Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN-HK2-2023-2024

Total questions: 55

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có dấu gì?
a)
Dấu ‘:’.
b)
Dấu ‘;’.
c)
Dấu ‘.’.
d)
Dấu ‘,’.
2.
Hàm nào được dùng để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại?
a)
lower().
b)
len().
c)
upper().
d)
srt().
3.

Chương trình sau cho kết quả là?

def  chao(ten):

print("Xin chào, " + ten + "!")

chao(‘Xuan’)

a)
“Xin chào”.
b)
“Xin chào, Xuan!”.
c)
“Xin chào!”.
d)
Câu lệnh bị lỗi.
4.

Kết quả của chương trình sau là:

def Kieu(Number):

return type(Number);

print(Kieu (5.0))

a)
5.
b)
float.
c)
Chương trình bị lỗi.
d)
int.
5.

Kết quả của chương trình sau:

def my_function(x):

return 3 * x

print(my_function(5))

print(my_function(9))

a)
5, 9.
b)
15, 27.
c)
5, 27.
d)
Chương trình bị lỗi.
6.

Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:

def  find_max(a, b, c):

max = a

if (…): max = b

if (…): max = c

return max

a)
max < b, max < c
b)
max <= b, max < c
c)
max < b, max <= c
d)
max <= b, max <= c.
7.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về print()?
a)
Hàm thực hiện một số thao tác nhất định và trả về 1 giá trị nào đó.
b)
Không phải là hàm.
c)
Không phải là hàm nhưng trả về 1 giá trị nào đó.
d)
Hàm thực hiện một số thao tác nhất định nhưng không trả về giá trị nào.
8.
Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?
a)
Tham số.
b)
Đối số.
c)
Dữ liệu.
d)
Giá trị.
9.
Phát biểu nào bị sai?
a)
Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.
b)
Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.
c)
Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.
d)
Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.
10.
Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau: f(‘5.0’)
a)
str
b)
float.
c)
int.
d)
Không xác định.
11.
Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:
a)
3.
b)
2.
c)
1.
d)
4.
12.

Giá trị của m là bao nhiêu khi biết kết quả S là 10:

def tinhSum(a, b):

return a + b

S = tinhSum(1, m)

print(S)

a)
10.
b)
9.
c)
8.
d)
11.
13.

Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào?

>>> def f(x,y):

z = x + y

return x*y*z

>>> f(1,4)

a)
10.
b)
18.
c)
20.
d)
30.
14.

Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8:

def tinh(a, b, c):

if(b != 0):

return a // b + c*2

s = tinh(1, 5, x)

print(s)

a)
3.
b)
2.
c)
1.
d)
4.
15.
Mệnh đề nào dưới đây phát biểu sai về phạm vi tác dụng của biến trong Python?
a)
Biến được khai báo bên trong hàm chỉ có tác dụng trong hàm đó, không có tác dụng bên ngoài.
b)
Biến được khai báo bên ngoài hàm sẽ không có tác dụng bên trong hàm như một biến.
c)
Biến khai báo bên ngoài nếu muốn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại trong hàm với từ khóa global.
d)
Biến trong Python khi đã được khai báo sẽ có tác dụng trong tất cả các hàm và bên ngoài.
16.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.
b)
Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm.
c)
Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.
d)
Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.
17.
Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào?
a)
global.
b)
def.
c)
len()
d)
int().
18.
Trong Python biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi là gì?
a)
Biến địa phương.
b)
Biến riêng.
c)
Biến tổng thể.
d)
Biến thông thường.
19.

Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3)

>>> x, y = 3, 4

>>> def f(x, y):

x = x + y

y = y + 2

return x

a)
2, 3.
b)
4, 5.
c)
5, 4.
d)
3, 4.
20.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

def f(a,b):

return a + b + N

N = 5

f(3, 3)

a)
5.
b)
6.
c)
11.
d)
Chương trình bị lỗi.
21.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

def kq(name):

s = "Tôi tên là: "

s = s+ name

return s

print(kq("Xuân"))

a)
"Tôi tên là: ".
b)
"Xuân".
c)
"Tôi tên là: Xuân".
d)
Chương trình bị lỗi
22.

Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau:

def f(x, y):

a = x + y

print(a + n)

n = 5

f(2, 3)

a)
5.
b)
10.
c)
2.
d)
Chương trình bị lỗi.
23.

Đoạn chương trình sau có lỗi không?

m, n = 10, 4

def f(a):

k = n + m + a

return k

f(5)

a)
Có lỗi tại dòng lệnh def f(a):
b)
Không có lỗi.
c)
Có lỗi tại dòng lệnh return k.
d)
Đáp án khác.
24.

Giá trị của a, b là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(2, 5)

a, b = 0, 1

def f(a, b):

a = a * b

b = b // 2

return a + b

a)
10, 2.
b)
10, 1.
c)
2, 5.
d)
0, 1.
25.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

def msg():

a=10

print("Gia tri cua a la",a)

return msg()

print a

a)
4.
b)
5.
c)
3.
d)
Không có lỗi.
26.

Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?

s = "Tôi tên là: "

def kq(name):

s = s+ name

print(kq("Long"))

a)
“Tôi tên là: Long”.
b)
“Long”.
c)
“Tôi tên là: ”.
d)
Chương trình bị lỗi.
27.
Lỗi chương trình Python thường có bao nhiêu loại?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
28.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
a)
Có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm ba loại.
b)
Khi có lỗi sai cú pháp, chương trình lập tức dừng và thông báo lỗi.
c)
Lỗi ngoại lệ là lỗi không thể thực hiện một lệnh trong chương trình.
d)
Cách xử lí các loại lỗi giống nhau.
29.
Điền vào “…” hoàn thành phát biểu sau: “Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ nhưng kết quả đưa ra …. Đây là lỗi … bên trong chương trình.”
a)
sai, lôgic.
b)
đúng, Syntax Error.
c)
đúng, lôgic.
d)
sai, ngoại lệ.
30.
Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là float(“2 + 3”)
a)
IndexError.
b)
TypeError.
c)
ValueError.
d)
SyntaxError.
31.
 Khi dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng chương trình đưa ra mã lỗi ngoại lệ nào?
a)
ZeroDivisionError.
b)
TypeError.
c)
IndentationError.
d)
SyntaxError.
32.

Chương trình sau mắc lỗi gì?

#Tính tích của 3 số nguyên dương đầu tiên.

>>>s = 1

>>> for i in range(3):

s = s * i

>>>print(s)

0

a)
Lôgic.
b)
Sai cú pháp.
c)
Lỗi ngoại lệ.
d)
Không có lỗi.
33.
Chương trình sau thông báo lỗi gì? for i in range(10) print(i)
a)
Type Error.
b)
NameError.
c)
SyntaxError.
d)
ValueError.
34.
Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là s = “12” + 12
a)
ZeroDivisionError.
b)
TypeError.
c)
IndentationError.
d)
SyntaxError.
35.
Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh thực hiện phép chia cho giá trị 0
a)
ZeroDivisionError.
b)
TypeError.
c)
ValueError.
d)
SyntaxError.
36.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

lst = [10, 20, 30, 40]

print(lst[6])

a)
NameError.
b)
SyntaxError.
c)
ValueError.
d)
IndexError.
37.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

n = 5

for i in range(n):

prin(t)

a)
Type Error.
b)
NameError.
c)
SyntaxError.
d)
ValueError.
38.
Lỗi ngoại lệ trong Python là gì?
a)
Lỗi khi viết một câu lệnh sai cú pháp của ngôn ngữ lập trình.
b)
Lỗi khi truy cập một biến chưa được khai báo.
c)
Lỗi khi không thể thực hiện một lệnh nào đó của chương trình.
d)
Lỗi khi chương trình biên dịch sang tệp exe.
39.
Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh gọi một hàm nhưng không có hàm đó
a)
ZeroDivisionError.
b)
TypeError.
c)
IndentationError.
d)
NameError.
40.
Chương trình sẽ lập tức dừng và thông báo lỗi Syntax Error đây là lỗi gì trong chương trình Python?
a)
Lỗi cú pháp.
b)
Lỗi ngoại lệ.
c)
Lỗi ngữ nghĩa.
d)
Đáp án khác.
41.
Khi gặp lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng Python sẽ báo lỗi gì?
a)
ValueError.
b)
IndentationError.
c)
TypeError.
d)
ZeroDivisionError.
42.
 Nếu chương trình chạy bị lỗi với thông báo lỗi ZeroDivisionError thì đó là lỗi gì?
a)
Lỗi không thể sửa được.
b)
Đây lỗi chia hết cho 0.
c)
Lỗi dữ liệu.
d)
Lỗi giá trị của đối tượng.
43.
Mục đích của kiểm thử chương trình là gì?
a)
Để tự động sửa lỗi chương trình.
b)
Để tìm ra lỗi của chương trình.
c)
Để tìm ra lỗi và tự động sửa lỗi chương trình.
d)
Để tìm ra lỗi và phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai.
44.
Điểm dừng (break point) trong các phần mềm soạn thảo lập trình có ý nghĩa gì?
a)
Đó là vị trí chương trình chạy tới đó thì kết thúc.
b)
Đó là vị trí chương trình dừng lại để người lập trình quan sát phát hiện lỗi.
c)
Đó là vị trí chương trình mỗi khi chạy đến dòng lệnh đó sẽ kêu pip pip.
d)
Đó là vị trí chương trình tạm dừng, người lập trình sẽ quan sát các biến của chương trình và có thể điều khiển để chương trình tiếp tục chạy.
45.
Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, nên xử lí như thế nào?
a)
Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.
b)
Kiểm tra lại tên các biến và hàm.
c)
Kiểm tra giá trị của số bị chia.
d)
Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.
46.
Đâu không là công cụ để kiểm thử chương trình?
a)
Công cụ in biến trung gian.
b)
Công cụ sinh các bộ dữ liệu test.
c)
Công cụ thống kê dữ liệu.
d)
Công cụ điểm dừng trong phần mềm soạn thảo lập trình.
47.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác về kiểm thử chương trình?
a)
Hiện nay, có ít phương pháp và công cụ khác nhau để kiểm thử chương trình.
b)
Chương trình cần được thử với một số bộ dữ liệu test gồm đầu vào tiêu biểu và kết quả đầu ra biết trước.
c)
Các bộ test phụ thuộc vào các tiêu chí khác nhau.
d)
Các bộ test dữ liệu nên có nhiều bộ test ngẫu nhiên,...
48.
Làm thế nào để kiểm tra (test) và gỡ lỗi (debug) một chương trình?
a)
Quan sát mã lỗi Runtime và bắt ngoại lệ.
b)
Sử dụng nhiều bộ test dữ liệu.
c)
In các thông số trung gian.
d)
Tất cả các phương pháp trên.
49.
Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivision, nên xử lí như thế nào?
a)
Kiểm tra lại giá trị số chia.
b)
Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.
c)
Kiểm tra giá trị của số bị chia.
d)
Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.
50.
Thế nào là lỗi ngoại lệ trong Python?
a)
Lỗi khi viết một câu lệnh sai cú pháp của ngôn ngữ lập trình.
b)
Lỗi khi truy cập một biến chưa được khai báo.
c)
Lỗi khi không thể thực hiện một lệnh nào đó của chương trình.
d)
Lỗi khi chương trình biên dịch sang tệp exe.
51.
Hoàn thành phát biểu sau: “Có rất nhiều công cụ và phương pháp khác nhau để kiểm thử chương trình. Các công cụ có mục đích … của chương trình và …, … các lỗi phát sinh trong tương lai”
a)
Tìm ra lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn.
b)
Tìm ra lỗi, phòng ngừa, xử lí.
c)
Phòng ngừa, ngăn chặn, xử lí lỗi.
d)
Xử lí lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn.
52.
Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ TypeError, nên xử lí như thế nào?
a)
Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.
b)
Kiểm tra lại giá trị số chia.
c)
Kiểm tra giá trị của số bị chia.
d)
Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.
53.
Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào?
a)
Kiểm tra lại giá trị số chia.
b)
Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.
c)
Kiểm tra giá trị của số bị chia.
d)
Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.
54.
Phần mềm soạn thảo lập trình có thể tạo bao nhiêu điểm dừng?
a)
0.
b)
1.
c)
Không hạn chế.
d)
10.
55.
Giả sử đầu vào của dữ liệu bài toán là vùng {x ≥ 0]. Khi đó dữ liệu ở vùng biên là những dữ liệu nào?
a)
x = 0.
b)
x = 1000000.
c)
x ở gần 0.
d)
x ở gần 0 hoặc x rất lớn.