Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lich su 11 cuoi ki 2

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1401, Hồ Quý Ly đã cho thực hiện chính sách nào dưới đây?

a)

Ban hành tiền giấy “thông bảo hội sao”.

b)

Thống nhất đơn vị đo lường trong cả nước.

c)

Đặt phép hạn điền, nhằm hạn chế sở hữu ruộng tư.

d)

Chính sách hạn nô; kiểm soát hộ tịch trên cả nước.

2.

Cuối năm 1397, Hồ Quý Ly ép vua Trần rời đô từ Thăng Long về

a)

Phong Châu (Phú Thọ).

b)

Tây Đô (Thanh Hóa).

c)

Phú Xuân (Huế).

d)

Thiên Trường (Nam Định).

3.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục của Hồ Quý Ly?

a)

Chấn chỉnh Phật giáo.

b)

Đề cao Nho giáo thực dụng.

c)

Dịch sách chữ Nôm sang chữ Hán.

d)

Dùng chữ Nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc.

4.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình chính trị ở Đại Việt vào cuối thế kỉ XIV?

a)

Tầng lớp quý tộc Trần cũng suy thoái, không còn giữ kỉ cương, phép nước.

b)

Vua, quan lại sa vào ăn chơi, hưởng lạc, không quan tâm việc triều chính.

c)

Nhà Minh gây sức ép, hạch sách đòi cống nạp, đe doạ xâm lược Đại Việt.

d)

Đại Việt và Chăm-pa duy trì mối quan hệ ngoại giao hòa hảo, tốt đẹp.

5.

Để hạn chế sự phát triển thái quá của Phật giáo, Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã thực hiện chính sách nào sau đây?

a)

Đánh thuế nặng đối với những người theo đạo Phật.

b)

Phá bỏ các đền, chùa, cơ sở thờ tự của Phật giáo.

c)

Nghiêm cấm việc xây dựng các đền chùa mới

d)

Bắt sư tăng chưa đến 50 tuổi phải hoàn tục.

6.

Trên lĩnh vực chính trị, những cải cách của Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã

a)

góp phần củng cố quyền lực của chính quyền trung ương.

b)

góp phần tăng cường thế lực của tầng lớp quý tộc họ Trần.

c)

đưa đến sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ lập hiến.

d)

xâm phạm đến sự thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

7.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Đô ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự.

b)

dân sự.

c)

tư pháp.

d)

kinh tế.

8.

Bộ Quốc Triều hình luật dưới thời Lê sơ còn có tên gọi khác là

a)

Luật Gia Long.

b)

Hình thư.

c)

Hoàng Việt luật lệ.

d)

Luật Hồng Đức.

9.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ tư tưởng giữ vai trò độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội là

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Hồi giáo.

10.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình nhà Lê vào giữa thế kỉ XV?

a)

Kinh tế - xã hội phục hồi và phát triển; đời sống nhân dân ổn định.

b)

Tình trạng quan lại lộng quyền, tham nhũng ngày càng phổ biến.

c)

Xuất hiện những mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

d)

Đại Việt phải đối phó với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh.

11.

Năm 1484, vua Lê Thánh Tông cho dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu để

a)

ghi chép lại chính sử của đất nước.

b)

quy định chế độ thi cử của nhà nước.

c)

tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên.

d)

ca ngợi công lao của các vị vua.

12.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.

b)

Tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến thắng chống quân Minh.

c)

Giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á.

d)

Giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội Đại Việt đương thời.

13.

Dưới thời vua Minh Mệnh, chức quan đứng đầu các tỉnh được gọi là gì?

a)

Tổng trấn.

b)

Tổng đốc.

c)

Tuần phủ.

d)

Tỉnh trưởng.

14.

Năm 1838, vua Minh Mạng đổi tên quốc hiệu từ Việt Nam thành

a)

Nam Việt

b)

Đại Nam.

c)

An Nam.

d)

Đại Việt.

15.

Sau cải cách của vua Minh Mạng, cơ quan quản lí cấp tỉnh gồm hai ty là:

a)

Bố chánh sứ ty và Án sát sứ ty.

b)

Đô tổng binh sứ và Thừa chính sứ.

c)

Thừa chính sứ và Hiến sát sứ.

d)

Đô tổng binh sứ và Hiến sát sứ.

16.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?

a)

Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.

b)

Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.

c)

Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước thiếu tính thống nhất.

d)

Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các võ quan nắm giữ.

17.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng là một cuộc cải cách khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trong đó, trọng tâm là cải cách trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

hành chính.

d)

giáo dục.

18.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

a)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

b)

Thể hiện tài năng, tâm huyết của vua Minh Mạng.

c)

Để lại di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia.

d)

Để lại di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia.

19.

Biển Đông là biển thuộc

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương.

20.

Tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế

a)

thứ hai thế giới.

b)

thứ ba thế giới.

c)

thứ tư thế giới.

d)

thứ năm thế giới.

21.

Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng

a)

3,5 triệu Km2

b)

2,5 triệu Km2.

c)

1,5 triệu Km2.

d)

1 triệu Km2.

22.

Tình trạng tranh chấp chủ quyền biển, đảo trên Biển Đông

a)

chỉ diễn ra giữa các nước Đông Nam Á.

b)

chưa từng xuất hiện trong lịch sử.

c)

xuất hiện sớm và khá phức tạp.

d)

đã được giải quyết triệt để.

23.

Biển Đông là một phần quan trọng của con đường thương mại nổi tiếng nào trong lịch sử?

a)

Con đường tơ lụa trên biển.

b)

Con đường xạ hương.

c)

Con đường gốm sứ.

d)

Trà – Mã cổ đạo.