wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn học kì II_Sinh 7

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng là

a)

sự tăng lên về kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào.

b)

sự tăng lên về khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng tế bào.

c)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào.

d)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng và kích thước tế bào.

2.

Phát triển là

a)

những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

b)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng và kích thước tế bào.

c)

những biến đổi của cơ thể sinh vật dưới tác động trực tiếp của môi trường sống mà không liên quan đến biến đổi vật chất di truyền.

d)

những biến đổi đột ngột của cơ thể sinh vật do biến đổi vật chất di truyền mà không liên quan đến biến đổi điều kiện môi trường sống.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển?

a)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình có mối quan hệ độc lập với nhau; sinh trưởng luôn diễn ra trước phát triển.

b)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình có mối quan hệ độc lập với nhau; phát triển luôn diễn ra trước sinh trưởng.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình có mối quan hệ mật thiết với nhau; sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển còn phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

d)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình có mối quan hệ mật thiết với nhau; phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng còn sinh trưởng sẽ thúc đẩy phát triển.

4.

Cơ sở cho sự sinh trưởng của thực vật là sự phân chia của các tế bào thuộc

a)

Mô mềm

b)

Mô dẫn

c)

Mô xốp

d)

Mô phân sinh

5.

Mô phân sinh là

a)

nhóm các tế bào có khả năng phân chia, giúp cho thực vật tăng trưởng về kích thước.

b)

nhóm các tế bào có khả năng cảm ứng, giúp cho thực vật tăng trưởng về kích thước.

c)

nhóm các tế bào có khả năng biệt hóa, giúp cho thực vật tăng trưởng về kích thước.

d)

nhóm các tế bào có khả năng phản biệt hóa, giúp cho thực vật tăng trưởng về kích thước.

6.

Cây Một lá mầm không có khả năng tăng kích thước đường kính thân liên tục như cây Hai lá mầm là do cây Một lá mầm không có

a)

mô phân sinh.

b)

mô phân sinh đỉnh.

c)

mô phân sinh lóng.

d)

mô phân sinh bên.

7.

Mỗi sinh vật trong quá trình sống đều trải qua các giai đoạn sinh trưởng và phát triển khác nhau gọi là

a)

vòng đời.

b)

quá trình sinh trưởng.

c)

 quá trình phát triển.

d)

quá trình biến thái.

8.

Vòng đời của ếch trải qua các giai đoạn lần lượt là

a)

phôi → trứng → nòng nọc → nòng nọc 2 chân → nòng nọc 4 chân → ếch con → ếch trưởng thành.

b)

 trứng → phôi → nòng nọc → nòng nọc 2 chân → nòng nọc 4 chân → ếch con → ếch trưởng thành.

c)

phôi → trứng → nòng nọc → nòng nọc 4 chân → nòng nọc 2 chân → ếch con → ếch trưởng thành.

d)

trứng → phôi → nòng nọc → nòng nọc 4 chân → nòng nọc 2 chân → ếch con → ếch trưởng thành.

9.

Thân và rễ cây dài ra do đâu?

a)

Mô phân sinh bên.

b)

Mô phân sinh đỉnh.

c)

Mô mềm.

d)

Mô xốp.

10.

Sinh sản là

a)

một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra đặc điểm thích nghi mới đảm bảo sự sinh trưởng liên tục của loài. 

b)

một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra cá thể mới (con) đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.

c)

một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các loài mới đảm bảo sự phát triển liên tục của sinh giới.

d)

một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các đặc điểm thích nghi mới đảm bảo sự phát triển liên tục của sinh giới.

11.

Trong tự nhiên, có hai hình thức sinh sản ở sinh vật gồm

a)

sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

b)

sinh sản phân đôi và sinh sản nảy chồi.

c)

sinh sản phân đôi và sinh sản phân mảnh.

d)

sinh sản nảy chồi và sinh sản phân mảnh.

12.

Sinh sản vô tính khác sinh sản hữu tính ở điểm là

a)

không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.

b)

không có sự kế thừa đặc điểm di truyền từ cơ thể mẹ.

c)

có ít nhất hai cá thể tham gia quá trình hình thành nên cơ thể con.

d)

có nhiều hơn hai cá thể con được sinh ra từ một cơ thể mẹ ban đầu.

13.

Ưu điểm của hình thức sinh sản hữu tính so với hình thức sinh sản vô tính là

a)

có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp duy trì khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường sống ổn định.

b)

có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường sống.

c)

có thể tạo ra được một số lượng cá thể con rất lớn trong một khoảng thời gian ngắn từ một cá thể mẹ ban đầu.

d)

có thể thực hiện được ngay cả trong trường hợp số lượng cá thể của loài bị giảm sút nghiêm trọng.

14.

Nhóm sinh vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?

a)

Sứa, trùng roi, trùng biến hình, tôm, cua.

b)

Sứa, thủy tức, trùng roi, hải quỳ, san hô.

c)

Sứa, san hô, giun đất, tôm, cua, thủy tức.

d)

Sứa, trùng roi, trùng biến hình, tôm, cua.

15.

Cho các sự kiện về quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật sau:

(1) Giao tử đực kết hợp với giao tử cái tạo thành hợp tử

(2) Ống phấn tiếp xúc với noãn

(3) Hạt phấn rơi vào đầu nhụy và nảy mầm

(4) Ống phấn mọc dài ra trong vòi nhụy và đi vào bầu nhụy.

(5) Nhụy và nhị cùng chín

Thứ tự đúng của các sự kiện trên là

a)

5 → 3 → 4 → 2 → 1.

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5.

c)

3 → 2 → 1 → 5 → 4.

d)

2 → 5 → 1 → 2 → 4.

16.

Đối với động vật đẻ trứng, sự thụ tinh diễn ra

a)

ngoài môi trường cạn.

b)

ngoài môi trường nước.

c)

ngoài môi trường nước hoặc trong cơ thể mẹ.

d)

ngoài môi trường cạn hoặc ngoài môi trường nước.

17.

Cho các ưu điểm sau:

(1) Được bảo vệ tốt hơn trước sự tấn công của vật ăn thịt

(2) Được cung cấp chất dinh dưỡng liên tục

(3) Tạo ra số lượng lớn cá thể con trong một lần sinh

(4) Có điều kiện nhiệt độ thích hợp và ổn định để phôi phát triển

Số ưu điểm của hình thức đẻ con là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cho ví dụ sau: Ở cóc, mùa sinh sản vào khoảng tháng 4 hằng năm. Sau sinh sản, khối lượng hai buồng trứng ở cóc giảm. Sau tháng 4, nếu nguồn thức ăn dồi dào, khối lượng buồng trứng tăng, cóc có thể đẻ tiếp lứa thứ hai trong năm.

Ví dụ trên cho thấy ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây đến sinh sản ở sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

 Độ ẩm.

c)

Thức ăn.

d)

Khối lượng buồng trứng.

19.

Trong trồng trọt, biện pháp thụ phấn nhân tạo giúp

a)

tăng khả năng ra hoa và lá.

b)

tăng tỉ lệ thụ phấn, thụ tinh, tạo quả.

c)

tăng khả năng mọc rễ và ra lá non.

d)

tăng chiều cao của thân và kéo dài rễ.

20.

Phương pháp thụ phấn nhân tạo được thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Quét để lấy noãn ở hoa cái rồi đưa noãn vào hạt phấn của hoa đực.

b)

Quét để lấy hạt phấn ở hoa đực rồi đưa hạt phấn vào nhụy của hoa cái.

c)

Quét để lấy hạt phấn ở hoa đực rồi đưa hạt phấn vào nhị của hoa cái.

d)

Quét để lấy noãn ở hoa cái rồi đưa noãn vào chỉ nhị của hoa đực.

21.

Điểm ưu việt của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính là gì?

a)

Con cái giống nhau nên biết trước đặc tính di truyền.

b)

Con cái giống mẹ nên thích nghi với môi trường sống luôn biến đổi.

c)

Con cái đa dạng nên thích nghi với nhiều loại môi trường sống khác nhau.

d)

Con cái đa dạng nên thích nghi với môi trường sống luôn ổn định.

22.

Cắt một cành cây thanh táo và cắm xuống đất, một thời gian sau nó phát triển thành cây mới. Đó là ứng dụng của

a)

sinh sản vô tính.

b)

sinh sản hữu tính.

c)

sinh sản nhân tạo.

d)

chiết cành.

23.

Ở cây bí đỏ, trên 1 cây vừa có hoa đực vừa có hoa cái. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hoa bí là hoa lưỡng tính.

b)

Hoa bí là hoa đa tính.

c)

Hoa bí là hoa đơn tính.

d)

Hoa bí là hoa đồng tính.

24.

Động vật nào sau đây có hình thức sinh sản là trinh sinh?

a)

Gà.

b)

Kiến.

c)

Thuỷ tức.

d)

Bọt biển.

25.

Trong tự nhiên, sinh sản sinh dưỡng có thể xuất hiện ở đối tượng nào sau đây?

a)

Cam.

b)

Mít.

c)

Xương rồng.

d)

Tất cả.

26.

Noãn là cấu trúc nằm ở đâu trong hoa?

a)

Bầu nhuỵ.

b)

Vòi nhuỵ.

c)

Bao phấn.

d)

Hạt phấn.

27.

Thế nào là quá trình sinh trưởng ở sinh vật?

a)

Quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng của cơ thể. 

b)

Quá trình biến đổi của cơ thể.

c)

Quá trình phân hóa tế bào.

d)

Quá trình phát triển hình thái các cơ quan của cơ thể.

28.

Thế nào là quá trình phát triển ở sinh vật?

a)

Quá trình cơ thể lớn lên của cơ thể.

b)

Quá trình biến đổi cơ thể (Sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan).

c)

Quá trình cơ thể thay đổi kích thước.

d)

Là vòng đời của sinh vật.

29.

Quá trình nào sau đây là quá trình phát triển ở thực vật?

a)

Cây cao thêm 5cm

b)

Cây ra hoa

c)

Chu vi của cây tăng từ 5cm -7cm

d)

Quả cam to ra sau 2 tuần

30.

Chất kích thích tăng trưởng có tác dụng gì với sinh vật?

a)

Kìm hãm sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.

b)

Để bảo quản nông sản.

c)

Làm cho sinh vật sinh trưởng và phát triển nhanh.

d)

Làm cho sinh vật biến đổi đa dạng và phong phú.

31.

Mô phân sinh đỉnh nằm ở vị trí nào?

a)

Đầu rễ, ngọn cây.

b)

Lá cây, trong thân cây.

c)

Ngọn cây, hoa.

d)

Ngọn cây và quả.

32.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình

a)

tăng chiều dài cơ thể.

b)

tăng về chiều ngang cơ thể.

c)

tăng về khối lượng cơ thể.

d)

cao lên và to ra.

33.

Ở thực vật Hai lá mầm có 2 loại mô phân sinh là

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.

c)

mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.

d)

mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.

34.

Tiêu diệt muỗi ở giai đoạn nào sau đây là hiệu quả nhất?

a)

Trứng.

b)

Ấu trùng.

c)

Muỗi trưởng thành.

d)

Nhộng.

35.

Trình tự các giai đoạn trong vòng đời của bướm lần lượt là

a)

trứng → sâu bướm → kén → bướm trưởng thành.

b)

trứng → kén → sâu bướm → bướm trưởng thành.

c)

sâu bướm → kén → bướm trưởng thành → trứng.

d)

kén → sâu bướm → bướm trưởng thành → trứng.

36.

Cho một số yếu tố sau:

(1) Ánh sáng; (2) Nhiệt độ; (3) Gió; (4) Hormone sinh sản; (5) Độ ẩm; (6) Thức ăn.

Những yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật là

a)

(3), (4), (5), (6).

b)

(2), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (5), (6).

d)

(1), (3), (5), (6).

37.

Điểm khác nhau cơ bản trong vòng đời của gà so với ếch là:

a)

không xảy ra nhiều biến đổi đột ngột về hình thái.

b)

có giai đoạn hợp tử phát triển thành phôi diễn ra trong trứng đã thụ tinh.

c)

xảy ra nhiều sự biến đổi đột ngột về hình thái.

d)

không có giai đoạn hợp tử phát triển thành phôi diễn ra trong trứng đã thụ tinh

38.

Sinh vật nào dưới đây có vòng đời trải qua các giai đoạn biến đổi đột ngột về hình thái?

a)

Mèo

b)

c)

Ếch

d)

Chó

39.

Nhóm nào sau đây gồm những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

bọ ngựa, cào cào, tôm, muỗi.

b)

cá chép, gà, thỏ, khỉ.

c)

châu chấu, ếch, muỗi, bọ rùa

d)

cánh cam, bọ rùa, cá chép, bướm.

40.

Quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật chịu ảnh hưởng chủ yếu của những yếu tố bên ngoài nào?

a)

Nhiệt độ, ánh sáng, nước, nơi sinh.

b)

Nhiệt độ, ánh sáng, gen di truyền.

c)

Nhiệt độ, ánh sáng, nước, hormone.

d)

Nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng.

41.

Trẻ em không được tiếp xúc thường xuyên với ánh sáng dễ mắc phải bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh quáng gà.

b)

Bệnh bướu cổ.

c)

Bệnh suy tim.

d)

Bệnh còi xương.

42.

Trẻ em tắm nắng vào buổi sáng sớm có tác dụng gì?

a)

Giúp cơ thể tổng hợp vitamin D.

b)

Giúp máu lưu thông.

c)

Giúp da đẹp hơn.

d)

Giúp hệ hô hấp khỏe mạnh.

43.

Hiện tượng nào sau đây là quá trình sinh trưởng?

a)

Hạt đỗ nảy mầm.

b)

Trứng gà nở thành gà con.

c)

Ngan con tăng thêm 0,2kg sau 1 tháng.

d)

Cây bưởi ra hoa.  

44.

Trường hợp nào sau đây là sinh sản hữu  tính?

a)

Thủy tức mọc chồi.

b)

Khoai tây nảy mầm.

c)

Cá đẻ trứng.

d)

Củ hành nảy mầm

45.

Trường hợp nào sau đây là sinh sản vô  tính?

a)

Thạch sùng mọc thêm đuôi mới.

b)

Bò đẻ con.

c)

Trùng giày phân thành 2 cá thể con.

d)

Cóc đẻ trứng.

46.

Con người có thể tạo ra loại  cây có vài thứ quả khác nhau, họ đã tạo ra bằng phương pháp nào?

a)

Chiết cành.

b)

Ghép cành.

c)

Giâm cành.

d)

Tái sinh.

47.

Người ta đã tạo ra hàng loạt cây khoai tây giống nhau từ một củ khoai tây. Đó là phương pháp gì?

a)

Mọc chồi

b)

Ghép cành

c)

Giâm cành

d)

Nuôi cấy mô

48.

Khi cắt cơ thể sao biển thành nhiều mảnh, mỗi mảnh có thể phát triển thành một cơ thể mới, đó là hình thức nào dưới đây?

a)

Mọc chồi

b)

Phân mảnh

c)

Ghép mắt

d)

Tái sinh

49.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về sinh sản vô tính?

a)

Sinh sản vô tính có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

b)

Sinh sản vô tính tạo sự đa dạng và phong phú cho sinh vật.

c)

Sinh sản vô tính xảy ra ở thực vật không xảy ra ở động vật.

d)

Sinh sản vô tính tạo ra các thể con giống nhau và giống cá thể ban đầu

50.

Bộ phận nào là cơ quan sinh sản ở thực vật có hoa?

a)

Hoa

b)

Rễ

c)

Thân

d)

Chồi

51.

Thụ phấn là gì?

a)

Là quá trình hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy. 

b)

Là quá trình hạt phấn nảy mầm.

c)

Là quá trình trứng gặp tinh trùng.

d)

Là quá trình hạt phấn chín.

52.

Quả được hình thành từ bộ phận nào của hoa?

a)

Đài hoa.

b)

Tràng hoa.

c)

Nụ hoa.

d)

Bầu nhụy.

53.

Hoa lưỡng tính có đặc điểm gì?

a)

Hoa có cả nhụy và nhị.

b)

Hoa có nhị.   

c)

Hoa có nhụy.

d)

Hoa có màu sắc sỡ.

54.

Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm hoa lưỡng tính?

a)

Hoa cải, hoa bưởi, hoa cam.  

b)

Hoa mướp, hoa bí, hoa ngô.

c)

Hoa cải, hoa bí, hoa ngô.

d)

Hoa mướp, hoa bí, hoa cam.

55.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành từ:

a)

từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây.

b)

chỉ từ rễ của cây.

c)

chỉ từ một phần thân của cây.

d)

chỉ từ lá của cây.

56.

Thụ tinh là gì?

a)

Là quá trình hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy. 

b)

Là quá trình trứng gặp tinh trùng.

c)

Là quá trình hạt phấn nảy mầm.

d)

Là quá trình hạt phấn chín.

57.

Hình thức sinh sản của trùng đế giày là:

a)

sinh sản bằng hình thức nảy chồi.

b)

sinh sản bằng hình thức phân đôi.

c)

sinh sản bằng hình thức tiếp hợp.

d)

sinh sản bằng hình thức phân mảnh.

58.

Trong thực tiễn, cây ăn quả lâu năm thường được nhân giống bằng phương pháp chiết cành vì:

a)

dễ trồng và tốn ít công chăm sóc, dễ nhân giống, nhanh và nhiều.

b)

để tránh sâu, bệnh gây hại.

c)

giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

d)

Tất cả đúng

59.

Hạt trong quả là do bộ phận nào biến đổi thành?

a)

Bầu nhuỵ

b)

Hợp tử

c)

Noãn

d)

Nhuỵ hoa

60.

Hoa đơn tính có đặc điểm gì?

a)

Hoa có cả nhụy và nhị. 

b)

Hoa có hương thơm.

c)

Hoa có nhụy hoặc có nhị.

d)

Hoa có màu sắc.

61.

Vì sao khi nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm,... người ta thường chiết cành mà không sử dụng phương pháp giâm cành?

a)

Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm hoặc không ra rễ khi giâm cành.

b)

 Những cây đó có giá trị kinh tế cao.

c)

Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được.

d)

Khả năng vận chuyển các chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ.

62.

Những ý nào dưới đây nói về đặc điểm của sinh sản vô tính ở sinh vật?

(1) Cá thể sống đơn lẻ có thể tạo ra cơ thể mới.

(2) Sinh sản vô tính tạo ra cơ thể mới tồn tại tốt ở các môi trường sống luôn thay đổi.

(3) Sinh sản vô tính tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cơ thể ban đầu.

(4) Sinh sản vô tính tạo ra số lượng lớn cơ thể mới trong một thời gian ngắn.

(5) Không có sự tham gia của giao tử đực và giao tử cái.

(6) Sinh sản vô tính tạo ra các cơ thể mới thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.

a)

(1), (3), (4), (5), (6).

b)

(1), (2), (3), (5).

c)

(1), (2), (4), (6).

d)

(1), (2), (3), (4), (5).