wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HK2_TIN 7

Total questions: 61

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Chọn phát biểu sai?
a)
A. Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp.
b)
B. Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp.
c)
C. Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện chia bài toán tìm kiếm ban đầu thành những bài toán tìm kiếm nhỏ hơn.
d)
D. Việc chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp tăng hiệu quả tìm kiếm.
2.
Ưu điểm của thuật toán tìm kiếm nhị phân là:
a)
A. Thu hẹp được phạm vi tìm kiếm chỉ còn tối đa là một nửa sau mỗi lần lặp.
b)
B. Số lần lặp tương tự như thuật toán tìm kiếm tuần tự.
c)

C. Thuật toán tìm kiếm dễ dàng theo thứ tự từ trên xuống dưới.

d)

D. Sau khi tìm kiếm dữ liệu sẽ được sắp xếp.

3.
Thuật toán TÌM KIẾM TUẦN TỰ kết thúc khi:
a)
A. Tìm kiếm được vị trí số cần tìm.
b)
B. Thông báo không tìm thấy số cần tìm.
c)
C. Tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
4.
Với dãy số lần lượt là: 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 25, 26. Nếu thực hiện theo thuật toán TÌM KIẾM NHỊ PHÂN để tìm số 21 ta cần thực hiện mấy lần lặp?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
5.
Cho dãy số: 47, 35, 20, 11, 46, 63, 36, 18, 24. Để tìm số 20 trong dãy số này bằng thuật toán TÌM KIẾM TUẦN TỰ, ta cần thực hiện bao nhiêu lần lặp?
a)
3
b)
5
c)
7
d)
9
6.
Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán TÌM KIẾM TUẦN TỰ, ta thực hiện:
a)
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
b)
B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
c)
C. Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.
d)
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
7.
Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán TÌM KIẾM NHỊ PHÂN, ta thực hiện:
a)
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
b)
B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
c)
C. Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.
d)
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
8.
Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 19}. Để tìm kiếm số 12 trong dãy theo thuật TOÁN TÌM KIẾM TUẦN TỰ cần thực hiện mấy lần lặp?
a)
A. 5 lần
b)
B. 6 lần
c)
C. 7 lần
d)
D. 8 lần
9.
Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 39}. Để tìm kiếm số 39 trong dãy theo thuật toán TÌM KIẾM TUẦN TỰ cần thực hiện mấy lần lặp?
a)
A. 5 lần
b)
B. 6 lần
c)
C. 7 lần
d)
D. Không lần nào
10.
Đâu là thao tác XÓA trang tính?
a)
A. Nháy chuột chọn trang tính chọn Delete
b)
B. Nháy chuột chọn trang tính chọn Insert
c)
C. Nháy chuột chọn trang tính chọn Rename
d)
D. Nháy chuột chọn trang tính chọn Hide
11.
Nhập A1 là 4 và A2 là 10, A3 là 15, nhập vào A4 là =MAX(A1:A3) kết quả ở A4 là?
a)
A. 4
b)
B. 10
c)
C. 15
d)
D. Báo lỗi
12.
Một bạn nhập vào ô A1 là 7, B1 là 10. Tính tổng tại ô C1 thì sử dụng hàm nào dưới đây?
a)
A. =MAX(A1,B1)
b)
B. =MIN(A1,B1)
c)
C. =AVERAGE(A1,B1)
d)
D. =SUM(A1,B1)
13.
Đâu là thao tác ĐỔI TÊN trang tính?
a)
A. Nháy chuột chọn trang tính chọn Delete
b)
B. Nháy chuột chọn trang tính chọn Insert
c)
C. Nháy chuột chọn trang tính chọn Rename
d)
D. Nháy chuột chọn trang tính chọn Hide
14.
Đâu là thao tác ẨN trang tính?
a)
A. Nháy chuột chọn trang tính chọn Delete
b)
B. Nháy chuột chọn trang tính chọn Insert
c)
C. Nháy chuột chọn trang tính chọn Rename
d)
D. Nháy chuột chọn trang tính chọn Hide
15.

Nếu đặt lệnh "=Sum(C2:D3)" ở một ô thì kết quả của ô sẽ là

a)

0

b)

6

c)

10

d)

16

16.

Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của công thức tính sau: =AVERAGE(A1,B1,5,0)

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

17.

Nếu đặt hàm "=average(A2,B3)" thì máy tính sẽ

a)

Tính tổng hai giá trị trong 2 ô A2 và B3

b)

Tính tổng các giá trị trong khối A2:B3

c)

Tính TB cộng hai giá trị trong 2 ô A2 và B3

d)

Tính TB cộng các giá trị trong khối A2:B3

18.

Lệnh nào giúp gộp các ô được chọn (và căn giữa)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Sắp xếp thứ tự đúng theo các lệnh:

Thiết lập hướng giấy in - thiết lập cỡ giấy - thiết lập lề trang tính, ngắt trang

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

2-3-1-4

d)

1-3-2-4

20.

Trong các dải lệnh của Excel có những dải lệnh nào đặc biệt dùng để thực hiện các phép tính với các số và xử lí dữ liệu?

a)

Formulas và Data

b)

Data và Home

c)

Home và Insert

d)

Insert và page Layout

21.

Trên trang tính, ô đang được kích hoạt (ô được chọn) khác với ô khác ở điểm nào?

a)

Ô tính đó được viền đậm xung quanh

b)

Ô tính đó có đường viền nhấp nháy

c)

Ô tính đó có màu nên khác màu (thường là màu xám)

d)

Ô tính đang được kích hoạt không có gì khác so với các ô khác

22.

Để kết thúc việc nhập dữ liệu vào ô tính, em nhấn phím gì?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Enter

d)

Home

23.

Để di chuyễn dữ liệu trên trang tính em sử dụng nút lệnh nào?

a)

A. Ctrl + A.

b)

B. Ctrl + B.

c)

C. Ctrl + X.

d)

D. Ctrl + V.

24.

Để sao chép dữ liệu trên trang tính, ta thực hiện thao tác:

a)

A. Chọn ô chứa dữ liệu cần sao chép, nhấn CTRL + X, chọn ô cần chứa nội dung sao chép đến, nhấn CTRL + V.

b)

B. Chọn ô chứa dữ liệu cần sao chép, nhấn CTRL + I, chọn ô cần chứa nội dung sao chép đến, nhấn CTRL + V.

c)

C. Chọn ô chứa dữ liệu cần sao chép, nhấn CTRL + B, chọn ô cần chứa nội dung sao chép đến, nhấn CTRL + V.

d)

D. Chọn ô chứa dữ liệu cần sao chép, nhấn CTRL + C, chọn ô cần chứa nội dung sao chép đến, nhấn CTRL + V.

25.

Để xóa cột E trên bàng tính ta thực hiện.

a)

A. Nhấn phím DELETE.

b)

B. Chọn cột E, nhấn phím DELETE.

c)

C. Nhấn chuột phải phải vào cột E, chọn ROW.

d)

D. Nhấn chuột phải phải vào cột E, chọn COLUM.

26.

Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?

a)

A. Tính tổng của ô A5 và ô A10

b)

B. Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10

c)

C. Tính tổng từ ô A5 đến ô A10

d)

D. Tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10

27.

Để định dạng dữ liệu số em cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Home/ Format Cells/ Alignment

b)

Chọn Home/ Format Cells/ Font

c)

Chọn Home/ Format Cells/ Number

d)

Chọn Home/ Format Cells/ Border

28.

Các thao tác để trình bày trang tính là?

a)

Chèn, xóa, ẩn hàng và cột

b)

Chèn, ẩn, hiện hàng và cột

c)

Xóa, ẩn, hiện, gộp các ô của vùng dữ liệu

d)

Chèn, xóa, ẩn, hiện hàng và cột, gộp các ô của vùng dữ liệu.

29.

Hãy sắp xếp các bước in một trang tính là:

Bước 1: Thực hiện lệnh File/Print

Bước 2: Sau khi nhập các thông số in, nháy chuột lên biểu tượng Print để in

Bước 3: Đánh dấu vùng dữ liệu muốn in

                             

a)

1, 2, 3   

b)

3, 1, 2    

c)

3, 2, 1   

d)

  1, 3, 2

30.

Nút lệnh này   dùng để làm gì?

a)

 Chữ gạch chân.

b)

 Tô chữ đậm.

c)

Tô màu chữ.

d)

Tô màu nền cho ô tính.

31.

Công thức =MIN(-2,5.5,1) cho kết quả là:

                       

a)

5.5.   

b)

1.     

c)

-2.

d)

5.

32.

Công thức =COUNT(1,3,5,7,9,11) cho kết quả là:

a)

1.

b)

6.

c)

5

d)

9

33.

Bài trình chiếu được tạo ra bởi?

a)

Phần mềm trình chiếu.

b)

Phần mềm Word.

c)

Phần mềm Excel.

d)

Phần mềm Paint.

34.

Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft Word.

b)

Cốc Cốc.

c)

Microsoft PowerPoint.

d)

Microsoft Excel.

35.

Câu 11. Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là

a)

Tạo và trình chiếu các trang của bài trình chiếu.

b)

Tính toán dữ liệu.

c)

Vẽ sơ đồ tư duy.

d)

Lập trình căn bản.

36.

Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là:

 

a)

Trình chiếu.

b)

Mẫu bố trí.

c)

Mẫu kí tự.

d)

Mẫu thiết kế.

37.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?

           

a)

Home.

b)

Insert.        

c)

Design.      

d)

View.

38.

 Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím:

a)

Shift.

b)

Tab.

c)

Alt

d)

Ctrl.

39.
Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?
a)
Font
b)
Border
c)
Number
d)
Alignment
40.
Lựa chọn Outline trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?
a)
Không kẻ khung
b)
Kẻ khung bên ngoài
c)
Kẻ đường viền ô
d)
Chọn kiểu đường kẻ
41.
Trong trang tiêu đề, ngoài tên chủ đề thì có thể thêm thông tin gì?
a)
Địa chỉ người trình bày
b)
Hình ảnh của tác giả
c)
Tên tác giả, ngày trình bày
d)
Tuổi của tác giả
42.
Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là:
a)
Trang tiêu đề.
b)
Trang nội dung.
c)
Trang trình bày bảng.
d)
Trang trình bày đồ hoạ.
43.
Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh?
a)
Home.
b)
Format.
c)
Design.
d)
View.
44.
Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?
a)
Chọn Insert/PIctures.
b)
Chọn Insert/Online Pictures.
c)
Sử dụng lệnh Copy và Paste.
d)
Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.
45.
Để tạo một bài trình chiếu hiệu quả và chuyên nghiệp, em cần chú ý đến điều gì?
a)
Phông chữ
b)
Màu chữ, cỡ chữ
c)
Kiểu chữ, số lượng chữ trên trang
d)
Cả A, B và C đều đúng
46.

Xác định kết quả của của hàm sau =MIN(35,10,20,45)

a)

35

b)

10

c)

20

d)

45

47.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh sách tên các nước sau:

Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách [Hoa", "Lan”, ”Ly”, ”Mai”, ”Phong”, ”Vi”]?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Điều kiện lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Chưa tìm thấy phần tử cần tìm.

b)

Chưa hết danh sách.

c)

Chưa tìm thấy phần tử cần tìm hoặc chưa hết danh sách.

d)

Chưa tìm thấy phần tử cần tìm và chưa hết danh sách.

51.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân

a)

Tim trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thị còn tìm tiếp.

b)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tím hết thì còn tim tiếp.

d)

Tiến trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tim hết thì còn tìm tiếp

52.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phần không tìm thấy giá trị cần tim trong danh sách

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc

b)

Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.

c)

Thông báo Tìm thấy và kết thúc

d)

Thông báo "Không tìm thấy và kết thúc"

53.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?

a)

Nửa đầu danh sách.

b)

Nửa đầu danh sách.

c)

Toàn bộ danh sách.

d)

Đáp án khác.

54.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

Đã được hoán đổi.

b)

Đã được sắp xếp.

c)

Đã được chỉnh sửa.

d)

Cả 3 đáp án trên

55.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước để thông báo không tìm thấy số 10 trong danh sách [2, 5, 8, 11, 14, 17] ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)

Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.

d)

Đáp án khác.

57.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 10 trong danh sách [2, 4 ,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”.

b)

Thông báo “Tìm thấy”.

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

58.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy

c)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.

d)

Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách

59.

a)

A. Vị trí 1

b)

B. Vị trí 4

c)

C. Vị trí 5

d)

D. Vị trí 9

60.

Vị trí giữa của vùng tìm kiếm được tính như thế nào?

a)

A. Vị trị cuối – vị trí đầu +1

b)

B. (Vị trị cuối – vị trí đầu)/2

c)

C. (Vị trị cuối + vị trí đầu)/2

d)

D. Vị trị cuối + vị trí đầu -1

61.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc” là bước thứ mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5