Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn nước trên Trái Đất nhiều nhất ở đâu?

a)

Biển và đại dương

b)

Nguồn nước ngầm

c)

Nước trên lục địa

d)

Nước trong cơ thế sinh vật

2.

Thuỷ quyển là

a)

Lớp nước bao phủ trên Trái Đất

b)

Lớp nước bao phủ trên lục địa

c)

Lớp nước bao phủ trên biển và đại dương

d)

Là hơi nước có trong khí quyển

3.

Nguồn nước ngầm chiếm khoảng

a)

30% tổng lượng nước ngọt trên bề mặt Trái Đất

b)

40% tổng lượng nước ngọt trên bề mặt Trái Đất

c)

50% tổng lượng nước ngọt trên bề mặt Trái Đất

d)

60% tổng lượng nước ngọt trên bề mặt Trái Đất

4.

Nội dung nào sau đây chứng minh hành động tiết kiệm nước của em?

a)

Tắt nước khi không sử dụng, tận dụng nước vừa rửa rau đem ra tưới cây

b)

Mở nước khi không sử dụng

c)

Không tận dụng nước rửa rau, sau đó đổ đi mà không đem ra tưới cây

d)

Mở nước to để rửa tay chân thoải mái

5.

Hồ nào dưới đây ở nước ta thuộc loại hồ nhân tạo?

a)

Hồ Trị An

b)

Hồ Tây

c)

Hồ Gươm

d)

Hồ Tơ Nưng

6.

Chi lưu là gì?

a)

Ở hạ nguồn, nhiều dòng chảy tách ra từ dòng sông chính

b)

Lượng nước chảy ra mặt cắt ngang dòng sông

c)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông

d)

Các con sông đổ nước vào con sông chính

7.

Chế độ chảy nước sông là

a)

Sự thay đổi lưu lượng nước sông trong một năm

b)

Sự lên xuống của nước sông trong ngày do sức hút mặt trời

c)

Lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông qua một địa điểm

d)

khả năng chứa nước của con sông đó trong một năm

8.

Đơn vị tính lưu lượng nước sông là

a)

m3/s

b)

m3/h

c)

km3/s

d)

cm3/s

9.

Phụ lưu là

a)

Những dòng chảy nhỏ cung cấp nước cho sông

b)

Những dòng chảy nhỏ thoát nước cho sông

c)

Những dòng chảy lớn cung cấp nước cho sông nhỏ

d)

Những dòng chảy không cung cấp nước cho sông

10.

Hồ nào sau đây được hình thành từ miệng núi lửa đã tắt?

a)

Hồ Tơ Nưng

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Hồ Thuỷ Điện

d)

Hồ Kiến Tạo

11.

Dòng nước chảy tương đối ổn định trên bề mặt Trái Đất được gọi là

a)

Sông

b)

Suối

c)

Hồ

d)

Mạch nước ngầm

12.

Nguyên nhân hình thành hồ nước mặn là do

a)

Khí hậu khô hạn ít mưa, độ bốc hơi lớn

b)

Có nhiều sinh vật phát triển trong hồ

c)

Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều nhưng có độ bốc hơi lớn

d)

Gần biển do có nước ngầm mặn

13.

Nguồn gốc hình thành hồ Tây ở Hà Nội là do

a)

Từ khúc sông cũ

b)

Con người

c)

Từ miệng núi lửa đã tắt

d)

Vùng đá vôi bị xâm thực

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chi lưu của dòng sông?

a)

Cung cấp nước cho dòng sông chính

b)

Thoát nước cho sông chính ra biển

c)

Phân bố ở hạ nguồn dòng sông chính

d)

Có nhiều dòng chảy tách ra dòng sông chính ở vùng hạ nguồn

15.

Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là

a)

35‰

b)

30‰

c)

25‰

d)

20‰

16.

Độ muối trung bình của nước biển ở nước ta là

a)

33‰

b)

35‰

c)

35%

d)

33%

17.

Có mấy sự vận động của nước biển và đại dương?

a)

3 vận động

b)

1 vận động

c)

2 vận động

d)

4 vận động

18.

Dựa vào nhiệt độ mà người ta chia ra mấy loại dòng biển?

a)

2 loại

b)

1 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

19.

Sóng biển là

a)

Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương

b)

Dòng nước chuyển động theo chiều ngang trên biển và đại dương

c)

Hình thức dao động dưới đáy biển sinh ra

d)

Hiện tượng nước biển có lúc dâng lên, lấn sâu vào đất liền

20.

Hiện tượng triều kém là

a)

Những ngày thuỷ triều dao động ít nhất

b)

Thuỷ triều lên - xuống hai lần mỗi ngày

c)

Những ngày thuỷ triều dao động nhiều nhất

d)

Thuỷ triều lên xuống mỗi ngày một lần

21.

Nguyên nhân sinh ra thuỷ triều là do

a)

Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời đối với Trái Đất

b)

Sức hút của các hành tinh trong hệ Mặt Trời

c)

Sự tự quay quanh trục của Trái Đất

d)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời

22.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

a)

Gió

b)

Khí áp bằng nhau

c)

Sức hút Mặt Trăng

d)

Sức hút Mặt Trời

23.

Độ muối của nước biển và đại dương có được là do

a)

Nước sông hoà tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đưa ra

b)

Sinh vật sống trong các biển và đại dương tạo ra

c)

Động đất dưới đáy biển và đại dương sinh ra chủ yếu

d)

Núi lửa ngầm dưới biển và đại dương sinh ras

24.

Biển Ban-tich có độ muối rất thấp là do

a)

Biển kín, có nguồn nước sông phong phú

b)

Biển rất ít mưa, độ bốc hơi lớn

c)

Biển có nhiều sông đổ vào, độ bốc hơi rất lớn

d)

Biển đóng băng quanh năm

25.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do

a)

Động đất và núi lửa hoạt động ngầm dưới đáy biển

b)

Sự thay đổi áp suất của khí quyển

c)

Chuyển động của dòng khí xoáy

d)

Bão, lốc xoáy

26.

Nơi nào sau đây có độ muối cao nhất?

a)

Biển Chết

b)

Hồng Hải

c)

Hắc Hải

d)

Biển Đông

27.

Tại sao ven bờ có các dòng biển lạnh chạy qua làm phát sinh những hoang mạc rất khô hạn?

a)

Vì các dòng biển lạnh làm nhiệt độ giảm, nước không bốc hơi nhiều, lượng mưa ít

b)

Vì các dòng biển lạnh làm nhiệt độ tăng, nước không bốc hơi quá nhiều

c)

Vì các dòng biển lạnh làm không khí đóng băng, dẫn đến không có mưa

d)

Vì các dòng biển lạnh làm nhiệt độ giảm, nước bốc hơi được nhiều, lượng mưa nhiều

28.

Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là gì?

a)

Lưu vực sông

b)

Hạ lưu sông

c)

Thượng lưu sông

d)

Hữu ngạn sông

29.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ?

a)

Hạn chế lãng phí nước

b)

Nâng cao sản lượng thuỷ sản

c)

Mang lại hiệu quả kinh tế

d)

Góp phần bảo vệ tài nguyên nước

30.

Trên thế giới có mấy đại dương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Trong các Đại dương trên thế giới thì Đại dương nào lớn nhất?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Nam Đại Dương

32.

Trong các Đại dương trên thế giới thì Đại dương nào nhỏ nhất?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Nam Đại Dương

33.

Hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật hằng ngày gọi là gì?

a)

Sóng biển

b)

Sóng thần

c)

Dòng biển

d)

Thuỷ triều

34.

Từ trên mặt đất xuống sâu, các tầng đất lần lượt là

a)

Tầng tích tụ, tầng chứa mùn, tầng đá mẹ

b)

Tầng đá mẹ, tầng tích tụ, tầng chứa mùn

c)

Tầng chứa mùn, tầng đá mẹ, tầng tích tụ

d)

Tầng chứa mùn, tầng tích tụ, tầng đá mẹ

35.

Tầng đất trực tiếp tác động đến sự sinh trưởng và phát triển của thực vật là

a)

Tầng đá mẹ

b)

Tầng chứa mùn

c)

Tầng tích tụ

d)

Tầng đá mẹ và tầng chứa mùn

36.

Thành phần có tỉ lệ lớn nhất trong đất là

a)

Hạt khoáng ( Chất vô cơ )

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Chất hữu cơ

37.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

38.

Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính là

a)

Rừng rậm nhiệt đới và rừng thưa nhiệt đới

b)

Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa

c)

Rừng rậm nhiệt đới và xa van nhiệt đới

d)

Rừng ngập mặn và xa van nhiệt đới

39.

Nơi nào được coi là ''lá phổi xanh'' của hành tinh?

a)

Các khu rừng trên đảo Ca-li-man-tan ( In-đô-nê-xi-a )

b)

Khu vực rừng lá rộng ôn đới

c)

Rừng A-ma-dôn ( Nam Mỹ )

d)

Dải từng trong lưu vực sông Công-gô ( châu Phi )

40.

Các đới thiên nhiên trên Trái Đất được phân biệt chủ yếu dựa vào

a)

Các đặc điểm về khí hậu

b)

Các đặc điểm về thổ nhưỡng

c)

Các đặc điểm về thuỷ văn

d)

Các đặc điểm về sinh vật

41.

Thiên nhiên có vai trò như thế nào đối với đời sống và sản xuất của con người?

a)

Không có vai trò gì

b)

Chỉ có những tác động tích cực

c)

Chỉ có những tác động tiêu cực

d)

Chứa đựng các nguồn tài nguyên thiên nhiên cần thiết cho đời sống của con người