wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

🫥

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn là những vi sinh vật có mức độ cấu trúc cơ thể

a)

Chưa có cấu tạo tế bào

b)

Có cấu tạo đơn bào chưa hoàn chỉnh

c)

Là một tế bào hoàn chỉnh

d)

Có cấu tạo đa bào

2.

Thành phần không có trong cấu trúc tế bảo các vi khuẩn

a)

Nhân

b)

Màng sinh chất

c)

Màng nhân

d)

Vách

3.

Virus có kích thước khoảng

a)

1–30nm

b)

20-100nm

c)

20-300nm

d)

200-300nm

4.

Thành phần cấu trúc cơ bản của virus bao gồm

a)

Lõi Axit nucleic, capsid,envelope

b)

Lõi Axit nucleic,envelope,enzyme

c)

Lõi Axit nucleic,capsid,enzyme

d)

Lõi Axit nucleic,capsid

5.

Hai hệ thống phòng ngự lớn của cơ thể giúp cơ thể đề kháng lại với các vi sinh vật

a)

Hệ thống bổ thể và hệ thống bạch huyết

b)

Hệ thống propecdin và hệ thống đông máu

c)

Hệ thống phòng ngự tự nhiên và hệ thống phòng ngự đặc hiệu

d)

Hệ thống kháng nguyên kháng thể tự nhiên và hệ thống miễn dịch tế bào

6.

Nguyên lý sử dụng vắc-xin

a)

A. Đưa vào cơ thể một loại kháng sinh phủ hợp

b)

B. Đưa vào cơ thể một kháng nguyên có nguồn gốc từ vi sinh vật gây bệnh

c)

C. Đưa vào cơ thể một kháng nguyên có cấu trúc kháng nguyên giống vi sinh vật

d)

D. B và C đúng

7.

Một vắc-xin an toàn là

a)

Không gây bệnh

b)

Không gây độc

c)

Không gây phản ứng

d)

Cả 3 đều đúng

8.

Mục đích dùng huyết thanh miễn dịch là giúp cho cơ thể...................

a)

A. Có ngay kháng thể để chống lại tác nhân gây bệnh

b)

B. Có đủ kháng nguyên để kích thích cơ thể sinh kháng thể chống lại tác nhân gây bệnh

c)

C. Có đủ thời gian để hình thành kháng thể để chống lại tác nhân gây bệnh

d)

D. A&C

9.

Đặc điểm hình thể của Lậu cầu

a)

cầu khuẩn Gram (+) xếp thành đám

b)

song cầu khuẩn Gram (-) hình hạt café

c)

cầu khuẩn Gram (+) xếp đôi hình ngọn nến

d)

cầu khuẩn Gram (+) xếp thành chuỗi dài ngắn khác nhau

10.

Yếu tố nào dưới đây là yếu tố độc lực tiên quyết để lậu cầu có thể gây bệnh:

a)

Vỏ

b)

Pili

c)

Vách

d)

Ngoại độc tố

11.

Khả năng gây bệnh hay gặp của phế cầu là:

a)

Viêm phổi, viêm màng não

b)

Nhiễm khuẩn tiết niệu

c)

Nhiễm trùng vết mổ

d)

Nhiễm khuẩn bệnh viện

12.

Đặc điểm sinh học của phế cầu

a)

Không di động, có sinh nha bào

b)

Không tạo vô trong môi trường có nhiều albumin

c)

Thử nghiệm Optochin dương tính

d)

Catalase dương tính

13.

Tính chất sinh vật hoá học của vi khuẩn S. aureus là:

a)

Catalase âm tính

b)

Coagulase âm tính

c)

Không lên men đường manitol

d)

Coagulase dương tính

14.

Hình thể của vi khuẩn S. aureus

a)

Cầu khuẩn Gram (-) xếp đôi

b)

Cầu khuẩn Gram (+) xếp đám

c)

Trực khuẩn Gram (+)

d)

Trực khuẩn Gram (-)

15.

Đặc điểm hình thể của Liên cầu

a)

cầu khuẩn Gram (+) xếp thành đám

b)

song cầu khuẩn Gram (-) hình hạt café

c)

cầu khuẩn Gram (+) xếp đôi hình ngọn nến

d)

cầu khuẩn Gram (+) xếp thành chuỗi dài ngắn khác nhau

16.

Nhiễm trùng là

a)

Chỉ là sự xâm nhập của vi sinh vật trên vật chủ

b)

Là sự nhân lên của vi sinh vật trên vật chủ

c)

Là sự xâm nhập và nhân lên của vi sinh vật ở vật chủ

d)

Phải có dấu hiệu triệu chứng của bệnh

17.

Bệnh nhiễm trùng là

a)

Không cần sự nhân lên của vi sinh vật

b)

Là nhiễm trùng có hại đến chức năng và cấu trúc của vật chủ, kèm theo dấu hiệu và triệu chứng

c)

Là một định nghĩa hẹp, chỉ sự có mặt của vi khuẩn ở vật chủ

d)

Diễn biến bệnh có thể xuất hiện hoặc không

18.

Ngoại độc tố là

a)

Là chất độc do vi khuẩn sống tiết ra trong quá trình phát triển

b)

Độc tính thấp hơn nội độc tố

c)

Khó bị phá hủy ở nhiệt độ cao

d)

Không sản xuất được giải độc tố

19.

Nội độc tố là

a)

Bản chất hóa học là Protein

b)

Ở nhiệt độ cao dễ bị mất độc tính

c)

Tính kháng nguyên mạnh hơn ngoại độc tố

d)

Không sản xuất được giải độc tố

20.

Hệ thống phòng ngự không đặc hiệu bao gồm:

a)

Miễn dịch dịch thể

b)

Miễn dịch tế bào

c)

Các yếu tố dịch thế ( Bổ thể, Interferon...)

d)

Kháng thể IgM, IgG

21.

Bệnh nhiễm trùng lây truyền qua đường hô hấp:

a)

Quai bị

b)

Bại liệt

c)

Thương hàn

d)

Bệnh tả

22.

Bệnh nhiễm trùng lây truyền qua đường tiêu hóa:

a)

Bệnh sởi

b)

Bại Liệt

c)

Quai bị

d)

Bạch hầu

23.

Hình thể của vi khuẩn S. aureus

a)

Cầu khuẩn Gram (-) xếp đôi

b)

Cầu khuẩn Gram (+) xếp đám

c)

Trực khuẩn Gram (+)

d)

Trực khuẩn Gram (-)

24.

Tính chất sinh vật hoá học của vi khuẩn S. aureus là:

a)

Catalase âm tính

b)

Coagulase âm tính

c)

Không lên men đường manitol

d)

Coagulase dương tỉnh

25.

Đặc điểm hình thể của phế cầu:

a)

Song cầu khuẩn Gram (-)

b)

Song cầu khuẩn Gram (+) hình ngọn nến

c)

Cầu khuẩn Gram (+) xếp đám

d)

Cầu khuẩn Gram (-)

26.

Vi khuẩn gây bệnh uốn ván cho người là:

a)

Closchidium tetani

b)

Closchidium perfrigens

c)

Closchidium botulinum

d)

Mycobacterium tuberculosis

27.

Đường xâm nhập vào cơ thể của vi khuẩn uốn ván là:

a)

Dùng dụng cụ không đảm bảo vô trùng

b)

Vết thương do hỏa khí hoặc do tai nạn lao động có dây nhiều bùn đất

c)

Do tiêm chích heroin hoặc quinin.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

28.

Vi khuẩn bình thường là vi hệ nhưng lại gây bệnh khi thay đổi điều kiện sống được gọi là

a)

Vi khuẩn cộng sinh

b)

Vi khuẩn gây bệnh có điều kiện

c)

Vi khuẩn gây bệnh cơ hội

d)

Vi khuẩn đa kháng

29.

Họ trực khuẩn đường ruột Enterobacteriacae bao gồm các trực khuẩn :

a)

E. coli

b)

K.pneumoniae

c)

Salmonella và Shigella

d)

Các vi khuẩn trên và nhiều vi khuẩn khác nữa như P. mirabilis

30.

Các vi khuẩn họ Enterobacteriacae chúng có thể mọc được trong môi trường có oxy hoặc không có oxy vì vậy chúng được coi là các vi khuẩn

a)

Kỵ khí

b)

Hiếu khí

c)

Hiếu kỵ khí tùy tiện

d)

Kỵ khí tuyệt đối

31.

Môi trường có chất ức chế thường dùng để phân lập các vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriacae là:

a)

Thạch máu cứu

b)

Thạch Mac-Conkey và thạch SS

c)

Thạch Chocolate

d)

Thạch thường đĩa

32.

Vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriacae nếu di động thì phải có

a)

Một hoặc nhiều lông quanh thân

b)

Có pili chung

c)

Có vỏ

d)

Có nha bào

33.

Đặc điểm sinh học cơ bản của vi khuẩn E. coli

a)

Lên men đường glucose và lactose

b)

Di động được nhờ có lông

c)

Phản ứng sinh Indol dương tính

d)

Các tinh chất nên và có khả năng cảnh hơi mạnh

34.

Nội dung đang không nói về đặc điểm sinh vật hoá học cơ bản của sẽ E.coli

a)

Là vì khuẩn vi hệ đường ruột

b)

Lên men đường glucose và lactite

c)

Di động nhờ có lông

d)

Phản ứng sinh Indoi dương tính

35.

Đặc điểm nói về khả năng gây bệnh của Salmonella là:

a)

Gây bệnh lỵ trực khuẩn

b)

Gây bệnh viêm khớp

c)

Gây bệnh thương hàn và ngộ độc thức ăn.

d)

Gây nhiễm trùng huyết

36.

Nội dung nói về đặc điểm gây bệnh lỵ trực khuẩn của các Shigella là:

a)

Phân nhâỳ máu và đau quặn một bên.

b)

Không lên men lactose hoặc lên men lactose chậm.

c)

Có kháng nguyên O nhưng không có kháng nguyên H.

d)

Phân loại Shigella được chia thành 4 nhóm Shigella A, B, C, D.

37.

Nội dung không phải đặc điểm gây bệnh của các Shigella là

a)

Gây bệnh bằng hình thức xâm nhập

b)

Gây bệnh bằng nội độc tố và ngoại độc tố.

c)

Gây bệnh lỵ trực khuẩn

d)

Đi ngoài phân lỏng, đục như nước vo gạo và phân có mùi tanh nồng.

38.

Loại vi khuẩn đường ruột đã có vacine phòng bệnh

a)

Klebsiella pneumoniae

b)

Shigella sp

c)

Salmonella typhi

d)

E. coli

39.

Vi khuẩn đường ruột được coi là căn nguyên gây nhiễm khuẩn bệnh viện nguy hiểm vì đa kháng kháng sinh:

a)

E. coli

b)

K. pneumoniae

c)

Salmonella sp

d)

Enterobacter cloacor

40.

Đặc điểm sinh vật hóa học không phải các P. uvragina

a)

Trực khuẩn Gram âm như đã hành thả

b)

Khuẩn lạc màu xanh và có mùi thơm

c)

Dễ mọc trên các môi trường nuôi cấy thông thường

d)

Có Oxidase âm tính

41.

Môi trường bệnh viện P. arruginosa vẫn tồn tại phát triển và gây bệnh bởi:

a)

Sức đề kháng yếu

b)

Sức đề kháng mạnh

c)

Đề kháng nhiều kháng sinh

d)

Có nhiều yếu tố xâm nhập

42.

Phòng tránh nhiễm khuẩn P. aeruginosa trong bệnh viện cần thực hiện tốt các công việc trừ:

a)

Thực hiện tốt công tác kiểm soát nhiễm khuẩn phòng mổ

b)

Xử lý tốt các nguồn rác thải bệnh viện

c)

Rửa tay thường quy

d)

Tiêm vacin

43.

Nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp các chủng A. baumannii:

a)

Sức đề kháng yếu

b)

Sức đề kháng mạnh

c)

Đa kháng kháng sinh

d)

Nhạy cảm nhiều kháng sinh

44.

A. baumannii là tác nhân hàng đầu gây nhiễm khuẩn bệnh viện và thường gặp:

a)

Nhiễm khuẩn hô hấp bệnh nhân thở máy tại các đơn vị ICU

b)

Nhiễm khuẩn vết mổ

c)

Nhiễm khuẩn vết bỏng

d)

Nhiễm khuẩn huyết

45.

Trong phản ứng ngưng kết, điều kiện để hình thành hạt ngưng kết là:

a)

A. Kháng nguyên và kháng thể có nhiều vị trí kết hợp

b)

B. Nồng độ kháng thể cao hơn hơn nồng độ kháng nguyên

c)

C. Nồng độ không thể và kháng nguyên tương đương

d)

D. Cả A và C đúng

46.

Mục đích của việc phối hợp kháng sinh là:

a)

Rút ngắn thời gian điều trị cho bệnh nhân

b)

Hạn chế sự xuất hiện các chủng vi khuẩn đề kháng kháng sinh

c)

Giảm tác dụng phụ của thuốc kháng sinh

d)

Giảm liều điều trị của thuốc kháng sinh

47.

Trong phân người bình thường có thể có các vi khuẩn sau trừ

a)

E.coli

b)

Enterococcus

c)

Proteus

d)

Shigella

48.

Sự khác biệt tính chất bắt màu giữa vi khuẩn Gram (+) và vi khuẩn Gram (-) là do cấu tạo:

a)

Vỏ

b)

Lông

c)

Vách

d)

Chất nguyên sinh

49.

Hình thể của vi khuẩn S. aureus

a)

Cầu khuẩn Gram (-)

b)

Cầu khuẩn Gram (+)

c)

Trực khuẩn Gram (+)

d)

Trực khuẩn Gram (-)

50.

Mục đích sử dụng các phản ứng kháng nguyên- kháng thể để chẩn đoán đoán trực tiếp các bệnh nhiễm trùng nhằm

a)

Xác định tên vi sinh vật bằng kháng huyết thanh mẫu

b)

Phát hiện trực tiếp kháng nguyên của vi sinh vật có trong bệnh phẩm

c)

Phát hiện kháng thể trong các dịch cơ thể

d)

Câu A, B và C đều đúng

51.

Đặc trưng của đáp ứng sơ nhiễm virus Dengue

a)

IgM xuất hiện sớm và tăng cao hơn IgG

b)

IgM xuất hiện muộn và tăng cao hơn IgG

c)

IgG xuất hiện sớm và tăng cao hơn IgM

d)

IgG suất hiện muộn và tăng cao hơn IgM

52.

Đường lây truyền của virus viêm gan B là

a)

Lây truyền qua đường máu

b)

Lây truyền qua đường tình dục

c)

Lây truyền từ mẹ sang con

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

53.

Xét nghiệm được sử dụng để chẩn đoán nhiễm virus viêm gan B là

a)

HBeAg

b)

Anti HBc

c)

HBsAg

d)

Anti HBs

54.

HIV thuộc họ

a)

Lentivirus

b)

Hepadnaviridae

c)

Retroviridae

d)

Paramyxoviridae

55.

Mẹ nhiễm virus viêm gan B lây sang con

a)

Chủ yếu trong giai đoạn mang thai

b)

Mẹ có HbeAg(-) không lây sang con

c)

Chỉ lây sang con khi mẹ có HbeAg(+)

d)

Có thể lây sang con ở cả 3 giai đoạn: trong khi mang thai, trong khi sinh và khi nuôi con bằng sữa mẹ

56.

Nồng độ Anti - HBs có tác dụng bảo vệ cơ thể không bị nhiễm virus viêm gan B là

a)

≥ 100 IU/I

b)

≥ 10 IU/l

c)

> 1000 IU/l

d)

> 2 IU/I

57.

Sởi lây qua đường

a)

Tiếp xúc

b)

Máu

c)

Hô hấp

d)

Tiêu hóa.

58.

Quai bị là căn nguyên của

a)

A.Viêm màng não, màng não

b)

B. Viêm tinh hoàn, buồng trứng, tụy

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Viêm gan.

59.

Phòng bệnh đặc hiệu với Rubella là:

a)

Cách ly.

b)

Khử khuẩn

c)

Đeo khẩu trang.

d)

Tiêm vacxin

60.

Trung gian truyền bệnh sốt Dengue

a)

Muỗi Culex tritaeniorhynchus

b)

Muỗi Anophenles minimus

c)

Muỗi Aedes aegypty

d)

Muỗi Toxorhynchites sp.