wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cong nghe

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Lâm nghiệp không có vai trò nào đối với môi trường sinh thái

a)

Môi trường sống cho ĐV, TV ,VSV

b)

Làm sạch không khí, điều hòa khí hậu

c)

Cung cấp nguyên liệu cho CN, NN, xây dựng cơ bản

d)

Chắn sóng, chắn gió, chống cát bay

2.

Lâm nghiệp có triển vọng ntn trong bối cảnh cuộc cách mạng 4.0?

  1. 1.Góp phẩn phát triển kinh tế bền vững hội nhập quốc tế.

  2. 2.Phát huy hiệu quả, tiềm năng và lợi thế rừng nhiệt đới.

  3. 3.Giúp cung cấp gỗ và lâm sản ngoài gỗ.

  4. Giúp phục hồi hệ sinh thái rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc.

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

3,4

d)

1,4

3.

Sản xuất lâm nghiệp có tính thời vụ là do

a)

Đặc tính sinh lý và sinh thái của cây rừng

b)

Địa bàn sản xuất khác nhau

c)

Điều kiện môi trường nơi trồng cây rừng

d)

Điều kiện canh tác khác nhau

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp?

a)

Lâm nghiệp là một ngành sản xuất vật chất có chu kỳ kinh doanh dài, tốc độ quay vòng vốn chậm

b)

Phần lớn diện tích đất lâm nghiệp có độ dốc cao, địa hình chia cắt phức tạp, hiểm trở, đất nghèo dinh dưỡng

c)

Hoạt động sản xuất lâm nghiệp không có tính thời vụ

d)

Quá trình tái sản xuất tụ nhiên luôn giữ vai trò quyết định trong hoạt động sản xuất lâm nghiệp

5.

Hoạt động chăn thả gia súc làm suy thoái tài nguyên rừng do

a)

Phân thải của gia súc gây ô nhiễm môi trường rừng và làm chết cây rừng

b)

Mở rộng diện tích đồng cỏ cho hoạt động chăn thả gia súc trên đất rừng

c)

Gia súc sử dụng quá nhiều thực vật rừng làm thức ăn

d)

Gia súc gây sạt lở đất rừng

6.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng khắc phục suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Không thực hiện việc giao, cho thuê và thu hồi rừng, đất trồng rừng

b)

Ngăn chặn việc khai thác, săn bắt, vận chuyển, mua bán các loài ĐV, TV hoang dã, quý hiếm và sản phẩm của chúng

c)

Ngăn chặn việc xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia

d)

Nâng cao hiệu quả sử dụng các loài đv, tv quý hiếm để làm thuốc

7.

Đề khắc phục tình trạng suy thoái tài nguyên rừng, cần

a)

Hoàn thành việc giao đất, giao rừng để đảm bảo tất cả diện tích rừng và đất rừng đều có chủ

b)

Tinh giản bộ máy quản lý nhà nước trong lĩnh vực lâm nghiệp

c)

Chuyển đổi rừng ngập mặn sang đầm nuôi tôm

d)

Chỉ tập trung kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy nhà nước về lâm nghiệp ở địa phương

8.

Sinh trưởng đường kính và chiều cao của cây rừng đạt kích thước cực đại ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn non

b)

Giai đoạn gần thành thục.

c)

Giai đoạn thành thục.

d)

Giai đoạn giả cỗi.

9.

Cây rừng thường có biểu hiện bị rỗng ruột ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn gần thành thục

b)

Giai đoạn non

c)

Giai đoạn thành thục

d)

Giai đoạn già cỗi

10.

Cây rừng bắt đầu ra hoa, kết quả ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn non.

b)

Giai đoạn gần thành thục

c)

Giai đoạn thành thục

d)

Giai đoạn già cỗi

11.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của chăm sóc rừng?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho rừng non sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

Tăng tỉ lệ sống của cây con.

c)

Nâng cao giá trị kinh tế cho hoạt động trồng rừng

d)

Giảm lũ lụt, hạn hán

12.

Bảo vệ tài nguyên rừng có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nâng cao hiệu quả khai thác tài nguyên rừng.

b)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc

c)

Bảo tồn nguồn gene các loài động vật, thực vật quý hiếm.

d)

Nâng cao diện tích rừng, cung cấp lâm sản cho nhu cầu của con người.

13.

Sản lượng gỗ khai thác hàng năm từ rừng trồng tập trung ở nước ta trong giai đoạn từ năm 2010 đến năm 2020.

a)

Giảm mạnh và chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng sản lượng gỗ khai thác toàn quốc.

b)

Tăng nhanh nhưng chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong tổng sản lượng gỗ khai thác toàn quốc.

c)

Giảm mạnh nhưng chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng sản lượng gỗ khai thác toàn quốc

d)

Tăng nhanh và chiếm tỉ trọng lớn trong tổng sản lượng gỗ khai thác toàn quốc.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khái thác trắng?

a)

Tái sinh rừng được tiến hành sau khi khai thác xong thời kì tái sinh rõ ràng

b)

Nơi có độ dốc lớn, lượng mưa cao dễ xảy ra xói mòn nếu tái sinh không thành công.

c)

Mặt đất rừng luôn có cây che phủ.

d)

Đất rừng bị phơi trống hoàn toàn sau khai thác.

15.

Để bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững, cần nghiêm cấm hành vi nào sau đây?

a)

Áp dụng các kĩ thuật khai thác phù hợp để bảo đảm hài hoà giữa lợi ích kinh tế với lợi ích phòng hộ và bảo vệ môi trường.

b)

Chăn thả gia súc vào rừng đặc dụng, rừng mới trồng.

c)

Kết hợp bảo vệ và phát triển rừng với khai thác hợp lí để phát huy hiệu quả lan tài nguyên rừng

d)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên.

16.

Các vi khuẩn thuộc nhóm Streptomyces được ứng dụng để xử lí ví sinh vật gây hại vì

a)

có khả năng sinh chất kháng khuẩn.

b)

có khả năng gây bệnh cho các vi sinh vật gây bệnh.

c)

có khả năng tạo chất gây ngộ độc các vi sinh vật trong nước.

d)

có khả năng phân huỷ các vi sinh vật gây bệnh.

17.

Trước khi nuôi tôm, người ta thường sử dụng hoá chất như chlorine hay thuốc tím để

a)

kích tích trứng tôm, cá nở thành ấu trùng

b)

lọc màu nước

c)

lắng lọc các chất rắn lơ lửng trong nước

d)

diệt tạp, diệt khuẩn.

18.

Để bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững, cần nghiêm cấm hành vi nào sau đây?

a)

Áp dụng các kĩ thuật khai thác phù hợp để bảo đảm hài hoà giữa lợi ích kinh tế với lợi ích phòng hộ và bảo vệ môi trường

b)

Chăn thả gia súc vào rừng đặc dụng, rừng mới trồng.

c)

Kết hợp bảo vệ và phát triển rừng với khai thác hợp lí để phát huy hiệu quả lan tài nguyên rừng.

d)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên

19.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của thuỷ sản với nền kinh tế và đời sống xã hội?

a)

Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

c)

Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động.

d)

Cung cấp nguồn thực phẩm cho con người.

20.

Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thuỷ sản ở Việt Nam và trên thế giới?

a)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

b)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.

c)

Phát triển thuỷ sản bền vững cần giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác

d)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

21.

Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, triển vọng của ngành thuỷ sản nước ta trong thời gian tới là

a)

Đưa nước ta trở thành một trong ba nước xuất khẩu thuỷ sản dẫn đầu thế giới.

b)

Đưa nước ta trở thành quốc gia khai thác thuỷ sản dẫn đầu thế giới.

c)

Tăng tỉ lệ nuôi và tăng tỉ lệ khai thác thuỷ sản.

d)

Phát triển đảm bảo lao động thuỷ sản có mức thu nhập cao nhất cả nước.

22.

Phương thức nuôi trồng thuỷ sản nào dưới đây phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thuỷ sản do người nuôi cung cấp?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh cải tiến.

23.

Loại thuỷ sản nào sau đây sống trong môi trường nước mặn, lợ?

a)

Cá chép

b)

Nghêu

c)

Tôm đồng

d)

Cá trám cỏ

24.

Các hoạt động cơ bản của lâm nghiệp gồm:

a)

Quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, sử dụng rừng, chế biến và thương mại lâm sản

b)

Phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản, quản lí rừng.

c)

Quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản.

d)

Quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, khai thác rừng.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp?

a)

Quá trình tái sản xuất tự nhiên luôn giữ vai trò quyết định trong hoạt động sản xuất lâm nghiệp.

b)

Lâm nghiệp là một ngành sản xuất vật chất có chu kì kinh doanh dài, tốc độ quay vòng vốn chậm.

c)

Hoạt động sản xuất lâm nghiệp không có tính thời vụ.

d)

Phần lớn diện tích đất lâm nghiệp có độ dốc cao, địa hình chia cắt phức tạp, hiểm trở, đất nghèo dinh dưỡng

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống?

a)

Cung cấp không gian sống cho gia súc.

b)

Cung cấp gỗ cho một số ngành công nghiệp chế biến, xây dựng cơ bản, tiêu dùng xã hội.

c)

Tăng sản lượng lương thực.

d)

Giảm lượng mưa trung bình hằng năm cho vùng miền núi.

27.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của chăm sóc rừng?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho rừng non sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

Tăng tỉ lệ sống của cây con.

c)

Nâng cao giá trị kinh tế cho hoạt động trồng rừng.

d)

Giảm lũ lụt, hạn hán.

28.

Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của chủ rừng đối với công tác bảo vệ rừng?

a)

Xử lí các vụ vi phạm pháp luật về lâm nghiệp.

b)

Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng, hệ sinh thái rừng.

c)

Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng.

d)

Theo dõi diễn biến rừng theo quy định của pháp luật.