wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ_ÔN TẬP HKII 10

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Thành Cổ Loa dưới thời An Dương Vương thể hiện trình độ phát triển cao của nước Âu Lạc và là
a)
công trình kiến trúc độc đáo nhất ở Đông Nam
b)
hình ảnh tượng trưng cho sức mạnh của nước Âu Lạc.
c)
biểu tượng của đất nước Âu Lạc.
d)
biểu tượng của nền văn minh Việt cổ.
2.
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến cuối thời nguyên thủy ở Việt Nam xuất sự phân hóa các tầng lớp xã hội?
a)
Nền kinh tế nông nghiệp chuyển từ dùng cuốc sang dùng cày.
b)
Nền kinh tế làm ra nhiều của cải cho xã hội.
c)
Nền kinh tế nông nghiệp sản xuất được nhiều lúa gạo.
d)
Nền kinh tế nông nghiệp sớm ra đời và phát triển.
3.
Do đâu cư dân Việt cổ sớm định cư sinh sống ở vên các dòng sông lớn?
a)
Do các dòng sông hình thành nhiều cánh đồng màu mỡ.
b)
Do các dòng sông lớn bồi đắp phù sa, hình thành các vùng đồng bằng màu mỡ.
c)
Do các dòng sông là điều kiện tự nhiên thuận lợi.
d)
Do các dòng sông tạo điều kiện phát triển nông nghiệp lúa nước.
4.
Xã hội bắt đầu có hiện tượng phân hoá giữa giàu và nghèo bắt đầu từ nền văn hóa nào ở nước ta thời nguyên thủy?
a)
Thời văn hoá Gò Mun.
b)
Thời văn hóa Đông Sơn.
c)
Thời văn hóa Đồng Đậu.
d)
Thời văn hóa Phùng Nguyên.
5.
Quá trình giao lưu, trao đổi sản phẩm đã hình thành mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ và có tác dụng như thế nào?
a)
Thúc đẩy sự ra đời của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
b)
Tạo điều kiện đưa đến hình thành xã hội có giai cấp.
c)
Thúc đẩy quá trình phát triển kinh tế phát triển.
d)
Thúc đẩy sự ra đời của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc.
6.
Việc tăng hiệu quả sản xuất, tạo ra nhiều của cải dư thừa đã dẫn đến
a)
sự phân hóa xã hội thành giai cấp.
b)
sự phân hóa xã hội giữa giàu nghèo.
c)
sự phân chia xã hội thành các tầng lớp khác nhau.
d)
sự hình thành giai cấp thống trị và bị trị.
7.
Văn minh Văn Lang - Âu Lạc vực chịu ảnh hưởng của
a)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi.
c)
khí hậu ôn đới thuận lợi cho việc trồng trọt.
d)
có nhiều lượng mưa, nắng.
8.
Đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc phong phú, đặc sắc và phù hợp với
a)
điều kiện tự nhiên của nước ta.
b)
nghề nông nghiệp trồng lúa nước của nước ta.
c)
bản sắc văn hóa dân tộc ta.
d)
văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
9.
Nét đặc sắc của phong tục tập quán của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là gì?
a)
Biết sử dụng các loại nhạc cụ như trống đồng, chiêng, cổng, chuông,.
b)
Hoa văn trang trí trên đồ đồng, đồ gốm phản ánh sinh động cuộc sống.
c)
Nghệ thuật điêu khắc, kỹ thuật luyện kim, kỹ thuật làm đồ gốm.
d)
Tục ăn trầu, nhuộm răng, xăm mình,.
10.
Nội dung nào dưới đây không phải là đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Về trang phục, nam thường đóng khố, nữ mặc áo váy và đều đi chân đất.
b)
Sùng bái các lực lượng tự nhiên thể hiện qua các nghi thức, như thờ thần Mặt Trời, thần núi, thần sông, thờ cúng tổ tiên, anh hùng, thủ lĩnh,.
c)
Phong tục tập quán có những nét đặc sặc như tục ăn trầu, nhuộm răng, xăm mình.
d)
Hoa văn trang trí trên đồ đồng, đồ gốm phản ánh sinh động cuộc sống.
11.
Các dòng sông ở Việt Nam góp phần làm nên nền văn minh Văn Lang Âu Lạc là
a)
sông Hồng, sông Cửu Long, sông Cả.
b)
sông Hồng, sông Mã, sông Cả.
c)
sông Cửu Long, sông Đồng Nai, sông Cả.
d)
sông Hồng, sông Mã, sông Cái.
12.
Văn minh Văn Lang - Âu Lạc hình thành trên cơ sở nền văn hóa nào ở Việt Nam thời nguyên thủy?
a)
Văn hóa Phùng Nguyên.
b)
Văn hóa Đông Sơn
c)
Văn hóa Đồng Đậu.
d)
Văn hóa Gò Mun.
13.
Kĩ thuật chế tác đồ trang sức, kĩ thuật dệt vải, làm gốm, điêu khắc, kiến trúc của cư dân Phù Nam thể hiện điều gì?
a)
Đời sống vật chất rất phát triển của cư dân Phù Nam.
b)
Đời sống tinh thần phong phú của cư dân Phù Nam.
c)
Trình độ văn minh phát triển của cư dân Phù Nam.
d)
Tư duy thẩm mĩ phát triển khá cao của cư dân Phù Nam.
14.
Lĩnh vực văn hóa nào của Phù Nam chịu ảnh hưởng nhiều nhất của văn hóa Ấn Độ?
a)
Chữ viết và kiến trúc.
b)
Chữ viết và tôn giáo.
c)
Chữ viết và Phật giáo.
d)
Kiến trúc và Hin-đu giáo.
15.
Quốc gia cổ đại Chăm-pa được hình thành ở đâu?
a)
Trên vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay.
b)
Trên vùng Đồng bằng sông Cửu Long thuộc vùng đất Nam Bộ ngày nay.
c)
Trên vùng duyên hải miền Bắc và miền Trung ngày nay.
d)
Trên cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay.
16.
Điều kiện để Vương quốc Phù Nam phát triển nông nghiệp trồng lúa là gì?
a)
Đồng bằng rộng lớn, khí hậu ôn hòa.
b)
Có nhiều loại ruộng khác nhau trên cùng lãnh thổ.
c)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc và lượng phù sa bồi đắp hằng năm.
d)
Đất đai màu mỡ, khí hậu nhiệt đới.
17.
Văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực nào?
a)
Châu thổ sông Cửu Long.
b)
Châu thổ sông Sài Gòn.
c)
Châu thổ sông Đồng Nai.
d)
Châu thổ sông Thu Bồn.
18.
Cư dân Phù Nam tôn sùng các tôn giáo nào?
a)
Các vị thần là Bra-ma, Vis-nu và Si-va.
b)
Sùng bái các thần linh siêu nhiên.
c)
Hin-đu giáo và Phật giáo.
d)
Đạo Phật và Thiên Chúa giáo.
19.
Vương quốc Phù Nam trở thành một trong những đế chế mạnh nhất trong khu vực Đông Nam Á vào thời gian nào?
a)
Thế kỉ II đến thế kỉ III.
b)
Đầu thế kỉ III đến thế kỉ V.
c)
Thế kỉ I đến thế kỉ III.
d)
Thế kỉ II đến thế kỉ IV.
20.
Chủ nhân của văn minh Phù Nam chủ yếu là
a)
cư dân sinh sống ở châu thổ sông Cửu Long.
b)
cư dân bản địa (người Môn cổ) kết hợp với một bộ phận cư dân đến từ bên ngoài.
c)
cư dân Phù Nam kết hợp với cư dân Chân Lạp.
d)
cư dân bản địa (người Môn cổ).
21.
Vì sao cư dân Phù Nam sớm có điều kiện giao lưu với nền văn minh của nhiều quốc gia, đặc biệt là nền văn minh Ấn Độ?
a)
Phù Nam có nền văn minh lâu đời.
b)
Vị trí địa lí của Phù Nam có nhiều sông chằng chịt.
c)
Cư dân Phù Nam có đồng ngôn ngữ với Ấn Độ.
d)
Vị trí địa lí của Phù Nam tiếp giáp với biển.
22.
Cư dân Chăm-pa sống ở vùng nào là những người nói tiếng Môn cổ và một bộ phận nói tiếng Mã Lai - Đa Đảo?
a)
Đồng bằng ven biển miền Trung (Việt Nam ngày nay).
b)
Ven sông Thu Bồn (Quảng Nam ngày nay).
c)
Cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay.
d)
Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay.
23.
Tên quốc gia Chăm-pa chính thức ra đời vào thời gian nào?
a)
Thế kỉ VI.
b)
Thế kỉ VII.
c)
Thế kỉ VI.
d)
Thế kỉ III
24.
Vào khoảng thế kỉ I, địa bàn chủ yếu thuộc vùng đất Nam Bộ ngày nay của quốc gia nào?
a)
Chân Lạp.
b)
Kho-me.
c)
Phù Nam
d)
Chăm-pa.
25.
Với địa hình thấp, nguồn nước dồi dào là một trong các điều kiện thuận lợi để cư dân Phù Nam
a)
canh tác nông nghiệp trồng lúa nước.
b)
buôn bán với các nước khu vực Đông Nam
c)
phát triển ngành nông nghiệp và đánh bắt hải sản.
d)
phát triển nông nghiệp và chăn nuôi.
26.
Trang phục tùy theo từng tầng lớp xã hội, đó là một trong các đặc điểm về
a)
đời sống tinh thần của cư dân Phù Nam.
b)
đời sống vật chất của cư dân Phù Nam.
c)
văn hóa lâu đời của cư dân Phù Nam.
d)
sở thích của cư dân Phù Nam.
27.
Từ thế kỉ III đến thế kỉ V, tình hình Phù Nam như thế nào?
a)
Bắt đầu suy yếu, bị Chân Lạp thôn tính.
b)
Là quốc gia phát triển nhất trong khu vực Đông Nam
c)
Là trung tâm giao thương và Ấn Độ và phương Tây.
d)
Bắt đầu mở rộng lãnh thổ, chinh phục các nước lân bang.
28.
Vào thế kỉ VI, Vương quốc Phù Nam như thế nào?
a)
Có tiềm lực quốc phòng mạnh nhất vùng Nam Bộ.
b)
Trở thành đế chế mạnh nhất trong khu vực Đông Nam
c)
Bị sụp đổ hoàn toàn trước sự xâm chiếm của Khơ-me.
d)
Bắt đầu suy yếu và bị Chân Lạp thôn tính.
29.
Cư dân Phù Nam sống chủ yếu trong các căn nhà làm bằng vật liệu gì?
a)
Nhà làm bằng đất.
b)
Nhà làm bằng gạch.
c)
Nhà làm bằng gỗ.
d)
Nhà làm bằng tre, nứa.
30.
Cư dân Phù Nam đặc biệt thích đeo trang sức làm bằng
a)
đá quý, vàng, kim cương.
b)
đá tự nhiên, vàng và xương thú.
c)
đá quý, thủy tinh, vàng, bạc.
d)
đá quý, đồng, vàng, bạc.
31.
Nguồn lương thực chính của cư dân Phù Nam là
a)
cơm nếp, cơm tẻ và rau quả.
b)
lúa, gạo và các loại rau, củ, quả.
c)
các loại thức ăn từ chăn nuôi và đánh bắt hải sản.
d)
Con sông nào đã tạo ra những cánh đồng màu mỡ cho sự định cư và canh tác nông nghiệp của cư dân Chăm-pa?
32.
Con sông nào đã tạo ra những cánh đồng màu mỡ cho sự định cư và canh tác nông nghiệp của cư dân Chăm-pa?
a)
Sôn Côn (Bình Định).
b)
Sông Hàn (Đà Nẵng).
c)
Sông Trà Khúc (Quảng Ngãi).
d)
Sông Thu Bồn (Quảng Nam).
33.
Nhờ đâu, Vương quốc Chăm-pa sớm trở thành nơi tiếp nhận ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ?
a)
Chăm-pa có nền văn minh sớm phát triển.
b)
Chăm-pa có đường bờ biển dài.
c)
Nhờ có hệ thống sông ngòi.
d)
Chăm-pa có nhiều sản vật quý hiếm.
34.
Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?
a)
Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.
b)
Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.
c)
Phát triển kinh tế thương nghiệp, hàng hải.
d)
Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.
35.
Nhận xét nào sau là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
a)
Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.
b)
Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.
c)
Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.
d)
Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.
36.
Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là
a)
nông nghiệp.
b)
buôn bán.
c)
thủ công nghiệp.
d)
chăn nuôi, trồng trọt.
37.
Phát biểu nào dưới đây đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
Tạo điều kiện để giao lưu, hòa tan với các nền văn hóa trong khu vực.
b)
Tạo nên sự tách biệt, độc lập trong truyền thống văn hóa Việt.
c)
Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới lạ, độc đáo.
d)
Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.
38.
Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên cơ sở
a)
văn hóa Óc Eo.
b)
văn hóa Đông Sơn.
c)
văn hóa Đồng Nai.
d)
văn hóa Sa Huỳnh.
39.
Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?
a)
Kinh tế vườn – ao – chuồng.
b)
Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi.
c)
Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.
d)
Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.
40.
Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
a)
tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.
b)
điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.
d)
hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
41.
Nhận xét nào sau đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.
b)
Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
c)
Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
d)
Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
42.
Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là gì?
a)
Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.
b)
Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.
c)
Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.
d)
Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.
43.
Các vị thần được thờ phổ biến của cư dân Phù Nam là
a)
Bra-ma, Si-va, Inđra.
b)
Bra-ma, Vit-xnu, Si-va.
c)
Bra-ma, Vit-xnu, Inđra.
d)
Bra-ma, Vit-xnu, Vêđa.
44.
Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
Đông Sơn.
b)
Đồng Đậu.
c)
Óc Eo.
d)
Sa Huỳnh.
45.
Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.
b)
đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.
c)
xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.
d)
đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
46.
Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là gì?
a)
Bộ máy nhà nước đạt đến đỉnh cao của chế độ phong kiến.
b)
Là nhà nước theo thể chế chính trị quân chủ lập hiến.
c)
Đứng đầu nhà nước là vua, dưới là Lạc Hầu, Lạc tướng.
d)
Là nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
47.
Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.
b)
có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á….
c)
kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.
d)
lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.
48.
Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
Là cơ sở để các nước Đông Nam Á xây dựng văn hóa hiện đại.
b)
Có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn hóa Trung Hoa.
c)
Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.
d)
Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.
49.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
a)
Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
b)
Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
c)
Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
d)
Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
50.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt về tổ chức bộ máy nhà nước Phù Nam với các quốc gia cổ đại khác ở Việt Nam?
a)
Đứng đầu nhà nước là vua.
b)
Thể chế chính trị quân chủ chuyên chế.
c)
Là tập hợp của nhiều tiểu quốc nhỏ.
d)
Giúp vua là các lạc hầu, lạc tướng.
51.
Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là
a)
chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
b)
lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
c)
hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.
d)
có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.
52.
Chữ Chăm cổ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào?
a)
Chữ Phạn.
b)
Chữ Hán.
c)
Chữ La-tinh.
d)
Chữ Nôm.
53.
Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm -pa?
a)
Lễ hội Óoc Om Bóc.
b)
Lễ hội Lồng tồng.
c)
Lễ hội Ka-tê.
d)
Lễ hội Cơm mới.
54.
Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm -pa?
a)
Thành Cổ Loa.
b)
Tháp Bà Pô-Na-ga.
c)
Cảng thị Óc Eo.
d)
Tháp Phổ Minh.
55.
Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?
a)
Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.
b)
Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
c)
Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.
d)
Xây dựng nhiều công trình theo kiến trúc Ấn Độ.
56.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

A. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

b)

B. Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.

c)

C. Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

D. Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

57.

Cư dân bản địa ở đồng Bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam thuộc nhóm người nào?

a)

Nam Á và Thái - Ka-đai

b)

Mường và Mông - Dao

c)

Nam Đảo và Mường

d)

Mông Cổ và Mãn

58.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

A. Vua -Quan văn, quan võ - Lạc dân.

b)

B. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Tù trưởng.

c)

C. Vua - Qúy tộc, vương hầu - Bồ chính.

d)

D. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Bồ chính.

59.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc thuộc nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Đông Sơn

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Sa Huỳnh

d)

Văn hóa Hòa Bình

60.

Đâu được xem là công cụ tiến bộ nhất thời đại đồ đồng là

a)

lưỡi cày đồng

b)

mũi tên đồng

c)

lưỡi cuốc đồng

d)

lưỡi dao đồng

61.

Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đưa tới sự ra đời sớm của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Yêu cầu thống nhất toàn bộ lãnh thổ.

b)

B. Hoạt động trị thủy và chống ngoại xâm.

c)

C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc.

d)

D. Kinh tế nông nghiệp có bước chuyển biến rõ nét.

62.
Câu 1. Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?
a)
Thời kì Bắc thuộc.
b)
Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).
c)
Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.
d)
Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.
63.
Câu 2. Thể chế chính trị quân chủ trung ương tâp quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao thời nào sau đây?
a)
Đinh – Tiền Lê.
b)
Lý.
c)
Trần.
d)
Lê sơ.
64.
Câu 3. Điền vào chỗ …. để hoàn thiện câu sau “Thời Lê trung hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng …. và bước đầu tiếp xúc với văn minh ….”
a)
dân gian hoá/Ấn Độ.
b)
cung đình hoá/phương Tây.
c)
dân gian hoá/phương Đông.
d)
dân gian hoá/phương Tây.
65.
Câu 4. Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Tính đa dạng.
b)
B. Tính thống nhất.
c)
C. Tính bản địa.
d)
D. Tính vùng miền.
66.
Câu 5. Để khuyến khích nghề nông phát triển, các Hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?
a)
Lễ cúng cơm mới.
b)
Lễ cầu mùa.
c)
Lễ Tịch điền.
d)
Lễ đâm trâu.
67.
Câu 6. Cục Bách tác là tên gọi của
a)
Các xưởng thủ công của nhà nước.
b)
cơ quan quản lí việc đắp đê.
c)
các đồn điền sản xuất nông nghiệp.
d)
cơ quan biên soạn lịch sử.
68.
Câu 7. Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?
a)
Phật giáo.
b)
Nho giáo.
c)
Đạo giáo.
d)
Công giáo.
69.
Câu 8. Các bia đá dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ?
a)
Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.
b)
Quan tâm đến biên soạn sử.
c)
Phát triển văn hoá dân gian.
d)
Đề cao giáo dục, khoa cử.
70.
Câu 9. Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?
a)
Đúc đồng.
b)
Điêu khắc gỗ. .
c)
Gốm sứ.
d)
Tranh dân gian.
71.
Câu 10. Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?
a)
Múa rối.
b)
Ca trù.
c)
Kịch nói.
d)
Chèo.
72.
Câu 11. Sự ra đời của văn học Nôm là biểu hiện
a)
sự sáng tạo tiếp biến văn hoá của người Việt.
b)
ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.
c)
sự phát triển của văn minh thời Lý – Trần.
d)
ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
73.
Câu 12. Địa bàn cư trú của người Kinh chủ yếu ở đâu?
a)
Phân bố đều trên cả nước.
b)
Vùng đồng bằng.
c)
Vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long.
d)
Vùng đồng bằng và trung du.
74.
Câu 13. Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?
a)

Thương nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

Dịch vụ và thủ công.

75.
Câu 14. Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với dân tộc thiểu số?
a)
Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.
b)
Nghề gốm, rèn, đúc,…ra đời sớm nhưng ít phổ biến.
c)
Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.
d)
Sản phẩm đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao.
76.
Câu 15. Ý nào không phản ánh điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?
a)
Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh.
b)
Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
c)
Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.
d)
Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp với thực tiễn.
77.
Câu 16. Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?
a)
Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
b)
Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.
c)
Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.
d)
Trong phong trào đấu tranh chống thực dân, đế quốc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
78.
Câu 17. Dưới sự lãnh đạo của của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?
a)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
Quốc hội do nhân dân bầu ra.
c)
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
d)
Hội liên hiệp quốc dân Việt Nam.
79.
Câu 18. Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là
a)
đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.
b)
sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.
c)
yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng.
d)
công việc cần phải quan tâm chú ý.
80.
Câu 19. Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
a)
“Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết”
b)
Đoàn kết, tương trợ cùng nhau phát triển.
c)
Đoàn kết, bình đẳng, tương trợ cùng nhau phát triển.
d)
Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.
81.
Câu 20. Đặc điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?
a)
Tính tổng thể.
b)
Tính toàn diện.
c)
Có trọng điểm.
d)
Tính hài hoà.
82.
Câu 21. Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
a)
Ngữ hệ Nam Á
b)
Ngữ hệ Bắc Á
c)
Ngữ hệ Đông Á.
d)
Ngữ hệ Tây Á.
83.
Câu 22. Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?
a)
Ngữ hệ Hán-Tạng
b)
Ngữ hệ Nam
c)
Ngữ hệ Nam Á.
d)
Ngữ hệ Indo-Arya.
84.
Câu 23. Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng duyên hải miền Trung.
d)
Các sườn núi ở Tây Nguyên.
85.
Câu 24. Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là
a)
nghề gốm và nghề rèn đúc.
b)
nghề rèn, đúc và nghề mộc.
c)
nghề dệt và nghề đan.
d)
nghề gốm và làm đồ trang sức.
86.
Câu 25. Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?
a)

Thờ anh hùng dân tộc

b)

Thờ ông thành hoàng

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Thờ Phật

87.
Câu 26. Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?
a)
Trồng lúa trên ruộng bậc thang.
b)
Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
c)
Trồng lúa và cây lương thực khác.
88.
Câu 27. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

89.
Câu 28. Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là
a)
cơm thập cẩm.
b)
cơm nếp, rau cá
c)
bánh mì, khoai
d)
cơm tẻ, rau
90.
Câu 29. Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là
a)
thờ cúng tổ tiên.
b)
thờ Thần linh.
c)
thờ phồn thực.
d)
thờ cúng Phật.
91.
Câu 30. Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
a)
Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.
b)
Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.
c)
Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều.
d)
Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.
92.
Câu 31. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
Thương nghiệp
b)
Thủ công nghiệp
c)
Nông nghiệp
d)
Lâm- ngư nghiệp
93.
Câu 32. Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?
a)
thờ cúng tổ tiên
b)
thờ anh hùng
c)
thờ Thần tài- thổ địa
94.
Câu 33. Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
a)
giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
b)
tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
d)
chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
95.
Câu 34. Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
a)
Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
b)
Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
c)
Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
d)
Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
96.
Câu 35. Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?
a)
Rất quan trọng
b)
Đặc biệt quan trọng
c)
Tương đối quan trọng
d)
Tương đối đặc biệt
97.
Câu 36. Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?
a)
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
b)
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
c)
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
d)
Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
98.
Câu 37. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
d)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
99.
Câu 38. Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?
a)
Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
b)
Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
c)
Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật
d)
Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
100.
Câu 39. Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
a)
Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất.
b)
Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ.
c)
Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.
d)
Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.
101.
Câu 40. Ngày nay sức mạnh của khối Đại đòan kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
a)
Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
b)
Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
c)
Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
d)
Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập
102.
Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt với kinh đô chủ yếu là
a)
Hoa Lư (Ninh Bình).
b)
Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội).
c)
Thăng Long (Hà Nội).
d)
Tây Đi Đô (Thanh Hóa).
103.
Những di sản và truyền thống của văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển trong thời kì nào?
a)
Thời kì nhà Trần, Lê sơ.
b)
Thời kì nhà Tây Sơn và nhà Nguyễn.
c)
Thời kì phong kiến độc lập, tự chủ.
d)
Thời kì nhà Lý, Trần, Hồ.
104.
Thời kì nào văn minh Đại Việt thể hiện tính dân tộc rõ nét?
a)
Thời Lê sơ.
b)
Thời nhà Lý.
c)
Thời Lý, Trần, Hồ.
d)
Thời nhà Trần.
105.
Mở ra thời kỳ độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc bắt đầu từ sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?
a)
Khúc Thừa Dụ dựng quyền tự chủ.
b)
Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Đại La (Thăng Long).
c)
Dương Đình Nghệ đánh bại quân Nam Hán lần thứ nhất.
d)
Ngô quyền đánh bại quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng, xưng vương.
106.
Nhân tố quan trọng của việc hình thành và phát triển văn minh Đại Việt là gì?
a)
Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.
b)
Nền văn hóa dân tộc phát triển.
c)
Sự giao lưu văn hóa với Trung Hoa và Ấn Độ.
d)
Sự phát triển của nền kinh tế nông nghiệp.
107.
Văn minh Đại Việt bước đầu được định hình, thông qua công cuộc củng cố chính quyền, phát triển kinh tế và văn hoá gắn liền với
a)
chính quyền họ Ngô và các vương triều Ngô, Đinh, Tiền Lê.
b)
chính quyền họ Khúc, họ Dương và các vương triều Ngô, Đinh, Tiền Lê.
c)
các vương triều Ngô, Đinh, Tiền Lê, Lý, Trần.
d)
chính quyền họ Đinh và các vương triều Tiền Lê, Lý, Trần.
108.
Điều kiện thuận lợi để nhân dân ta xây dựng và phát triển một nền văn hóa dân tộc rực rỡ trên mọi lĩnh vực, tạo nên nền văn minh Đại Việt là gì?
a)
Nền văn minh nông nghiệp lúa nước.
b)
Nền văn hóa phát triển trên mọi lĩnh vực.
c)
Nền kinh tế phát triển toàn diện.
d)
Nền độc lập, tự chủ quốc gia tiếp tục được củng cố vững chắc.
109.
Nho giáo ra đời ở Trung Hoa, du nhập vào nước ta thời kì nào?
a)
Thời nhà Trần.
b)
Thời nhà Lê sơ.
c)
Thời Bắc thuộc.
d)
Thời nhà Lý
110.
Thể chế quân chủ của Đại Việt có những nét tiếp thu theo cách của
a)
Trung Hoa và Ấn Độ.
b)
Các nước Đông Nam
c)
Ấn Độ.
d)
Trung Hoa.
111.
Nền văn minh Đại Việt chấm dứt thời kỳ phát triển từ khi nào?
a)
Nền văn minh phương Tây du nhập vào Việt Nam.
b)
Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam và thiết lập chế độ cai trị.
c)
Từ khi triều đình nhà Nguyễn khủng hoảng, suy vong.
d)
Thực dân phương Tây dòm ngó, chuẩn bị xâm lược Việt Nam.
112.
Phật giáo phát triển cực thịnh ở nước ta vào thời kì nào?
a)
Thời Lý - Trần.
b)
Thời Đinh - Tiền Lê.
c)
Thời nhà Nguyễn.
d)
Thời Lê sơ.
113.
Nho giáo có ảnh hưởng mạnh mẽ, giáo dục, khoa cử có vai trò to lớn trong đời sống chính trị, văn hoá gắn liền với các vương triều nào ở nước ta?
a)
Gắn liền với vương triều Lý, Trần, Lê sơ.
b)
Gắn liền với vương triều Lê sơ, Mạc, nhà Nguyễn.
c)
Gắn liền với vương triều Lê sơ, Lê Trung hưng, các chúa Nguyễn.
d)
Gắn liền với vương triều Lê sơ, Mạc, Lê Trung hưng.
114.
Quốc sử viện và Quốc sử quán được thành lập dưới thời kì nào của Đại Việt?
a)
Thời nhà Lý và thời nhà Trần.
b)
Thời nhà Trần và thời nhà Nguyễn.
c)
Thời Lê Trung hưng và thời nhà Nguyễn.
d)
Thời nhà Lê sơ và nhà Nguyễn.
115.
Quốc triều hình luật dưới thời Lê sơ trở thành hệ thống chuẩn mực nhằm duy trì và bảo vệ quyền lợi cho
a)
các giai cấp thống trị và trật tự an ninh chính trị.
b)
tầng lớp thống trị cũng như trật tự xã hội.
c)
truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
d)
nhà vua và tầng lớp quý tộc.
116.
Ca ngợi tình yêu quê hương, đất nước, con người, phê phán một bộ phận quan lại cường hào và phản ánh những bất công trong xã hội, đề cao vẻ đẹp con người,. Đó là nội dung chủ yếu của văn học
a)
Văn học chữ Hán.
b)
văn học dân gian.
c)
văn thơ yêu nước thế kỉ XIX.
d)
văn học chữ Nôm.
117.
Cội nguồn của tư tưởng “lấy dân làm gốc” của nền văn minh Đại Việt được biểu hiện như thế nào?
a)
Nhà nước quan tâm đến sản xuất nông nghiệp.
b)
Nhà nước thực hiện tư tưởng yêu nước, trọng dân.
c)
Nhà nước luôn quan tâm đến sản xuất và đời sống của nhân dân.
d)
Nhà nước thực hiện các chính sách khuyến nông.
118.
Thời kì nào của Đại Việt, những người đỗ tiến sĩ trở lên được vua ban mũ tháo, phẩm tước, được vinh quy bái tổ, khắc tên vào bia đá đặt ở Văn Miếu Quốc Tử Giám, gọi là bia Tiến sĩ?
a)
Thời nhà Trần.
b)
Thời Lê sơ.
c)
Thời Lê Trung hưng.
d)
Thời nhà Lý.
119.
Đề cao tính dân tộc và chủ quyền quốc gia, bảo vệ quyền lực của vua, quý tộc, quan lại, bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp. Đó là nội dung chủ yếu của
a)
luật pháp thời nhà Lý.
b)
luật pháp qua các triều đại phong kiến tại Việt Nam,
c)
luật pháp thời Lê sơ.
d)
luật pháp thời nhà Trần.
120.
Điểm chung của tổ chức bộ máy nhà nước Đại Việt là gì?
a)
Không ngừng được củng cố, hoàn thiện từ trung trong đến địa phương.
b)
Là bộ máy nhà nước có luật pháp và quân đội riêng.
c)
Không ngừng được phát triển qua các thời kì lịch sử.
d)
Là bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
121.
Nhà nước thực hiện nhiều chính sách như đắp đê, tổ chức khai hoang, “quân điền”, “ngụ binh ư nông”, miễn giảm thuế, nghiêm cấm giết trâu bò, cày Tịch điền,.
a)
Đó là những chính sách trong thời kì nào ở Việt Nam?
b)
Thời Lê sơ.
c)
Thời nhà Trần.
d)
Thời phong kiến độc lập, tự chủ ở Việt Nam.
122.
Một trong các ưu điểm của nền văn minh Đại Việt là
a)
Kế thừa thành tựu của nền văn minh các nước trong khu vực.
b)
Phát huy truyền thống đấu tranh của dân tộc.
c)
Thể hiện sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa.
d)
Thể hiện truyền thống yêu nước, nhân ái, nhân văn và tính cộng đồng sâu sắc.