wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HK2-ĐỀ A

Total questions: 10

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình là gì?

a)

Dãy các thao tác điều khiển máy tính thực hiện thuật toán

b)

Dãy các lệnh điều khiển máy tính xử lý thuật toán

c)
Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện thuật toán
d)
Dãy các lệnh điều khiển máy tính giải quyết thuật toán
2.

Em hãy cho biết phát biểu sau đây Đúng/Sai?

 “Để mô tả thuật toán thì người ta sử dụng cách liệt kê các bước bằng: ngôn ngữ tự nhiên HOẶC sơ đồi khối.”

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính:

a)

Xác định bài toán ->  Viết chương trình ->  Mô tả thuật toán

b)
Xác định bài toán ->  Mô tả thuật toán -> Viết chương trình
c)

Mô tả thuật toán ->  Xác định bài toán -> Viết chương trình

d)

Viết chương trình ->  Xác định bài toán  ->  Mô tả thuật toán

4.

Mô tả thuật toán là gì?

a)

Liệt kê các bước thực hiện công việc.

b)

Liệt kê các cách thực hiện công việc.

c)

Liệt kê một bước thực hiện công việc.

5.

Trong các ngôn ngữ lập trình thì văn bản được phân loại thành kiểu dữ liệu nào sau đây?

a)

Số

b)

HÌnh ảnh

c)

Kí tự và xâu kí tự

6.

Phần tự luận:

Mô tả một thuật toán pha trà mời khách theo thứ tự.

   (1) Tráng ấm, chén bằng nước sôi

   (2) Rót nước sôi vào ấm và đợi khoảng 3 đến 4 phút.

   (3) Cho trà vào ấm

   (4) Rót trà ra chén để mời khách.

a)

(1) - (3) – (4) – (2)

b)

(1) - (3) – (2) – (4)

c)

(2) - (4) – (1) – (3)

d)

(1) - (4) – (1) – (3)

7.

Phần tự luận:

Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật Toán:

   - B1: Nếu a >b, kết quả là ″a lớn hơn b″ và chuyển đến Bước 3

   - B2: Nếu a < b, kết quả là "a nhỏ hơn b"; ngược lại, kết quả là ″a bằng b″

   - B3: Kết thúc thuật toán

a)

So sánh hai số a và b

b)

Hoán đổi giá trị hai biến a và b

c)

Tìm số lớn hơn trong hai số

d)

Đáp án khác 

8.

“XINCHAO” là dữ liệu thuộc kiểu?

a)

Số

b)

Logic

c)

 Xâu kí tự

d)

Văn bản

9.

Phần tự luận:

Để di chuyển theo một hình tam giác đều, nhân vật cần?

a)

A.   Di chuyển về phía trước 50 bước. Quay trái 120 độ

b)

A.   Di chuyển về phía trước 50 bước. Quay trái 72 độ

c)

A.   Di chuyển về phía trước 50 bước. Quay trái 90 độ

d)

A.   Di chuyển về phía trước 50 bước. Quay trái 60 độ

10.

Phần tự luận:

Tam giác đều là hình có ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau và bằng 60 độ. Để di chuyển theo một hình tam giác đều, nhân vật cần lặp lại ba lần việc thực hiện hai hành động sau đây:

1.     Di chuyển về phía trước một số bước bằng độ dải cạnh tam giác. Vi dụ, di chuyển 60 bước

2.     Quay trái 120 độ

Số bước lặp trong thuật toán trên là?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1