NEW
Font size
WorksheetsGRAMMAR - ARTICLE
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
" a " được sử dụng trước ____
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Danh từ số ít
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số nhiều
" an " được sử dụng trước :____
Danh từ số nhiều
Adv
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng: u, e, o, a, i
Điền vào chỗ trống :
" Does Nam bring ____umbrella? "
A
An
The
No Article
Điền vào chỗ trống :
" I am _____ teacher. I am teaching in primary school. "
The
An
A
No Artilcle
Điền vào chỗ trống:
" He is ………… honor to this profession. "
An
No Article
A
The
Điền vào chỗ trống :
" Today he has _____ English exam. "
The
A
An
No Articel
KHÔNG dùng A/AN với________________
danh từ số nhiều và danh từ không đếm được
danh từ số ít
There is .......................................wonderful place that my children like to visit on holidays.
A
AN
THE
KHÔNG DÙNG
I have a cat. _____________cat is black
a
an
the
no article
in _______morning
in ______afternoon
in _______evening
a
an
the
no article
at_______night
a
an
the
no article
______man in red hat is my father
a
an
the
no article
I know ______ boy next to the table
a
an
the
no article
______ teacher that we had last semester was especially good.
a
an
the
no article
__________Thai Nguyen university
a
an
the
no article
__________university of Thai Nguyen
a
an
the
no article
He is __________tallest boy in our class
a
an
the
no article
_______ hotter it is, ________ more comfortable I feel.
a- the
an- the
the - the
no article
________mạo từ the/a/an trước tên đường phố ( street) , đường làng ( road), hẻm ( lane), alley ( ngõ)
dùng
không dùng
________mạo từ the/a/an trước tên quốc gia, thành phố, tỉnh, huyện, bang
ngoại trừ một số TH đặc biệt
dùng
không dùng
______first ( thứ nhất
_______second ( Thứ 2)
_____third ( Thứ 3)
______Moon ( Mặt trăng)
_______Sun ( mặt trời)
______Earth ( Trái đất)
_____Milky Way ( Thiên hà)
a
an
the
No article ( Không dùng mạo từ)
___________ + tên riêng + river ( sông)
___________ + tên riêng + sea ( Biển)
___________ + tên riêng + ocean ( đại dương)
___________ + tên riêng + mountain ( núi)
___________ + tên riêng + lake ( hồ)
a
an
the
No article ( Không dùng mạo từ)
______rich ( người giàu)
______poor ( Người nghèo)
______weak ( Người yếu thế)
______strong ( Người khỏe)
______blind ( Người mù)
a
an
the
No article ( Không dùng mạo từ)
______+ Tên riêng + hospital ( Bệnh viện)
______+ Tên riêng + Stadium ( Sân vận động)
______+ Tên riêng + park ( Công viên)
a
an
the
No article ( Không dùng mạo từ)
______ tên ngôn ngữ
a
an
the
No article ( Không dùng mạo từ)
_______+ South ( Nam)
_______+ North ( Bắc)
_______+East ( Tây)
_______+ West ( Đông)
a
an
the
No article ( Không dùng mạo từ)
_______+piano
_______+ violon
_______+ guitar
a
an
the
No article ( Không dùng mạo từ)
_______+ army ( Quân đội)
_______+ Police ( công an)
_______+ Navy ( Hải quân)
_______+ airforce ( Không quân)
a
an
the
No article ( Không dùng mạo từ)
________same
a
an
the
No article ( Không dùng mạo từ)
________Smiths
a
an
the
No article ( Không dùng mạo từ)
_______+ go South ( Nam)
_______+travel North ( Bắc)
_______+turn East ( Tây)
_______+look West ( Đông)
_______+ sail South ( Nam)
_______+fly North ( Bắc)
_______+walk East ( Tây)
_______+move West ( Đông)
a
an
the
Không dùng mạo từ article
______ lot of
a
an
the
Không dùng mạo từ article
______ great deal of
a
an
the
Không dùng mạo từ article
________ couple
a
an
the
Không dùng mạo từ article
________ dozen
a
an
the
Không dùng mạo từ article
