Font size
S
M
L
XL
Worksheets91 phan 48
Total questions: 91
Worksheet time: 23hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
pi1yue4 phê duyệt
a)
批阅
b)
退缩
c)
经得住
d)
挫折
2.
mo4shui3 mặc thủy mực
a)
墨水
b)
批阅
c)
退缩
d)
经得住
3.
jun1guan1 quân quan sĩ quan
a)
军官
b)
墨水
c)
批阅
d)
退缩
4.
feng1yu3tong2zhou1 phonh vũ đồng chu cùng hội cùng thuyền
a)
风雨同舟
b)
军官
c)
墨水
d)
批阅
5.
zhu4zhai2 trú trạch nơi ở nhà ở cư trú
a)
住宅
b)
风雨同舟
c)
军官
d)
墨水
6.
ju4zhu4 cư trú sống ở cư ngụ
a)
居住
b)
住宅
c)
风雨同舟
d)
军官
7.
kai1chuang4 khai sáng mở đầu bắt đầu tạo ra
a)
开创
b)
居住
c)
住宅
d)
风雨同舟
8.
gu4you3 cố hữu vốn có sẵn có
a)
固有
b)
开创
c)
居住
d)
住宅
9.
zao4jia4 tạo giá phí tổn giá thành
a)
造价
b)
固有
c)
开创
d)
居住
10.
cheng2ben3 thành bổn giá thành chi phí giá cả
a)
成本
b)
造价
c)
固有
d)
开创
11.
ang2gui4 quý giá mắc đắt đỏ đắt giá
a)
昂贵
b)
成本
c)
造价
d)
固有
12.
cheng2zheng4bi3 thành chính bí tỉ lệ thuận(đặt cuối câu)
a)
成正比
b)
昂贵
c)
成本
d)
造价
13.
te4you3 đặc hữu độc đáo đặc trưng
a)
特有
b)
成正比
c)
昂贵
d)
成本
14.
xing1luo2qi2bu4 tinh la kì bố chi chít dày đặc khắp nơi
a)
星罗棋布
b)
特有
c)
成正比
d)
昂贵
15.
wu3hua1ba1men2 ngũ hoa bát môn muôn vàn muôn vẻ đủ kiểu đủ loại
a)
五花八门
b)
星罗棋布
c)
特有
d)
成正比
16.
hui2fu4 hồi phục rep tin nhắn
a)
回复
b)
五花八门
c)
星罗棋布
d)
特有
17.
ju3li4 cử lệ nêu lấy ví dụ
a)
举例
b)
回复
c)
五花八门
d)
星罗棋布
18.
zhi1ji3zhi1bi2 tri kỉ tri bỉ biết mình biết ta
a)
知己知彼
b)
举例
c)
回复
d)
五花八门
19.
bai3zhan4bai3sheng4 bách chiến bách thắng
a)
百战百胜
b)
知己知彼
c)
举例
d)
回复
20.
cong2tou2dao4wei3 tòng đầu đáo vĩ từ đầu đến cuối
a)
从头到尾
b)
百战百胜
c)
知己知彼
d)
举例
21.
bi4 =胳膊 ge1bo2 cách bác cánh tay
a)
臂
b)
从头到尾
c)
百战百胜
d)
知己知彼
22.
shao4sheng1 sáo thanh tiếng sáo
a)
哨声
b)
臂
c)
从头到尾
d)
百战百胜
23.
zhi4yi2 chất nghi chất vấn nghi ngờ hoài nghi
a)
质疑
b)
哨声
c)
臂
d)
从头到尾
24.
ting1cong2 thính tòng nghe theo nghe lới
a)
听从
b)
质疑
c)
哨声
d)
臂
25.
di3kang4 để kháng chống lại đề kháng chống đối
a)
抵抗
b)
听从
c)
质疑
d)
哨声
26.
ping2wen3 bình ổn ổn định
a)
平稳
b)
抵抗
c)
听从
d)
质疑
27.
tou2xiang2 đầu hàng
a)
投降
b)
平稳
c)
抵抗
d)
听从
28.
yan1si3 yểm tử chết đuối
a)
淹死
b)
投降
c)
平稳
d)
抵抗
29.
zun1yan2 tôn nghiêm danh dự uy nghiêm
a)
尊严
b)
淹死
c)
投降
d)
平稳
30.
zheng4ce4 chính sách
a)
政策
b)
尊严
c)
淹死
d)
投降
31.
fu2cong2 phục tùng
a)
服从
b)
政策
c)
尊严
d)
淹死
32.
xin1ying3 tân dĩnh ms mẻ mới lạ
a)
新颖
b)
服从
c)
政策
d)
尊严
33.
qing1shuang3 thanh sảng mát mẻ /thoải mái thảnh thơi
a)
清爽
b)
新颖
c)
服从
d)
政策
34.
pian1pi4 thiên tích hoang vu hẻo lánh khuất
a)
偏僻
b)
清爽
c)
新颖
d)
服从
35.
re4hong1hong1 nhiệt hồng hồng nóng hừng hực
a)
热烘烘
b)
偏僻
c)
清爽
d)
新颖
36.
fa1bu4hui4 phát bố hội họp báo
a)
发布会
b)
热烘烘
c)
偏僻
d)
清爽
37.
ci2xiang2 từ tường hiền từ hiền hậu
a)
慈祥
b)
发布会
c)
热烘烘
d)
偏僻
38.
jing1xin1 tinh tâm dày công chăm chú chuyên tâm(n adj phó)
a)
精心
b)
慈祥
c)
发布会
d)
热烘烘
39.
huan1xiao4 hoan tiếu vui cười tươi cười
a)
欢笑
b)
精心
c)
慈祥
d)
发布会
40.
jing4xi3 kinh hỉ bất ngờ(tươi vui)
a)
惊喜
b)
欢笑
c)
精心
d)
慈祥
41.
zhi1xin1 tri tâm tri kỉ tri âm
a)
知心
b)
惊喜
c)
欢笑
d)
精心
42.
kan3fa2 khảm phạt chặt đốn cây
a)
砍伐
b)
知心
c)
惊喜
d)
欢笑
43.
fei4jiu4 phế cựu vứt đi bỏ đi(đồ cũ)
a)
废旧
b)
砍伐
c)
知心
d)
惊喜
44.
e4hua4 ác hóa chuyển biến xấu
a)
恶化
b)
废旧
c)
砍伐
d)
知心
45.
yin3dao3 dẫn đạo dẫn dắt chỉ bảo chỉ dạy
a)
引导
b)
恶化
c)
废旧
d)
砍伐
46.
kao3cha2 khảo sát
a)
考察
b)
引导
c)
恶化
d)
废旧
47.
long2tou2 long đầu vòi nước
a)
龙头
b)
考察
c)
引导
d)
恶化
48.
kuan1chang3 khoan xưởng rỗng rãi rộng lớn
a)
宽敞
b)
龙头
c)
考察
d)
引导
49.
gua4hao4 quải hiệu dki lấy số/thư đảm bảo
a)
挂号
b)
宽敞
c)
龙头
d)
考察
50.
fa1yan2 phát viêm sưng viêm
a)
发炎
b)
挂号
c)
宽敞
d)
龙头
51.
yao4gao1 dược cao thuốc mỡ thuốc ngoài da
a)
药膏
b)
发炎
c)
挂号
d)
宽敞
52.
shou3shu4 thủ thuật phẫu thuật
a)
手术
b)
药膏
c)
发炎
d)
挂号
53.
tang1yao4 thang dược thuốc thang
a)
汤药
b)
手术
c)
药膏
d)
发炎
54.
cao1zuo4 thao tác
a)
操作
b)
汤药
c)
手术
d)
药膏
55.
heng2liang2 hành lượng đong đếm đánh giá
a)
衡量
b)
操作
c)
汤药
d)
手术
56.
liu2shi4 lưu thệ trôi qua trôi đi mất
a)
流逝
b)
衡量
c)
操作
d)
汤药
57.
zi1wei4 tự vị mùi vị mùi(cảm xúc trái tim cảm nhận) =味道 wei4dao4(các giác quan cảm nhận)
a)
滋味
b)
流逝
c)
衡量
d)
操作
58.
chu2qu4 trừ khử loại bỏ
a)
除去
b)
滋味
c)
流逝
d)
衡量
59.
chuan2di4 truyền đệ truyền lại chuyền tải truyền đạt kiểu truyền đi
a)
传递
b)
除去
c)
滋味
d)
流逝
60.
ba2 nhổ rút hút ra
a)
拔
b)
传递
c)
除去
d)
滋味
61.
fa2wei4 phạp vị không thú vị nhạt nhẽo
a)
乏味
b)
拔
c)
传递
d)
除去
62.
xin1shi4 tâm sự nỗi lòng nỗi băn khoăn
a)
心事
b)
乏味
c)
拔
d)
传递
63.
chou1kong4 trừu không dành time tranh thủ bớt ra time
a)
抽空
b)
心事
c)
乏味
d)
拔
64.
zheng1fa1 chưng phát hơi bốc hơi
a)
蒸发
b)
抽空
c)
心事
d)
乏味
65.
wai4jie4 ngoại giới bên ngoài
a)
外界
b)
蒸发
c)
抽空
d)
心事
66.
ran2 nhiên bốc cháy cháy/đốt/thắp(lên hi vọng,..)
a)
燃
b)
外界
c)
蒸发
d)
抽空
67.
gou1huo3 câu hỏa lửa trại đống lửa
a)
篝火
b)
燃
c)
外界
d)
蒸发
68.
yuan3li2 viễn li tránh xa rời xa
a)
远离
b)
篝火
c)
燃
d)
外界
69.
fen1mi4 phân bí tiết ra bài tiết
a)
分泌
b)
远离
c)
篝火
d)
燃
70.
lian2he2 liên hợp kết hợp đoàn kết
a)
联合
b)
分泌
c)
远离
d)
篝火
71.
shi2zi4lu4kou3 thập tự lộ khẩu ngã tư giao lộ
a)
十字路口
b)
联合
c)
分泌
d)
远离
72.
zhong1yang1 trung ương giữ trung tâm/trung ương
a)
中央
b)
十字路口
c)
联合
d)
分泌
73.
lin1 linh xách(vật nhẹ) 提 ti2 vật nặng
a)
拎
b)
中央
c)
十字路口
d)
联合
74.
po4jiu4 phá cựu tồi tàn
a)
破旧
b)
拎
c)
中央
d)
十字路口
75.
neng2gou4 năng hú có thể có khả năng
a)
能够
b)
破旧
c)
拎
d)
中央
76.
lu4chu1 lộ xuất lộ ra hiện ra
a)
露出
b)
能够
c)
破旧
d)
拎
77.
zheng4shu1 chứng thư giấy chứng nhận chứng chỉ
a)
证书
b)
露出
c)
能够
d)
破旧
78.
jue2duan4 quyết đoạn quyêt đoán
a)
决断
b)
证书
c)
露出
d)
能够
79.
yi4gong1 nghĩa công làm không công công vc tình nguyện
a)
义工
b)
决断
c)
证书
d)
露出
80.
yi4wei4 dị vị mùi vị lạ thường,mùi vị có vấn đề
a)
异味
b)
义工
c)
决断
d)
证书
81.
hao2sheng1(lít) hào thăng mililit
a)
毫升
b)
异味
c)
义工
d)
决断
82.
ye4ti3 dịch thể chất lỏng
a)
液体
b)
毫升
c)
异味
d)
义工
83.
cong2wei4 tòng vị chằng bao h chưa bao h
a)
从未
b)
液体
c)
毫升
d)
异味
84.
tuo1shui3 thoát thủy mất nước
a)
脱水
b)
从未
c)
液体
d)
毫升
85.
wang4ji4 vong kí quên
a)
忘记
b)
脱水
c)
从未
d)
液体
86.
pai2qi4 bài khí xả khí
a)
排气
b)
忘记
c)
脱水
d)
从未
87.
chang4tong1 sướng thông thông suốt thông thằng kh bị cản trở j cả
a)
畅通
b)
排气
c)
忘记
d)
脱水
88.
zhi4teng2yao4 chỉ đông dược thuốc giảm đau
a)
止疼药
b)
畅通
c)
排气
d)
忘记
89.
cuo4zhe2 tỏa chiết trắc trở vấp ngã thất bại cản trờ(n v)
a)
挫折
b)
止疼药
c)
畅通
d)
排气
90.
jing1dezhu4 chịu dc
a)
经得住
b)
挫折
c)
止疼药
d)
畅通
91.
tui4suo1 thối súc chùn chân chùn bước
a)
退缩
b)
经得住
c)
挫折
d)
止疼药
Reset
