wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối kì 2 - CN 7-ctst

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp nào phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?

a)

Ít cho vật nuôi non vận động, tiếp xúc nhiều với nắng sớm

b)

Cho bú sữa đầu, tập cho ăn sớm để cung cấp đủ dinh dưỡng

c)

Không cần sưởi ấm cho vật nuôi non

d)

Cho ăn nhiều rau tươi, củ, quả hàng ngày

2.

Trâu Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Lông loang trắng đen và mịn

b)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang

c)

Lông màu vàng và mịn

d)

Lông vàng, vai u               

3.

Những vật nuôi nào sử dụng phương thức chăn nuôi chăn thả?

a)

Chó, vịt      

b)

Dê, lợn

c)

Trâu, bò         

d)

Lợn, gà             

4.

Loại tôm nào có giá trị kinh tế cao sống ở môi trường nước lợ?

a)

Tôm sú

b)

Tôm hùm

c)

Tôm sú, tôm thẻ chân trắng

d)

Tôm càng xanh

5.

Sản phẩm của ngành chăn nuôi nào cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ?

a)

Lông, da

b)

Sừng, da

c)

Lông, sừng

d)

Lông, da, sừng

6.

Nghề nào theo dõi sức khỏe, chuẩn đoán và điều trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Bác sĩ tâm lý

b)

Nhà chăn nuôi

c)

Bác sĩ thú y                            

d)

Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản            

7.

Buổi sáng cho cá ăn vào khoảng thòi gian nào?

a)

6-8 giờ

b)

5 giờ

c)

6 giờ

d)

4 giờ

8.

Quản lí sức khỏe thuộc bước nào trong quy trình nuôi cá ao nước ngọt?

a)

Thu hoạch

b)

Chuẩn bị ao nuôi

c)

Thả cá giống

d)

Chăm sóc, quản lí cá sau thả                  

9.

Yêu cầu đối với lợn cái sinh sản là gì?

a)

Sinh sản đúng chu kì, đủ sữa nuôi con, khỏe mạnh

b)

Sinh sản đúng chu kì, nhanh nhẹn, sữa có thành phần dinh dưỡng tốt  

c)

Sinh sản đúng chu kì, đủ sữa nuôi con, sữa có thành phần dinh dưỡng tốt

d)

Sinh sản đúng chu kì, nhanh nhẹn, khỏe mạnh

10.

Những vật nuôi nào phổ biến ở nước ta?

a)

Lợn, dê          

b)

Gà, vịt         

c)

Gia súc ăn cỏ, lợn, gia cầm

d)

Trâu, bò

11.

Giai đoạn gà con từ 1 ngày đến 4 tuần tuổi cần cung cấp loại thức ăn nào?

a)

Ăn tự do loại cám chế biến phù hợp khả năng tiêu hóa của gà

b)

Trộn thêm lúa, gạo và rau xanh

c)

Bổ sung thêm thức ăn giàu đạm, rau xanh

d)

Gia tăng lượng thức ăn, nước uống

12.

Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản bằng cách nào?

a)

Quản lí nguồn nước

b)

Đánh bắt thủy sản bằng chất nổ             

c)

Xả rác bừa bãi ra môi trường nước

d)

Xử lí nguồn nước, quản lí nguồn nước  

13.

Loại thủy sản nước ngọt nào có giá trị cao ở Việt Nam?

a)

Cá nục

b)

Cá mú

c)

Cá ba sa

d)

Tôm hùm

14.

Để phòng bệnh cho gà, cần thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Cho gà ăn hàng ngày

b)

Xây dựng chuồng nuôi kín gió

c)

Giữ cho chuồng trại luôn sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát         

d)

Chữa bệnh cho gà theo định kì

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi?

a)

Chăm sóc vật nuôi chu đáo         

b)

Vệ sinh chuồng nuôi

c)

Không cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe     

d)

Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin

16.

Vì sao vật nuôi đực giống già không nên dùng làm giống nữa?

a)

Cần tiêu tốn nhiều lượng thức ăn

b)

Chất lượng và khả năng cho tinh dịch giảm

c)

Cần tiêu tốn nhiều chi phí

d)

Vật nuôi già ốm yếu

17.

Theo em chúng ta cần làm gì để bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

a)

Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản:

+ Sử dụng mặt nước nuôi thủy sản một cách hợp lí, hiệu quả, bền vững.

b)

+ Ứng dụng các tiến bộ khoa học trong cải tiến, chọn lọc giống, thức ăn, kĩ thuật nuôi, xử lí môi trường và phòng trừ dịch bệnh tốt.

c)

+ Có ý thức bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản.

d)

+ Thả các loài thủy sản quý hiếm vào môi trường nước để tăng nguồn lợi và ngăn chặn giảm sút trữ lượng, tăng cường bảo tồn và phục hồi các hệ sinh thái.

18.

Thức ăn của thủy sản gồm có mấy loại? Em hãy nêu ưu nhược điểm của mỗi loại đó.

a)

- Thức ăn của thủy sản gồm: Thức ăn tự nhiên và thức ăn nhân tạo

b)

- Thức ăn tự nhiên:

+ Ưu: Không cần qua chế biến, có sẵn trong tự nhiên

+ Nhược: Khó bảo quản, hàm lượng dinh dưỡng tùy thuộc vào từng loại thức ăn.

c)

- Thức ăn nhân tạo:

+ Ưu: Giàu chất dinh dưỡng, dễ bảo quản, có khả năng bảo quản lâu

d)

+ Nhược: Phải qua chọn lọc và chế biến.

19.

Nuôi thủy sản có vai trò gì đối với nền kinh tế và đời sống xã hội?

a)

Vai trò của ngành thủy sản:

-  Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

-  Cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm, xuất khẩu thủy sản

c)

-  Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động

d)

Bảo vệ môi trường và đảm bảo chủ quyền quốc gia

20.

Em hãy tóm tắt các bước đo độ trong của nước nuôi thủy sản?

a)

Quy trình đo độ trong của nước:

b)

- Bước 1: Thả từ từ đĩa Secchi xuống nước cho tới khi không phân biệt được 2 màu đen/ trắng trên mặt đĩa. Đọc và ghi giá trị độ sâu lần 1.

c)

- Bước 2: Thả đĩa xuống sâu hơn rồi kéo từ từ lên đến khi thấy vạch đen/ trắng. Đọc và ghi giá trị độ sâu lần 2.

d)

- Kết quả độ trong của nước là trung bình cộng của 2 lần đo

21.

Nguồn lợi thủy sản của Việt Nam là:

a)

Thủy sản nước mặn

b)

Thủy sản nước lợ

c)

Thủy sản nước ngọt

d)

Cả 3 đáp án

22.

Loại tôm nào sống ở môi trường nước ngọt?

a)

Tôm càng

b)

Tôm sú

c)

Tôm hùm

d)

Cả 3 đáp án

23.

Người ta xử lí nguồn nước bằng cách:

a)

A. Lắng (lọc)

b)

B. Dùng hóa chất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

24.

Bảo vệ nguồn lợi thủy sản bằng cách nào sau đây?

a)

Tăng cường nghiên cứu khoa học trong nuôi thủy sản

b)

Tái tạo nguồn lợi thủy sản

c)

Bảo tồn hệ sinh thái và nguồn lợi biển

d)

Cả 3 đáp án

25.

Hành vi nào sau đây bị cấm khi đánh bắt thủy sản?

a)

Dùng xung điện

b)

Đánh bắt thủy sản mùa sinh sản

c)

Dùng chất nổ

d)

Cả 3 đáp án