NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGB 11 - UNIT 10 THE ECOTOURISM (1)
Total questions: 39
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
biodiversity
a)
sự đa dạng sinh học
b)
săn bắn
c)
(lối sống) xanh
d)
thay thế/ sự thay thế
2.
bird-watching
a)
hoạt động ngắm chim
b)
đầu tư
c)
lý tưởng
d)
sinh học
3.
continent
a)
lục địa
b)
bắt đầu thực hiện/ sự triển khai
c)
không có sự sống
d)
cần thiết
4.
creature
a)
sinh vật
b)
cung cấp
c)
cấm
d)
lôi cuốn, hấp dẫn
5.
cruelty
a)
sự tàn ác
b)
sự đa dạng sinh học
c)
tuyên bố
d)
nước ngọt
6.
delta
a)
đồng bằng
b)
hoạt động ngắm chim
c)
săn bắn
d)
(lối sống) xanh
7.
diversity
a)
sự đa dạng
b)
lục địa
c)
đầu tư
d)
lý tưởng
8.
ecosystem
a)
hệ sinh thái
b)
sinh vật
c)
bắt đầu thực hiện/ sự triển khai
d)
không có sự sống
9.
fauna
a)
hệ động vật
b)
sự tàn ác
c)
cung cấp
d)
cấm
10.
flora
a)
hệ thực vật
b)
đồng bằng
c)
sự đa dạng sinh học
d)
tuyên bố
11.
habitat
a)
môi trường sống
b)
sự đa dạng
c)
hoạt động ngắm chim
d)
săn bắn
12.
koala
a)
gấu koala
b)
hệ sinh thái
c)
lục địa
d)
đầu tư
13.
mammal
a)
động vật có vú
b)
hệ động vật
c)
sinh vật
d)
bắt đầu thực hiện/ sự triển khai
14.
organism
a)
sinh vật
b)
hệ thực vật
c)
sự tàn ác
d)
cung cấp
15.
overuse
a)
việc sử dụng quá mức
b)
môi trường sống
c)
đồng bằng
d)
sự đa dạng sinh học
16.
pangolin
a)
con tê tê
b)
gấu koala
c)
sự đa dạng
d)
hoạt động ngắm chim
17.
resource
a)
nguồn lực
b)
động vật có vú
c)
hệ sinh thái
d)
lục địa
18.
shelter
a)
nơi ở, nơi trú ẩn
b)
sinh vật
c)
hệ động vật
d)
sinh vật
19.
snorkelling
a)
lặn với ống thở
b)
việc sử dụng quá mức
c)
hệ thực vật
d)
sự tàn ác
20.
species
a)
giống loài
b)
con tê tê
c)
môi trường sống
d)
đồng bằng
21.
survival
a)
sự sống sót
b)
nguồn lực
c)
gấu koala
d)
sự đa dạng
22.
waterway
a)
đường thủy
b)
nơi ở, nơi trú ẩn
c)
động vật có vú
d)
hệ sinh thái
23.
wetland
a)
vùng đất ngập nước
b)
lặn với ống thở
c)
sinh vật
d)
hệ động vật
24.
wildlife
a)
động vật hoang dã
b)
giống loài
c)
việc sử dụng quá mức
d)
hệ thực vật
25.
young
a)
con non
b)
sự sống sót
c)
con tê tê
d)
môi trường sống
26.
alternative
a)
thay thế/ sự thay thế
b)
đường thủy
c)
nguồn lực
d)
gấu koala
27.
biological
a)
sinh học
b)
vùng đất ngập nước
c)
nơi ở, nơi trú ẩn
d)
động vật có vú
28.
essential
a)
cần thiết
b)
động vật hoang dã
c)
lặn với ống thở
d)
sinh vật
29.
fascinating
a)
lôi cuốn, hấp dẫn
b)
con non
c)
giống loài
d)
việc sử dụng quá mức
30.
freshwater
a)
nước ngọt
b)
thay thế/ sự thay thế
c)
sự sống sót
d)
con tê tê
31.
green
a)
(lối sống) xanh
b)
sinh học
c)
đường thủy
d)
nguồn lực
32.
ideal
a)
lý tưởng
b)
cần thiết
c)
vùng đất ngập nước
d)
nơi ở, nơi trú ẩn
33.
non-living
a)
không có sự sống
b)
lôi cuốn, hấp dẫn
c)
động vật hoang dã
d)
lặn với ống thở
34.
ban
a)
cấm
b)
nước ngọt
c)
con non
d)
giống loài
35.
declare
a)
tuyên bố
b)
(lối sống) xanh
c)
thay thế/ sự thay thế
d)
sự sống sót
36.
hunt
a)
săn bắn
b)
lý tưởng
c)
sinh học
d)
đường thủy
37.
invest
a)
đầu tư
b)
không có sự sống
c)
cần thiết
d)
vùng đất ngập nước
38.
launch
a)
bắt đầu thực hiện/ sự triển khai
b)
cấm
c)
lôi cuốn, hấp dẫn
d)
động vật hoang dã
39.
provide
a)
cung cấp
b)
tuyên bố
c)
nước ngọt
d)
con non
Reset
