ độc lập

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới

48.

Câu 49: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền Văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng ,phong phú , mang đậm tính dân tộc

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt đều được mang tính dân chủ

49.

Câu 50: Việc đề cao nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

a)

Giữ ổn định , trật tự , kỷ cương của nhà nước phong kiến

b)

Tạo ra sự bảo thủ ,chậm cải cách trước những biến đổi xã hội

c)

Nguy cơ tụt hậu ,đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc

50.

Câu 51: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền Văn minh Đại Việt

a)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt mọi lĩnh vực kinh tế , văn hóa đều phát triển

51.

Câu 52: Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm

b)

Ba nhóm

c)

Bốn nhóm

d)

Năm nhóm

52.

Câu 53: Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam ,dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

Dân tộc đa số

b)

Dân tộc thiểu số

c)

Dân tộc vùng thấp

d)

Dân tộc vùng đồng bằng

53.

Câu 54: Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ

b)

Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên

c)

Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm

d)

Không gian địa lý trên phạm vi lãnh thổ

54.

Câu 55: Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc kinh ở Việt Nam là

a)

Trồng lúa nước

b)

Trồng cây lúa mì

c)

Trồng cây lúa mạch

d)

Trồng cây lúa nương

55.

Câu 56: Người Khơ-Me và người chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Các sườn núi ở Tây Nguyên

56.

Câu 57: Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của dân tộc nào ở Việt Nam?

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Chăm

d)

Mường

57.

Câu 58: Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc nước ta là

a)

Nghề dệt và nghề đan

b)

Nghề rèn , đúc và nghề mộc

c)

Nghề gốm và nghề rèn đúc

d)

Nghề gốm và làm đồ trang sức

58.

Câu 59: Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?

a)

Giống nhau về nhóm dân tộc

b)

Giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản

c)

Giống nhau về thanh điệu và ngữ âm

d)

Giống nhau về ngữ pháp

59.

Câu 60: Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam được chia thành:

a)

Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số

b)

Dân tộc kinh và các dân tộc khác

c)

Các dân tộc có cùng ngữ hệ

d)

Các dân tộc có cùng phong tục tập quán

60.

Câu 61: Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là:

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Đồi núi

d)

Trung du

61.

Câu 62: Nhà ở truyền thống của người Kinh là:

a)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất

b)

Nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường

c)

Nhà sàn làm bằng gỗ ,tre ,nứa ,lá

d)

Nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ

62.

Câu 63: So với dân tộc Kinh điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?

a)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ

b)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy)

d)

Trang phục có sự thay đổi theo mùa

63.

Câu 64: Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao Việt Nam có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

b)

Phát triển nuôi trồng thủy sản - hải sản

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn

64.

Câu 65: Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh hoạt động kinh tế chính là

a)

Canh tác lúa nước

b)

Chăn nuôi gia súc

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Trồng cây lúa nương

65.

Câu 66: Về thủ công nghiệp ,sản phẩm của người Kinh rất đa dạng và tinh xảo ,không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn

(a)  

66.

Câu 67: Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ:

a)

Thịt gia cầm

b)

Tôm hùm

c)

Bào ngư

d)

Cua biển

67.

Câu 68:Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ:

a)

Thịt gia súc

b)

Tôm hùm

c)

Bào ngư

d)

Cua biển

68.

Câu 69: Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của:

a)

Người Kinh

b)

Người Thái

c)

Người Nùng

d)

Người Mường

69.

Câu 70: Ở Việt Nam những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là:

a)

Nghề dệt và nghề đan

b)

Nghề rèn ,đúc và nghề mộc

c)

Nghề gốm vào nghề rèn đúc

d)

Nghề gốm và làm đồ trang sức

70.

Câu 71: Ở Việt Nam dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiềng?

a)

Người Khơ-me

b)

Người Kinh

c)

Người Chăm

d)

Người Mường

71.

Câu 72: Ở việt nam các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với quy mô:

a)

Từng làng/bản và tộc người

b)

Nhiều làng/bản hay cả khu vực

c)

Tập trung ở các đô thị lớn

d)

Diễn ra trên phạm vi cả nước

72.

Câu 73: Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ Phật

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thơ Thành Hoàng

d)

Thờ cúng tổ tiên

73.

Câu 74: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?

a)

Vải lụa, vải thổ cẩm ,vải lanh

b)

Vải thổ cẩm, vải lụa ,vải tơ tằm

c)

Vải lanh,vải phi bóng, vải thổ cẩm

d)

Vải bông,vải tơ tằm ,vải lanh

74.

Câu 75: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào?

a)

Nghề nông trồng lúa

b)

Nghề chăn nuôi

c)

Ngành nghề thủ công

d)

Nghề đánh bắt thủy,hải sản

75.

Câu 76: Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang ,cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống

b)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi

c)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu

d)

Sử dụng máy bơm nước từ đồng bằng lên

76.

Câu 77: Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu

b)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi

c)

Tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi

d)

Sử dụng máy bơm nước từ đồng bằng lên

77.

Câu 78: Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Địa bàn sinh sống

b)

Thành phần dân cư

c)

Phân hóa xã hội

d)

Yếu tố tâm lý

78.

Câu 80: Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Hoạt động kinh tế văn hóa

b)

Thành phần dân cư

c)

Phân hóa chính trị xã hội

d)

Yếu tố tâm lý xã hội

79.

Câu 79: Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Thành phần dân cư

c)

Phân hóa xã hội

d)

Yếu tố tâm lý

80.

Câu 81: Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi Việt Nam chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp

b)

Địa hình bằng phẳng, lộ xi măng

c)

Địa hình phức tạp ,độ dốc thấp,rộng

d)

Có nhiều cây cối chặn các lối đi

81.

Câu 82: Cùng với người Kinh các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục tập quán liên quan đến:

a)

Chu kỳ vòng đời

b)

Văn hóa ẩm thực

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Các tôn giáo lớn

82.

Câu 83: Cùng với người Kinh các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục ,tập quán liên quan đến:

a)

Chu kỳ canh tác

b)

Văn hóa ẩm thực

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Các tôn giáo lớn

83.

Câu 84: Cùng với người Kinh các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục tập quán liên quan đến:

a)

Chu kỳ thời gian

b)

Văn hóa ẩm thực

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Các tôn giáo lớn

84.

Câu 85: Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở đồng bằng

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao

c)

Do cư trú chủ yếu ở các thung lũng

d)

Do cư trú chủ yếu ở vùng có địa hình cao

85.

Câu 86: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?

a)

Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang

b)

Phát triển ngành nuôi trồng thủy -hải sản

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác

86.

Câu 87: Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng:

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Sùng bái tự nhiên

c)

Phồn thực

d)

Đa thần

87.

Câu 88 :Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu

88.

Câu 89: Nhận định nào dưới đây là đúng với vai trò của các nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người kinh

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân

d)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng , tinh xảo

89.

Câu 90: Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng tinh xảo

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu

90.

Câu 91: Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người kinh

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu

91.

Câu 92: Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng , tôn giáo của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới

b)

Tổ chức nhiều nghi lễ cúng tế cầu mong con người khỏe mạnh

c)

Đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần, vạn vật hữu linh

d)

Tổ chức nhiều nghi lễ cúng tế cầu mong vật nuôi tốt tươi

92.

Câu 93: Nội dung nào sau đây không phải là vai trò quan trọng trong canh tác lúa nước của người kinh ở Việt Nam?

a)

Là nguồn lương thực chính

b)

Đáp ứng nhu cầu trong nước

c)

Mặt hàng xuất khẩu quan trọng

d)

Chủ yếu hỗ trợ các nước nghèo

93.

Câu 94: Điểm tương đồng về phong tục , tập quán , lễ hội của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là:

a)

Không ngừng giao lưu ,tiếp thu ,phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài

b)

Lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng/bản và tộc người

c)

Lễ hội được tổ chức tại cộng đồng làng của vùng ,quốc gia, quốc tế

d)

Tổ chức nhiều nghi lễ cúng tế cầu mong cho cây trồng ,vật nuôi tốt tươi

94.

Câu 95: Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?

a)

Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước

b)

Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc

c)

Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy-hải sản

d)

Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng

95.

Câu 96: Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ:

a)

Thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc

b)

Khi Thắng Lợi 1000 năm Bắc thuộc

c)

Khi giành được nền độc lập tự chủ

d)

Khi giặc phương Bắc sang xâm lược

96.

Câu 97: Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

Giúp đỡ, chia sẻ nhau trong cuộc sống

b)

Tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm

c)

Tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai

d)

Chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày

97.

Câu 98

: Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển ,bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

Truyền thống yêu nước nồng nàn của Nhân Dân Việt Nam

b)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng

d)

Ý thức xây dựng của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc

98.

Câu 99: Khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung ở trong Mặt trận nào sau đây?

a)

Mặt trận nhân dân thống nhất Việt Nam

b)

Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam

c)

Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam

99.

Câu 100: Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?

a)

Hội phản đến nhân dân

b)

Hội phản đế Việt Nam

c)

Hội phản đế Đồng minh

d)

Hội phản đế Đông Dương

100.

Câu 101: Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

Rất quan trọng

b)

Đặc biệt quan trọng

c)

Tương đối quan trọng

d)

Tương đối đặc biệt

101.

Câu 102: Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo vệ nền độc lập dân tộc ở Việt Nam?

a)

Khối Đại đoàn kết dân tộc

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

d)

Sự lãnh đạo tài tình ,sáng suốt

102.

Câu 103: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng ,tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từ thời kỳ

103.

Câu 104: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng ,tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

104.

Câu 105: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

105.

Câu 106: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

106.

Câu 107: Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đoàn kết ,bình đẳng và tương trợ cú phát triển

b)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

c)

Đoàn kết ,giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn

d)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

107.

Câu 108: Chủ trương của Đảng trong Chính sách về kinh tế là ?

a)

Phát triển kinh tế miền núi ,vùng dân tộc thiểu số

b)

Phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư

c)

Phát triển vùng kinh tế trọng điểm

d)

Phát triển kinh tế vườn-ao-chuồng

108.

Câu 109: Chủ trương của Đảng trong Chính sách về xã hội là:

a)

Tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số

b)

Tập trung vùng đồng bào các dân tộc Kinh

c)

Tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du

d)

Tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng

109.

Câu 110: Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp

b)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm

d)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

110.

Câu 111: Nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam là:

a)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

b)

Khối Đại đoàn kết dân tộc

c)

Tinh thần đấu tranh anh dũng

d)

Truyền thống yêu nước

111.

Câu 112: Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Con rồng cháu Tiên

b)

Bánh Chưng ,bánh Dày

c)

Sự tích trầu cau

d)

Sơn Tinh Thủy Tinh

112.

Câu 113: Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế ,văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội ,bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Củng cố an ninh quốc phòng

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia

c)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc

d)

Chống lại các thế lực thù địch

113.

Câu 114: Quan điểm không đúng của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc là đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng

a)

Vùng miền

b)

Địa phương

c)

Dân tộc

d)

Đơn vị

114.

Câu 115: Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi ,vùng dân tộc thiểu số để từng bước khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

Chênh lệch giữa các vùng ,các dân tộc

b)

Tình trạng thiếu lương thực ,thực phẩm

c)

Tình trạng lạc hậu về khoa học- kỹ thuật

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ

115.

Câu 116: Dựa trên cơ sở nào để Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế- xã hội

b)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế-xã hội

c)

Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế xã hội

d)

Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế-xã hội

116.

Câu 117: Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Xã hội

d)

Môi trường

117.

Câu 118: Nội dung bao trùm trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa là xây dựng nền văn hóa:

a)

Theo từng đặc điểm vùng miền

b)

Tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Trên nền tảng dân tộc Kinh

d)

Hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc

118.

Câu 119: Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?

a)

Mặt trận Dân tộc Thống nhất

b)

Mặt trận Dân tộc Dân chủ

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Mặt trận Dân chủ Việt Nam

119.

Câu 120: Ngày nay sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào?

a)

Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước

b)

Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới

c)

Cơ sở để phát triển kinh tế-xã hội và ổn định đất nước

d)

Tiên đề của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập

120.

Câu 121: Chính sách dân tộc của Đảng ta được xây dựng theo những nguyên tắc nào sau đây?

a)

Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển

b)

Đoàn kết,dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển

c)

Đoàn kết ,bình đẳng và tương trợ nhau cùng phát triển

d)

Đoàn kết ,nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển

121.

Câu 122: Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay đại đoàn kết dân tộc được xem là :

a)

Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay

b)

Nền tảng của quá trình hội nhập ,giao lưu quốc tế hiện nay

c)

Cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay

d)

Động lực thúc đẩy tiến trình hội nhập khu vực và thế giới

122.

Câu 123: Nội dung nào sau đây không phải là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc

b)

Các dân tộc quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng

c)

Các dân tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc của mình

d)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng

123.

Câu 124: Nội dung nào phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Phát huy hiệu quả , thực sự đi vào cuộc sống

b)

Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa , xã hội

c)

Củng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ

d)

Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay

124.

Câu 125: Năm dân tộc có dân số cao nhất Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là:

a)

Kinh,Tày,Thái,Khơ-me,H'mông

b)

Kinh,Tày,Thái,Mường,H'mông

c)

Kinh,Tày,Thái,Mường,Nùng

d)

Kinh,Tày,Nùng,Mường,H'mông

125.

Câu 126: Về phong tục ,tập quán ,lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan:

a)

Chu kỳ thời gian/ thời tiết

b)

Chu kỳ vòng đời

c)

Chu kỳ canh tác

d)

Chu kỳ Mặt Trăng

126.

Câu 127:"Dân tộc đa số" trong tiêu chí phân chia các nhóm dân tộc Việt Nam phải

a)

Chiếm trên 50% tổng số dân cả nước

b)

Chiếm trên 60% tổng số dân cả nước

c)

Chiếm trên 30% tổng số dân cả nước

d)

Chiếm trên 40% tổng số dân cả nước

127.

Câu 128: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều

c)

Quy định cấm giết trâu ,bò bảo vệ sức kéo nông nghiệp

d)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu trong ruộng đất trên cả nước

128.

Câu 129: Nét tương đồng trong bữa ăn của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trước đây là:

a)

Cơm tẻ,rau ,cá

b)

Cơm nếp,rau ,cá

c)

Bánh mì,khoai tây

d)

Cơm thập cẩm