Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSỬ HK2
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Mĩ áp dụng chiến lược chiến tranh cục bộ khi
a)
A. Do chiến lược chiến tranh đặc biệt thất bại.
b)
B. Do ta giành thắng lợi trong trận Ấp Bắc (Tiền Giang).
c)
C. Chiến tranh đặc biệt cần sự trợ giúp.
d)
D. Mĩ có điều kiện về nhân lực và kinh tế.
2.
Câu 2. Chiến lược chiến tranh cục bộ thuộc loại hình chiến tranh nào?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Thực dân kiểu cũ.
c)
C. Ngoại giao.
d)
D. Thực dân kiểu mới.
3.
Câu 3.Thành phần lực lượng chính của chiến lược chiến tranh cục bộ?
a)
A. Quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ.
b)
B. Quân Mĩ, quân đội Sài Gòn, quân các nước Đông Nam Á.
c)
C. Quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ, quân đội Sài Gòn.
d)
D. Quân Sài Gòn, quân đồng minh của Mĩ.
4.
Câu 4. Chiến lược chiến tranh nào lần đầu tiên thực hiện ở miền Nam và mở rộng ra miền Bắc?
a)
A. Việt Nam hoá chiến tranh.
b)
B. Chiến tranh đơn phương.
c)
C. Chiến lược chiến tranh đặc biệt.
d)
D. Chiến tranh cục bộ.
5.
Câu 5. Phạm vi tiến hành của chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ 1965-1968?
a)
A. Khu vực miền Trung và U Minh.
b)
B. Trên toàn miền Nam.
c)
C. Toàn Đông Dương.
d)
D. Cả nước (hai miền Nam-Bắc).
6.
Câu 6. Trong chiến lược chiến tranh cục bộ Mĩ đã áp dụng loại hình chiến tranh nào đối với miền Bắc?
a)
A. Phá hoại.
b)
B. Bình định.
c)
C. Lấn chiếm.
d)
D. Hủy diệt.
7.
Câu 7. Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào” tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt”?
a)
A. Chiến thắng Vạn Tường.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. Chiến thắng Bình Giã.
d)
D. Chiến thắng Ba Gia .
8.
Câu 8. Ý nghiã lớn nhất của cuộc tổng công kích, tổng nổi dậy tết Mậu Thân 1968 là gì?
a)
A. Làm lung lay ý chí xâm lược của quân viễn chinh Mỹ, buộc Mỹ phải tuyên bố ” phi Mỹ hóa ” chiến tranh xâm lược.
b)
B. Buộc Mỹ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá họai miền Bắc.
c)
C. Mỹ phải đến Hội nghị Pari để đàm phán với ta.
d)
D. Giáng một đòn nặng vào quân Mỹ, làm cho chúng không dám đưa quân Mỹ và chư hầu vào miền Nam.
9.
Câu 9. Âm mưu thâm độc của đế quốc Mĩ trong chiến lược Chến tranh cục bộ được thể hiện trong chiến thuật
a)
A. “Trực thăng vận” và “Thiết xa vận”
b)
B. Dồn dân lập ấp chiến lược
c)
C. “tìm diệt” và chiếm đóng
d)
D. “Tìm diệt” và “Bình định” vào vùng đất thánh việt cộng
10.
Câu 10. Hậu phương miền Bắc luôn sẵn sang chi viện cho tiền tuyến miền Nam với khẩu hiệu
a)
A. “Ba sẵn sang”
b)
B. “Ba mục tiêu”
c)
C. “Quyết chiến thắng giặc Mĩ xâm lược”
d)
D. “Thóc không thiếu 1 cân quân không thiếu một người”
11.
Câu 11. Âm mưu của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh là
a)
A.Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh
b)
B. Dùng người Việt đánh người Việt
c)
C.Dùng quân đồng minh của Mĩ đánh người Việt
d)
D.Dùng người Việt đánh người Việt, dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương
12.
Câu 12. Thắng lợi chính trị mở đầu của quân và dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ là
a)
A. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời
b)
B.Trung Ương cục miền Nam được thành lập
c)
C. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập
d)
D.Quân giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập
13.
Câu 13. Chiến thắng được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ, mở đầu cho cao trào “Tìm Mĩ mà đánh lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam là
a)
A.Vạn Tường- Quảng Ngãi
b)
B.Núi Thành- Quảng Nam
c)
C.Trà Bồng- Quảng Ngãi
d)
D.Tây Ninh
14.
Câu 14. Âm mưu “tìm diệt” của Mĩ trong chiến lược chiến tranh cục bộ là nhằm đẩy lực lượng của ta trở về thế
a)
A. phòng ngự.
b)
B. tiến công.
c)
C. cầm cự.
d)
D. gọng kìm.
15.
Câu 15. Lực lượng chính của chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh?
a)
A. Quân đội Sài Gòn, cố vấn Mĩ.
b)
B. Quân Mĩ, quân đồng minh, quân Sài Gòn.
c)
C. Quân Mĩ là chủ lực chính.
d)
D. Quân đội Sài Gòn kết hợp hoả lực, không quân, hậu cần của Mĩ.
16.
Câu 17. Thủ đoạn chính của chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh của Mĩ?
a)
A. Thoả hiệp Trung Hoa và hoà hoãn Liên Xô.
b)
B. Mở các cuộc hành quân tìm diệt-bình định.
c)
C. Đề ra kế hoạch Xtalay-Taylo.
d)
D. Triển khai quân đội ồ ạt vào miền Nam Việt Nam.
17.
Câu 18. Âm mưu thâm độc nhất của Mĩ trong chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh?
a)
A. Lôi kéo các nước Đông Dương tham chiến.
b)
B. Các cuộc hành quân khốc liệt trong cả nước.
c)
C. Bàn giao lại trách nhiệm cho các nước đồng minh.
d)
D. Tận dụng xương máu của người Việt để rút lính Mĩ.
18.
Câu 19. Trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” quân đội Sài Gòn được Mĩ sử dụng
a)
A. là lực lượng chủ chốt để chống lực lượng cách mạng ở miền Nam Việt Nam.
b)
B. hỗ trợ quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ.
c)
C. là lực lượng chủ chốt thực hiện chiến lước “Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
D. như lực lượng xung kích để mở rộng xâm lược Lào và Campuchia.
19.
Câu 20. Thắng lợi nào của quân dân miền Nam buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược?
a)
A. Thất bại trong trận đường 9 – Nam Lào.
b)
B. Cuộc tiến công chiến lược 1972 vào Quảng Trị.
c)
C. Thất bại trong cuộc hành quân xâm lược Campuchia.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
20.
Câu 21. Ý nghĩa lịch sử nào là cơ bản nhất của cuộc tiến công chiến lược 1972?
a)
A. Chấp nhận đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh.
b)
B. Làm lung lay ý chí xâm lược của Mỹ buộc Mỹ phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh.
c)
C. Buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
d)
D. Mở ra bước ngoặc của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước.
21.
Câu 22. Kết quả nào dưới đây không phải là của trận “Điện Biên Phủ trên không”?
a)
A. Buộc Mĩ chấp nhận kí hiệp định Pari.
b)
B. Mĩ chấm dứt Chiến tranh phá hoại miền Bắc.
c)
C. Đánh bại cuộc tập kích bằng máy bay B52 của Mĩ.
d)
D. Mĩ tăng cường lực lượng Mĩ cho chiến trường miền Nam.
22.
Câu 23. Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định Pari 1973?
a)
A. Miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do.
b)
B. Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
c)
C. Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.
d)
D. Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt.
23.
Câu 24. Hiệp định Pari đã thừa nhận điều gì?
a)
A. Trong thực tế miền Nam có 3 chính quyền, 3 quân đội, 3 lực lượng chính trị, 2 vùng kiểm soát.
b)
B. Trong thực tế miền Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội, 3 lực lượng chính trị, 3 vùng kiểm soát.
c)
C. Trong thực tế miền Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội, 3 lực lượng chính trị, 2 vùng kiểm soát.
d)
D. Trong thực tế miền Nam có 3 chính quyền, 3 quân đội, 3 lực lượng chính trị, 3 vùng kiểm soát.
24.
Câu 24. Quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam được ghi nhận trong Hiệp định Pari 1973 là
a)
A. quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng.
b)
B. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của nước Việt Nam.
c)
C. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia.
d)
D. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của miền Nam Việt Nam.
25.
Câu 26. Thắng lợi lớn nhất của quân dân miền Bắc trong trận “Điện Biên Phủ trên không” cuối 1972 là gì?
a)
A. Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.
b)
B. Buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.
c)
C. Buộc Mĩ kí Hiệp định Pari (1973) về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam.
d)
D. Đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia.
26.
Câu 27. Mĩ thực hiện “Việt Nam hóa chiến tranh” là nhằm
a)
A. từng bước thoát khỏi cuộc chiến tranh ở Việt Nam.
b)
B. tạo điều kiện phát huy vai trò của quân đội Sài Gòn trên chiến trường.
c)
C. tận dụng xương máu người Việt Nam, rút dần quân Mĩ về nước.
d)
D. tập trung toàn lực lượng quân Mĩ xâm lược lào và campuchia.
27.
Câu 28. Thắng lợi chung của ba nước Việt Nam – Lào – Campuchia trên mặt trận ngoại giao trong chiến đấu chống chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh - Đông Dương hóa chiến tranh?
a)
A. Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.
b)
B. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương 4/1970.
c)
C. Mĩ phải rút hết quân về nước 1973.
d)
D. Hiệp định Pari được kí kết 1973.
28.
Câu 28. “Cuộc kháng chiến chống Mĩ có thể kéo dài. Đồng bào ta có thể phải hy sinh nhiều của, nhiều người. Dù sao chúng ta phải quyết tâm...” Đoạn văn được trích từ văn kiện nào?
a)
A. Chỉ thị toàn dân kháng chiến.
b)
B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
c)
C. Tuyên Ngôn độc lập.
d)
D. Bản di chúc của chủ tịch Hồ Chí Minh.
29.
Câu 30. Từ ngày 24 đến 25/4/1970, Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương họp nhằm mục đích gì?
a)
A. Vạch trần âm mưu “Đông Dương hóa chiến tranh” của Mĩ.
b)
B. Bắt tay nhau cùng kháng chiến chống Mĩ.
c)
C. Biểu thị quyết tâm đoàn kết chiến đấu chống Mĩ của 3 nước Đông Dương.
d)
D. Xây dựng căn cứ địa kháng chiến của nhân dân 3 nước Đông Dương.
30.
Câu 31. Mục đích chủ yếu nào của Mĩ khi cho máy bay tập kích Hà Nội, Hải Phòng trong 12 ngày đêm?
a)
A. Cứu nguy cho chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
b)
B. Đánh phá miền Bắc, không cho tiếp tế cho miền Nam.
c)
C. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chiến đấu của ta.
d)
D. Giành thắng lợi quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.
31.
Câu 32. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được kí kết đã tác động đến sự phát triển của cách mạng Việt Nam như thế nào?
a)
A. Tạo thời cơ thuận lợi để ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.
b)
B. Gây rối loạn trong hàng ngũ kẻ thù, tạo điều kiện thuận lợi cho ta.
c)
C. Mĩ bị suy giảm thế lực trên trường quốc tế nên không dám tham chiến.
d)
D. Mĩ càng hung hăng, hiếu chiến, gây khó khăn cho cách mạng miền Nam.
32.
Câu 33.. Hiệp định Giơnevơ 1954 và Hiệp định Pari 1975 về nội dung có điểm nào giống nhau quan trọng nhất?
a)
A. Đều công nhận các quyền dân tộc cơ bản.
b)
B. Đều qui định ngừng bắn, lập lại hòa bình.
c)
C. Đều qui định quân đội nước ngoài phải rút khỏi nước ta.
d)
D. Đều qui định Ủy ban quốc tế giám sát việc thi hành hiệp định.
33.
Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tổ chức tại Sài Gòn (11-1975) đã
a)
bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất, Ban dự thảo Hiến pháp
b)
quyết định đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam thống nhất.
d)
nhất trí hoàn toàn các chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
e)
Pluto
34.
Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào?
a)
Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976).
b)
Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).
c)
Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).
d)
Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976).
35.
Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước là gì
a)
Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
b)
Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.
c)
Ổn định tình hình chính trị-xã hội của miền Nam.
d)
Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế.
36.
Sự kiện nào đánh dấu công cuộc thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã hoàn thành?
a)
Kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (1976).
b)
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV (1976)
c)
Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (1976).
d)
Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (1975)
37.
Thành tựu ngoại giao quan trọng của nước ta trong năm 1977 là gì?
a)
Bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Mi
b)
Trở thành thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc.
c)
Gia nhập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
d)
Được 94 nước chính thức công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
38.
Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương hình thành cơ chế kinh tế nào?
a)
Bao cấp.
b)
Tập trung.
c)
Thị trường
d)
Kế hoạch hóa.
39.
Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân được thể hiện trong lĩnh vực nào của đường lối đổi mới?
a)
Xã hội
b)
Kinh tế.
c)
Văn hóa.
d)
Chính trị.
40.
Trong đường lối đổi mới đất nước (12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế
a)
thị trường tư bản chủ nghĩa.
b)
tập trung, quan liêu, bao cấp.
c)
hàng hóa có sự quản lý của nhà nước
d)
thị trường có sự quản lý của nhà nước.
41.
Trong đường lối đổi mới đất nước (12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam xác định trọng tâm của công cuộc đổi mới là
a)
kinh tế.
b)
văn hóa.
c)
chính trị.
d)
tư tưởng.
42.
Câu 10. Kết quả lớn nhất của kì họp Quốc hội khóa VI (1976) là
a)
thống nhất về mặt lãnh thổ.
b)
bầu ra Ban dự thảo Hiến pháp
c)
bầu ra các cơ quan của Quốc hội
d)
hoàn thành việc thống nhất về mặt Nhà nước.
43.
Sự kiện nào là quan trọng nhất trong quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà nước sau năm 1975?
a)
Đại hội thống nhất mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
b)
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước.
c)
Hội nghị Hiệp thương của đại biểu hai miền Bắc, Nam tại Sài Gòn
d)
D. Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất họp phiên đầu tiên.
44.
Câu 12. Thuận lợi cơ bản nhất của nước Việt Nam sau năm 1975 là gì?
a)
A. Đất nước đã được độc lập, thống nhất.
b)
B. Nhân dân phấn khởi với chiến thắng vừa giành được.
c)
C. Các nước xã hội chủ nghĩa tiếp tục ủng hộ Việt Nam.
d)
D. Có miền Bắc xã hội chủ nghĩa, miền Nam hoàn toàn giải phóng.
45.
Ngay sau đại thắng mùa Xuân 1975, công cuộc xây dựng đất nước Việt Nam không có điều kiện
thuận lợi nào dưới đây?
a)
A. Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đã hoàn thành.
b)
B. Miền Nam đã hoàn thành việc khắc phục hậu quả của chiến tranh.
c)
C. Nhiều nước trên thế giới công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.
d)
D. Miền Bắc xây dựng được cơ sở vật chất-kỹ thuật ban đầu của chủ nghĩa xã hội.
46.
Nội dung nào không nói lên ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất về mặt Nhà nước sau đại
thắng mùa Xuân 1975?
a)
A. Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Mở ra khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
c)
C. Tạo những điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
d)
D. Chứng tỏ sự ủng hộ to lớn của quốc tế với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội của ta.
47.
Câu 15.Vì sao nói: Sau Đại thắng mùa xuân năm 1975, đất nước ta vẫn chưa thống nhất về mặt nhà nước?
a)
A. Mĩ đã “cút” nhưng ngụy chưa “nhào”.
b)
B. Chính quyền địa phương vẫn trong tay địch.
c)
C. Chúng ta vẫn chưa giải phóng hoàn toàn đất nước.
d)
D. Mỗi miền vẫn tồn tại một hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.
48.
Nội dung nào sau đây không có trong quan điểm đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam
(12/1986)?
a)
A. Đổi mới toàn diện và đồng bộ.
b)
B. Lấy đổi mới chính trị làm trung tâm.
c)
C. Không làm thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Đi lên chủ nghĩa xã hội bằng những biện pháp phù hợp.
49.
Câu 17. Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà phải làm cho
a)
A. chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn.
b)
B. mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
c)
C. mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện.
d)
D. mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước.
50.
Vì sao trong đường lối đổi mới đất nước (1986), Đảng Cộng sản Việt Nam cho rằng đổi mới kinh
tế là trọng tâm?
a)
A. Một số nước lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
b)
B. Kinh tế phát triển là cơ sở để nước ta đổi mới trên các lĩnh vực khác.
c)
C. Do hậu quả của chiến tranh kéo dài, kinh tế nước ta còn nghèo nàn, lạc hậu.
d)
D. Những khó khăn của đất nước đều bắt nguồn từ những khó khăn về kinh tế.
51.
Câu 19. Nhân tố quyết định thắng lợi của công cuộc đổi mới ở nước ta là
a)
A. sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. học tập kinh nghiệm của các nước tiên tiến trên thế giới.
c)
C. coi trọng giáo dục, khoa học kỹ thuật là quốc sách hàng đầu.
d)
D. nắm bắt được thời cơ, vượt qua thách thức đưa đất nước tiến lên.
52.
Câu 20. Nội dung nào không nói lên tình hình chính trị, xã hội miền Nam sau đại thắng mùa Xuân 1975?
a)
A. Những di hại của xã hội cũ vẫn tồn tại.
b)
B. Cơ sở chính quyền của Pháp vẫn còn tồn tại.
c)
C. Cơ sở chính quyền thực dân mới vẫn tồn tại.
d)
D. Chế độ thực dân mới của Mĩ cùng bộ máy chính quyền trung ương bị sụp đổ.
53.
Điểm giống nhau về hoàn cảnh lịch sử diễn ra hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và
1976 là gì?
a)
A. Đối mặt với những nguy cơ đe doạ của thù trong, giặc ngoài.
b)
B. Tình hình đất nước có những điều kiện thuận lợi về kinh tế - xã hội.
c)
C. Được tiến hành ngay sau những thắng lợi to lớn của dân tộc Việt Nam.
d)
D. Được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa và nhân dân trên thế giới.
54.
Câu 22. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước là gì?
a)
A. Tạo điều kiện đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế.
c)
C. Cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.
d)
D. Tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
55.
Câu 23. Điểm khác biệt cơ bản giữa nền kinh tế Việt Nam trước và sau thời kì đổi mới (1986) là gì?
a)
A. Xóa bỏ nền kinh tế thị trường hình thành nền kinh tế mới.
b)
B. Xóa bỏ nền kinh tế tập trung bao cấp hình thành nền kinh tế mới.
c)
C. Chuyển từ nền kinh tế thi trường sang nền kinh tế tập trung bao cấp.
d)
D. Chuyển từ nền kinh tế tập trung bao cấp sang nền kinh tế thị trường.
56.
Nội dung đổi mới về kinh tế ở Việt Nam (12-1986) và Chính sách kinh tế mới (NEP, 1921) ở
nước Nga có điểm tương đồng là
a)
A. ưu tiên phát triển công nghiệp nặng và giao thông vận tải.
b)
B. thay chế độ trưng thu lương thực thừa bằng thuế lương thực.
c)
C. xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.
d)
D. xây dựng kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa, kiểm soát bằng pháp luật.
57.
Câu 25. Đâu là nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của công cuộc đổi mới từ 1986 đến nay?
a)
A. Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài.
b)
B. Đường lối đổi mới phù hợp của Đảng.
c)
C. Sức mạnh sự đoàn kết của toàn dân tộc.
d)
D. Khai thác hiệu quả các nguồn lực có sẵn.
58.
Bài học kinh nghiệm về nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1930- 2000) là
a)
A. xây dựng chính quyền của dân, do dân và vì dân.
b)
B. sự lãnh đạo đúng đắn, linh hoạt, chủ động của Đảng.
c)
C. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
d)
D. truyền thống yêu nước, đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế.
59.
Câu 1. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn theo trình tự thời gian là
a)
A. Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng.
b)
B. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
c)
C. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
d)
D. Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.
60.
Câu 2. Sự kiện lịch sử diễn ra lúc 11h30 phút ngày 30 – 04 – 1975 là
a)
A. quân ta nổ súng bắt đầu mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
b)
B. tổng thống Nguyễn Văn Thiệu tuyên bố từ chức.
c)
C. xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập.
d)
D. lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
61.
Câu 3. Đầu năm 1975, quân dân miền Nam giành thắng lợi vang dội ở đâu?
a)
A. Quảng Trị.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Phước Long.
d)
D. Tây Ninh.
62.
Câu 4. Lúc l0 giờ 45 phút ngày 30- 4 -1975, ở Sài Gòn diễn ra sự kiện cơ bản
a)
A. Dương Văn Minh kêu gọi “ngừng bắn để điều đình giao chính quyền”.
b)
B. Xe tăng ta tiến vào dinh “Độc lập”.
c)
C. Lá cờ cách mạng tung bay trên Phủ tông thống ngụy.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn tháng.
63.
Câu 5. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nhận định kẻ thù của cách mạng miền Nam là
a)
A. chính quyền Sài Gòn
b)
B. Mĩ và đồng minh của Mĩ.
c)
C. đồng minh của Mĩ và chính quyền Sài Gòn
d)
D. đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.
64.
Câu 6. Chiến thắng gây tâm lý tuyệt vọng trong ngụy quyền, đưa cuộc tiến công của quân ta tiến lên sức mạnh áp đảo là ý nghĩa của chiến thắng
a)
A. Chiến dịch Huế -Đà Nẵng.
b)
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh
c)
C. Chiến dịch Tây Nguyên.
d)
D. Chiến dịch đường 14-Phước Long.
65.
Câu 7. Chiến thắng trong chiến dịch Đường 14 – Phước Long đã mở ra khả năng
a)
A. trưởng thành của quân Sài Gòn
b)
B. thắng lớn của quân ta
c)
C. trưởng thành của quân đội giải phóng miền Nam.
d)
D. khả năng chiến đấu của quân Mĩ.
66.
Câu 8. Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện lịch sử
a)
A. quân Mỹ và quân đội Sài Gòn bắt đầu suy yếu.
b)
B. chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng và suy yếu.
c)
C. tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam phần nào có lợi cho cách mạng nước ta.
d)
D. tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng.
67.
Câu 9. Vì sao Hội nghị Bộ Chính trị 10-1974, quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tấn công chủ yếu trong năm 1975?
a)
A. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng địch tập trung dày đặc ở đây để bảo vệ 60 miền Nam.
b)
B. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng địch tập trung ở đây mỏng, bố phòng có nhiều sơ hở.
c)
C. Tây Nguyên có một căn cứ quân sự liên hợp mạnh nhất của Mĩ - ngụy ở miền Nam.
d)
D. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng nhưng bố phòng kiên cố.
68.
Câu 10. Phương châm tác chiến của quân dân ta trong chiến dịch Hồ Chí Minh (4/1975) là
a)
A. “tiến ăn chắc, đánh ăn chắc”.
b)
B. “đánh nhanh, giải quyết nhanh”.
c)
C. “cơ động, linh hoạt, chắc thắng”
d)
D. “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng
69.
Câu 11. Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước?
a)
A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.
b)
B. Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
c)
C. Có hậu phương vừng chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Sự giúp đỡ cùa các nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương. Câu 12. Thắng lợi
70.
Câu 12. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước có ý nghĩa quốc tế là
a)
A. tác động đến tình hình thế giới.
b)
B. làm thay đổi cục diện chính trị thế giới.
c)
C. tác động đến nước Mĩ và thế giới.
d)
D. tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
71.
Câu 13. Cho các sự kiện sau: 1. Chiến dịch Tây Nguyên. 2. Hội nghị BCH TW Đảng Lao động Việt Nam lần thứ 21. 3. Chiến thắng Phước Long. 4. Chiến dịch Hồ Chí Minh. Hãy sắp xếp các sự kiện trên đúng trình tự thời gian.
a)
A. 2,3,1,4.
b)
B. 2,1,3,4.
c)
C. 1,2,3,4
d)
D. 3,2,1,4.
72.
Câu 4. Thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng người về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ…”. Nội dung này được trình bày trong văn kiện nào?
a)
A. Tuyên Ngôn Độc Lập của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
b)
B. Báo cáo chính trị của Ban Chấp hành Trung ương tại Đại hội IV.
c)
C. Kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam của Bộ chính trị Trung ương.
d)
D. Báo cáo tại hội nghị lần 21 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
73.
Câu 15. Ý nghiã lớn nhất của chiến dịch Tây Nguyên là ?
a)
A. Là nguồn cổ vũ mạnh mẽ để quân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miềm Nam.
b)
B. Tinh thần địch hốt hoảng mất khả năng chiến đấu.
c)
C. Chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ sang giai đoạn mới: từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam
d)
D. Là thắng lợi lớn nhất của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ.
74.
Câu 16. Quyết định của chính quyền Sài Gòn sau khi mất thị xã Buôn Ma Thuột?
a)
A. Quyết tâm tử thủ Tây Nguyên.
b)
B. Chấp nhận bỏ Buôn Ma Thuột để bảo vệ các vùng còn lại của Tây Nguyên.
c)
C. Rút bỏ toàn bộ Tây Nguyên về giữ vùng duyên hải miền Trung.
d)
D. Chấp nhận rút bỏ vùng Bắc Tây Nguyên để về giữ vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
75.
Câu 17. Sau chiến thắng Tây Nguyên, ngày 25/3/1975, Trung ương đã họp và ra nghị quyết khẳng định: "Phải tập trung nhanh nhất lực lượng, binh khí, kĩ thuật và vật chất giải phóng Miền Nam trước .. ".
a)
A. Trước mùa đông 1975.
b)
B. Trước mùa khô 1975.
c)
C. Trước mùa thu 1975.
d)
D. Trước mùa mưa 1975.
76.
Câu 18. Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa của chiến thắng Phước Long (06 – 01 – 1975)
a)
A. Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta.
b)
B. Chứng tỏ sụ suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn.
c)
C. Làm thất bại hoàn toàn chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
D. Củng cố quyết tâm của Đảng ta trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam.
77.
Câu 19. Hoàn cảnh lịch sử tạo nên sự thay đổi căn bản trong so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam kể từ đầu năm 1973 là
a)
A. Mĩ tuyên bố ngừng ném bom đánh phá hoàn toàn miền bắc.
b)
B. Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta.
c)
C. Mĩ kí Hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình ở Lào
d)
D. vùng giải phóng của ta được mở rộng và lớn mạnh.
78.
Câu 20.“Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam” là nhận định của Đảng ta sau thắng lợi của chiến dịch nào ?
a)
A. Chiến dịch Đường 14 – Phước Long.
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên.
c)
C. Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
79.
Câu 21. Chủ trương, kê hoạch giải phóng Miền Nam khẳng định tính đúng đắn và linh hoạt trong lãnh đạo của Đảng. Hãy chỉ ra tính nhân văn trong kế hoạch đó?
a)
A. Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn.
b)
B. Năm 1976, tống khới nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam.
c)
C. Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.
d)
D. Tranh thu thời cơ, đánh thắng nhanh để đờ thiệt hại về người và của cho nhân dân.
80.
Câu 22. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến dịch Huế - Đà Nẵng là
a)
A. đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng.
b)
B. phá tan âm mưu co cụm chiến lược của quân đội Sài Gòn.
c)
C. làm sụp đổ hệ thống phòng ngự chiến lược của chính quyền Sài Gòn ở miền Trung.
d)
D. tạo thời cơ chiến lược cho ta mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa.
81.
Câu 23. Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là
a)
A. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.
b)
B. Đập ta hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch.
c)
C. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng .
d)
D. những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
82.
Câu 24. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước có ý nghĩa lớn nhất đối với dân tộc ta là
a)
A. chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đế quốc.
b)
B. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.
c)
C. mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập thống nhất, đi lên CNXH.
d)
D. kết thúc 30 năm chiến tranh GPDT, bảo vệ tổ quốc.
83.
Câu 25. Điểm giống nhau về âm mưu trong các chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam từ năm 1961 đến năm 1975 là
a)
A. nhằm thực hiện chính sách bình định, nhằm chiếm đất, giành dân .
b)
B. nhằm thí điểm chiến lược toàn cầu “Phản ứng linh hoạt” của Mỹ.
c)
C. chia cắt lâu dài nước Việt Nam, biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa của Mỹ.
d)
D. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mỹ.
Reset
