wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Báo cáo và Mô hình dữ liệu quan hệ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

b)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Tạo báo cáo bằng cách nào?

c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

2.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

Khai báo kích thước của trường, đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

3.

Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm

4.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

5.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

6.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng nào?

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

7.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng.

c)

Người quản trị CSDL.

d)

Lãnh đạo cơ quan.

8.

Thuật ngữ 'bộ' dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

9.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

10.

Nhận dạng người dùng là chức năng của:

a)

Người quản trị.

b)

CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Người đứng đầu tổ chức.

11.

Thuật ngữ 'miền' dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

12.

Thao tác nào sau đây không phải là tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khoá chính

c)

Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

d)

Nhập dữ liệu ban đầu

13.

Cho các thao tác sau : B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

14.

Thuật ngữ "quan hệ" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

15.

Để tạo một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Người dùng tự thiết kế

b)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

c)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên

d)

Tất cả các trên đều sai

16.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ trang dữ liệu

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Chế độ xem trước

17.

Báo cáo thường được sử dụng để?

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

18.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

a)

Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

b)

Chọn kiểu dữ liệu

c)

Đặt kích thước

d)

Mô tả trường

19.

Thuật ngữ "quan hệ" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

20.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

21.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

22.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

23.

Thuật ngữ 'thuộc tính' dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

24.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

25.

Bảng phân quyền cho phép :

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

26.

Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:

a)

Đọc dữ liệu.

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu

d)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu.

27.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Tất cả câu trên

28.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

29.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

30.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL