wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRAMMAR - ARTICLE

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

" a " được sử dụng trước ____

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Danh từ số ít

c)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

d)

Danh từ số nhiều

2.

" an " được sử dụng trước :____

a)

Danh từ số nhiều

b)

Adv

c)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

d)

Nguyên âm bắt đầu bằng: u, e, o, a, i

3.

Điền vào chỗ trống :

" Does Nam bring ____umbrella? "

a)

A

b)

An

c)

The

d)

No Article

4.

Điền vào chỗ trống :

" I am _____ teacher. I am teaching in primary school. "

a)

The

b)

An

c)

A

d)

No Artilcle

5.

Điền vào chỗ trống:

" He is ………… honor to this profession. "

a)

An

b)

No Article

c)

A

d)

The

6.

Điền vào chỗ trống :

" Today he has _____ English exam. "

a)

The

b)

A

c)

An

d)

No Articel

7.

KHÔNG dùng A/AN với________________

a)

danh từ số nhiều và danh từ không đếm được

b)

danh từ số ít

8.

There is .......................................wonderful place that my children like to visit on holidays.

a)

A

b)

AN

c)

THE

d)

KHÔNG DÙNG

9.

I have a cat. _____________cat is black

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

10.

in _______morning

in ______afternoon

in _______evening

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

11.

at_______night

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

12.

______man in red hat is my father

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

13.

I know ______ boy next to the table

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

14.

______ teacher that we had last semester was especially good.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

15.

__________Thai Nguyen university

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

16.

__________university of Thai Nguyen

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

17.

He is __________tallest boy in our class

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

18.

_______ hotter it is, ________ more comfortable I feel.

a)

a- the

b)

an- the

c)

the - the

d)

no article

19.

________mạo từ the/a/an trước tên đường phố ( street) , đường làng ( road), hẻm ( lane), alley ( ngõ)

a)

dùng

b)

không dùng

20.

________mạo từ the/a/an trước tên quốc gia, thành phố, tỉnh, huyện, bang

ngoại trừ một số TH đặc biệt

a)

dùng

b)

không dùng

21.

______first ( thứ nhất

_______second ( Thứ 2)

_____third ( Thứ 3)

______Moon ( Mặt trăng)

_______Sun ( mặt trời)

______Earth ( Trái đất)

_____Milky Way ( Thiên hà)

a)

a

b)

an

c)

the

d)

No article ( Không dùng mạo từ)

22.

___________ + tên riêng + river ( sông)

___________ + tên riêng + sea ( Biển)

___________ + tên riêng + ocean ( đại dương)

___________ + tên riêng + mountain ( núi)

___________ + tên riêng + lake ( hồ)

a)

a

b)

an

c)

the

d)

No article ( Không dùng mạo từ)

23.

______rich ( người giàu)

______poor ( Người nghèo)

______weak ( Người yếu thế)

______strong ( Người khỏe)

______blind ( Người mù)

a)

a

b)

an

c)

the

d)

No article ( Không dùng mạo từ)

24.

______+ Tên riêng + hospital ( Bệnh viện)

______+ Tên riêng + Stadium ( Sân vận động)

______+ Tên riêng + park ( Công viên)

a)

a

b)

an

c)

the

d)

No article ( Không dùng mạo từ)

25.

______ tên ngôn ngữ

a)

a

b)

an

c)

the

d)

No article ( Không dùng mạo từ)

26.
  • _______+ South ( Nam)

  • _______+ North ( Bắc)

  • _______+East ( Tây)

  • _______+ West ( Đông)

a)

a

b)

an

c)

the

d)

No article ( Không dùng mạo từ)

27.
  • _______+piano

  • _______+ violon

  • _______+ guitar

a)

a

b)

an

c)

the

d)

No article ( Không dùng mạo từ)

28.
  • _______+ army ( Quân đội)

  • _______+ Police ( công an)

  • _______+ Navy ( Hải quân)

  • _______+ airforce ( Không quân)

a)

a

b)

an

c)

the

d)

No article ( Không dùng mạo từ)

29.
  • ________same

a)

a

b)

an

c)

the

d)

No article ( Không dùng mạo từ)

30.
  • ________Smiths

a)

a

b)

an

c)

the

d)

No article ( Không dùng mạo từ)

31.
  • _______+ go South ( Nam)

  • _______+travel North ( Bắc)

  • _______+turn East ( Tây)

  • _______+look West ( Đông)

  • _______+ sail South ( Nam)

  • _______+fly North ( Bắc)

  • _______+walk East ( Tây)

  • _______+move West ( Đông)

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Không dùng mạo từ article

32.
  • ______ lot of

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Không dùng mạo từ article

33.
  • ______ great deal of

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Không dùng mạo từ article

34.

________ couple

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Không dùng mạo từ article

35.

________ dozen

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Không dùng mạo từ article