NEW
Font size
WorksheetsHóa cuối kì II
Total questions: 79
Worksheet time: 3hrs 38mins
Công thức phân tử của propylene là
C3H6
C3H4
C3H8
C2H4
Cho CH ≡ CH cộng nước ( xúc tác Hg 2+ , H2SO4, to) sản phẩm thu được là
CH3-CH2-OH
CH2=CH-OH
CH3-CH=O
CH2(OH)−CH2(OH)
Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện
kết tủa vàng nhạt
kết tủa màu trắng
kết tủa đỏ nâu
dung dịchmàuxanh
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH3-CH=CH-CH3
CH≡CH
CH4
CH2=CH2
Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu nước brom?
Styrene
Toluene
acetylene
Ethylene
Số đồng phân cấu tạo của alkene C4H8 là
2
4
3
1
Cho isopentane phản ứng với Cl2 (ánh sáng) tạo ra số dẫn xuất monochloro là
2
3
4
5
Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?
C2H6
C2H2
C2H4
CH4
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
Methane
Acetylene
Ethylene
Proylene
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
CH4
C2H4
C3H8
C6H6
Phát biểu nào sau đây đúng?
C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường
C3H8 tan tốt trong nước
C2H6 tham gia phản ứng thế với chlorine khi chiếu sáng
C3H8 tham gia phản ứng cộngvới H2
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
Methane
Bezene
Ethylene
Acetylene
Số nguyên tử cacbon trong phân tử methylpropene là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Alkene có công thức tổng quát CnH2n (n ≥ 2)
Các Alkyne có 1 liên kết ba C C trong phân tử
Alkyne không có đồng phân hình học
Các alkyne và alkene chỉ có đồng phân mạchcarbon
Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?
C2H2
C2H6
C3H8
C4H8
Khi đun nóng, toluene không tác dụng được với chất nào sau đây?
H2 (xúc tác)
KMnO4
Br2 (xúc tác)
NaOH
Cho isopentane (2-methylbutane) tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1. Sản phẩmchínhthuđược có tên gọi là?
2-chloro-3-methylbutane
2-chloro-2methylpentane
2-chloro-2-methylbutane
2-chloro-3-methylpentane
Chất nào sau đây khi hiđro hoá hoàn toàn không thu được isopentane?
CH C-CH(CH3)2
CH3–CH=C(CH3)–CH3
CH C–C(CH3)3
CH2=CH–C(CH3) CH2
Cho 4 chất: methane, ethane, propane và butane. Số lượng chất tạo được một sảnphẩmthếmonoclo duy nhất là
1
2
3
4
Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hidrocarbon:
CH2=CH-CH2-Br
Cl-CHBr-CF3
CHCl2-CF2-O-CH3
C6H6Cl6
Sản phẩm chính thu được khi cho 3-chlo but-1-ene tác dụng với HBr có tên thay thế là:
1-brom-3-chlobutane
2-brom-3-chlobutane
2-brom-2-chlobutane
2-chlo-3brombutane
Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng. Hỏi cóbaonhiêuchất tham gia phản ứng
Không chất nào
Một
Hai
Cả ba chất
Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl, lắcnhẹ. Hiệntượng xảy ra là
Thoát ra khí màu vàng lục
xuất hiện kết tủa trắng
không có hiện tượng
xuất hiện kết tủa vàng
Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (loãng, dư, to) ta thu được chất nào?
HOC6H4CH2OH
ClC6H4CH2OH
HOC6H4CH2Cl
KOC6H4CH2OH
Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất Aldehyde acetic. Têncủahợp chất X là
1,2- đibrometane
1,1- đibrometane
etyl chloride
A và B đúng
X là dẫn xuất chlo của ethane. Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Vậy X là
1,1,2,2-tetrachloetane
1,2-đichloetane
1,1-đichloetane
1,1,1-trichloetane
Cho 5 chất: CH3CH2CH2Cl (1); CH2=CHCH2Cl (2); C6H5Cl (3); CH2=CHCl (4); C6H5CH2Cl (5). Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là
(1), (3), (5)
(2), (3), (5)
(1), (2), (3), (5)
(1), (2), (5)
Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Côngthức phân tử của methanol là
CH3OH
C2H5OH
C3H7OH
C2H4(OH)2
Alcohol CH3CH=CHCH2OH có danh pháp thay thế là
but-2-en-4-ol
but-2-en-1-ol
4-hydroxybut-2-ene
1-hydroxybut-2-ene
Hai Alcohol nào sau đây cùng bậc?
Methanol và ethanol
Propan-1-ol và propan-2-ol
Ethanol và propan-2-ol
Propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol
Chất nào sau đây là alcohol bậc II?
propan-1-ol
propan-2-ol
2-methylpropan-1-ol
2-methylpropan-2-ol
Số đồng phân cấu tạo alcohol có công thức C4H9OH là
2
3
4
5
Cho các hợp chất hữu cơ sau: (1) C3H8; (2) CH3Cl; (3) C2H5OH; (4) CH3OH. Thứtựgiảmdầnnhiệtđộ sôi của các chất trên là
(1) > (2) > (3) > (4)
(1) > (4) > (2) > (3)
(3) > (4) > (2) > (1)
(4) >(2) >(1)>(3)
Để phân biệt cồn 90° và cồn tuyệt đối (ethanol nguyên chất), có thể dùng hoá chất nào sau đây?
Na
CuSO4 khan
CuO, to
Cu(OH)2
Thuốc thử Cu(OH)2 có thể dùng để nhận biết alcohol nào sau đây?
Alcohol bậc I
Alcohol bậc II
Alcohol bậc II
Alcohol đa chức
Một học sinh sau khi tiến hành thí nghiệm thì vẫn còn dư mẩu Na. Để tiêu huỷ mẩuNadưnàymộtcách an toàn, học sinh đó nên cho mẩu Na vào
nước
cồn 96°
thùng rác
dầu hoả
Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev trong phản ứng trên là
but-l-ene
but-2-ene
but-l-yne
but-2-yne
Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ 3-methylbutan-2-ol là
3-metylbut-1-ene
2-methylbut-2-ene
3-methylbut-2-ene
2-methylbut-3-ene
Khi tách nước từ alcohol 3-methylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là
3-methylbut-1-ene
2-methylbut-2-ene
3-methylbut-2-ene
2-methylbut-3-ene
Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành 3 alkene là đồngphâncủanhau(tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3CH(OH)CH2CH3
(CH3)3COH
CH3OCH2CH2CH3
CH3CH(CH3)CH2OH
Oxi hoá propan-2-ol bằng CuO nung nóng, thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3CHO
CH3CH2CHO
CH3COCH3
CH3COOH
Khi đốt cháy hoàn toàn ethanol, thu được tỉ lệ mol nCO2 : nH2O là
1:1
1:2
2:3
3:2
Phenol là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có
nhóm –OH và vòng benzene
nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene
nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no
nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no và có chứa vòng benzene
Phenol là hợp chất hữu cơ có tính
acid yếu
base yếu
acid mạnh
. base mạnh
Tên gọi của phenol đó là
2-methylphenol
3-methylphenol
4-methylphenol
hydroxytoluene
: Hợp chất hữu cơ X có chứa vòng benzene, có công thức phân tử là C7H8O. Số đồng phân cấu tạo của X là
2
3
4
5
Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây chứng minh tính acid của phenol (C6H5OH) mạnh hơn ethanol?
Na
Dung dịch NaOH
Dung dịch bromine
HNO3 đặc/H2SO4 đặc
Nguyên nhân phản ứng thế bromine vào vòng thơm của phenol xảy ra dễ dàng hơn sovới benzene là do
phenol tan một phần trong nước
phenol có tính acid yếu
ảnh hưởng của nhóm –OH đến vòng benzene trong phân tử phenol
ảnh hưởng của vòng benzene đến nhóm –OH trong phân tử phenol
Trong công nghiệp, phenol được điều chế chủ yếu từ chất nào sau đây?
Benzene
Cumene
Chlorobenzene
Than đá
Keo dán phenol formaldehyde (PF) có độ kết dính cao, chịu nhiệt và nước, thường đượcdùngđểépgỗ, dán gỗ trong xây dựng (gỗ coppha). PF là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa formaldehyde(H-CHO) với
ethanol (C2H5OH)
phenol (C6H5OH)
benzene (C6H6)
toluene (C6H5CH3)
Aldehyde là hợp chất hữu cơ trong phân tử có
nhóm chức –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen
nhóm chức –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no
nhóm chức –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen
nhóm chức –COO- liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen
Nhóm chức của Aldehyde là
-COOH
-NH2
-CHO
OH
Hợp chất nào sau đây là Aldehyde?
CH2=CH-CH2OH
CH2=CH-CHO
CH2=CH-COOH
CH2=CH-COOCH3
Tên thay thế của CH3-CH=O là
methanol
ethanol
metanal.
etanal
Aldehyde X có công thức cấu tạo là CH3CH2CH2-CH(C2H5)-CHO. Tên của X là
3-etylpentanal
2-etylpentanal
3-etylbutanal
2-etylbutanal
Công thức cấu tạo của 3-metylbutanal là
(CH3)2CH-CHO
CH3CH2CH2CH2CHO
(CH3)3C-CHO
(CH3)2CHCH2-CHO
Công thức cấu tạo của prop-2-enal là
CH3-CH=CH-CHO
CH2=CH-CH2-CHO
C6H5CH2-CHO
CH2=CH-CHO
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
CH3CHO
C2H5OH
CH3COOH
CH3NH2
Aldehyde no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O. Công thức phân tử của X là
C4H6O2
C8H12O4
C2H3O
C6H9O3
Aldehyde no, mạch hở Y có công thức đơn giản nhất là CHO. Công thức cấu tạo thugọncủaYlà
HCHO
HOC-C≡C-CHO
HOC-CHO
CH2=CH-CHO
Có bao nhiêu Aldehyde tương ứng với công thức phân tử C4H8O?
1
2
3
4
Có bao nhiêu đồng phân mạch hở ứng với CTPT C4H8O tác dụng với H2 (Ni, toC) tạo ra butan-1-ol?
3
1
6
4
propan-2-ol
propan-1-ol
propanal
prop-2-en-1-ol
Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra Aldehyde acetic; chất XphảnứngvớichấtZ tạo ra alcohol ethylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
C2H2, H2O, H2
C2H4, O2, H2O
C2H2, O2, H2O
C2H4, H2O, CO
Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra Aldehyde acetic là
CH3COOH, C2H2, C2H4
C2H5OH, C2H4, C2H2
C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5
HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
Công thức cấu tạo thu gọn của acetic acid là
HCOOH
CH3CH=O
CH3COOH
C6H5COOH
Công thức cấu tạo thu gọn của HOOC-COOH gọi tên là:
Formic acid
Oxalic acid
Acetic acid
Benzoic acid
Công thức phân tử của 3-methylbutanoic acid là:
C6H12O2
C5H10O2
C5H10O
C6H10O2
Số đồng phân carboxylic acid ứng với công thức C4H8O2 là
2
3
4
6
Công thức cấu tạo của acid có danh pháp thay thế 2-methylbutanoic acid là:
CH3-CH2-CH(CH3)-COOH
CH3-CH(C2H5)-CH2-COOH
CH2=CH-CH(CH3)-COOH
(CH3)2CH-CH2-COOH
Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-COOH có tên IUPAC là
2,3-dimethylbutanoic acid
2,4-dimethylpentanoic acid
1,2-dimethylbutanoic acid
2,4-dimethylbutanoic acid
Nhúng đầu đũa thủy tinh vào dung dịch nước chanh, sau đó chấm vào giấy quỳ tím. Giấyquỳtímchuyển sang màu gì?
Xanh
Đỏ
Tím
Xanh Tím
CO2
(HCOO)2Ca
(CH3COO)2Ca
CaO
Benzyl acetate là ester tạo mùi đặc trưng của hoa nhài. Carboxylic acid dùng để tổnghợpesternàycó công thức là
CH3COOH
CH2=CHCH2COOH
C3H7COOH
C2H5COOH
Dùng một thuốc thử để nhận biết 3 lọ mất nhãn sau: phenol, acrylic acid, acetic acid
NaOH
AgNO3/NH3
Cu(OH)2
Br2
Cho dãy chất: CuO, Na, NaOH, Ag, AgNO3/NH3, K2CO3, CH3OH, CH3COOH. Sốchất tácdụngđược với formic acid
4
5
6
7
Cho các dung dịch sau: ethanol, glixerol, acetaldehyde, acetic acid. Để nhận biết các dung dịch trên,ta có thể sử dụng (xem như điều kiện phản ứng đủ)
Br2, NaOH
Na2CO3, Cu(OH)2
Na, Cu(OH)2
Br2, AgNO3/NH3
Sắp xếp nhiệt độ sôi giảm dần các chất sau: (1) ethanol, (2) propane, (3) acetone, (4) aceticacid
(1), (2), (3), (4)
(4), (1), (3), (2)
(4), (3), (2), (1)
(1), (4), (3), (2)
Chọn câu sai trong các câu dưới đây
Công thức chung của các carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+1COOH; n>- 0
Các carboxylic acid là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường
Nhiệt độ sôi của các carboxylic acid cao hơn so với alcohol có cùng phân tử khối
Độ tan trong nước của carboxylic acid tăng dần theo chiều tăng phân tử khối
