wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 5- Cultural Identity-vocabulary

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

I've met him on several _____

a)

motherlands

b)

occasions

c)

beliefs

d)

submissions

2.

Give examples of ______ of cultural identity in your community.

a)

expressions

b)

beliefs

c)

submissions

d)

occasions

3.

The European Union should remain flexible enough to ______ more countries quickly.

a)

invade

b)

affect

c)

join

d)

assimilate

4.

His illness affects almost every _____ of his life.

a)

submission

b)

belief

c)

aspect

d)

heritage

5.

However, people often do not ______ themselves to one culture.

a)

confide

b)

confine

c)

reflect

d)

demonstrate

6.

Such as nationality, _______, location, history, language, gender, beliefs, customs, clothing and food.

a)

occasion

b)

ethnicity

c)

submission

d)

motherland

7.

Have we got ______ food for 20 guests.

a)

adequate

b)

adequacy

c)

lack of

d)

lack

8.

These problems ________ the importance of strategic planning.

a)

unify

b)

assimilate

c)

demonstrate

d)

confine

9.

If the new leader does manage to ______ his warring party it will be quite an achievement.

a)

reflect

b)

confine

c)

demonstrate

d)

unify

10.

Concentrations of troops near the border look set to ______ within the next few days

a)

invade

b)

unify

c)

assimilate

d)

demonstrate

11.

The area has been designated a world ______ site.

a)

heritage

b)

inherit

c)

appetite

d)

aspect

12.

Festivals help to strengthen the spirit of ______ and unity of the whole nation.

a)

occasion

b)

unify

c)

solidarity

d)

belief

13.

assimilate

/əˈsɪməleɪt/

a)

Đồng hóa

b)

Sự đồng hóa

c)

Quần áo, trang phục

d)

Trò chơi bịt mắt bắt dê

14.

assimilation

/əˌsɪməˈleɪʃn/

a)

Đồng hóa

b)

Sự đồng hóa

c)

Quần áo, trang phục

d)

Trò chơi bịt mắt bắt dê

15.

attire

/əˈtaɪə(r)/

a)

Đồng hóa

b)

Sự đồng hóa

c)

Quần áo, trang phục

d)

Trò chơi bịt mắt bắt dê

16.

blind man's bluff

a)

Đồng hóa

b)

Sự đồng hóa

c)

Quần áo, trang phục

d)

Trò chơi bịt mắt bắt dê

17.

cultural identity

/ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/

a)

Bản sắc văn hóa dân tộc

b)

các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa

c)

Phong tục, tập quán

d)

Tính đa dạng

18.

cultural practices

/ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪs/

a)

Bản sắc văn hóa dân tộc

b)

các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa

c)

Phong tục, tập quán

d)

Tính đa dạng

19.

diversity

/daɪˈvɜːsəti/

a)

Bản sắc văn hóa dân tộc

b)

các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa

c)

Phong tục, tập quán

d)

Tính đa dạng

20.

flock

/flɒk/

a)

Lũ lượt kéo đến

b)

Bảo vệ, duy trì

c)

Tinh thần thượng võ

d)

Đa văn hóa

21.

maintain

/meɪnˈteɪn/

a)

Lũ lượt kéo đến

b)

Bảo vệ, duy trì

c)

Tinh thần thượng võ

d)

Đa văn hóa

22.

martial spirit

/ˈmɑːʃl ˈspɪrɪt/

a)

Lũ lượt kéo đến

b)

Bảo vệ, duy trì

c)

Tinh thần thượng võ

d)

Đa văn hóa

23.

multicultural

/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/

a)

Lũ lượt kéo đến

b)

Bảo vệ, duy trì

c)

Tinh thần thượng võ

d)

Đa văn hóa

24.

national custome

/ˌnæʃnəl ˈkɒstjuːm/

a)

Trang phục dân tộc

b)

Lòng tự hòa dân tộc

c)

Sự đoàn kết

d)

Thống nhất

25.

national pride

/ˌnæʃnəl praɪd/

a)

Trang phục dân tộc

b)

Lòng tự hòa dân tộc

c)

Sự đoàn kết

d)

Thống nhất

26.

solidarity

/ˌsɒlɪˈdærəti/

a)

Trang phục dân tộc

b)

Lòng tự hòa dân tộc

c)

Sự đoàn kết

d)

Thống nhất

27.

solidarity

/ˌsɒlɪˈdærəti/

a)

Trang phục dân tộc

b)

Lòng tự hòa dân tộc

c)

Sự đoàn kết

d)

Thống nhất

28.

unify

/ˈjuːnɪfaɪ/

a)

Trang phục dân tộc

b)

Lòng tự hòa dân tộc

c)

Sự đoàn kết

d)

Thống nhất

29.

unite

/juˈnaɪt/

a)

Duy nhất, độc lập

b)

Đoàn kết

c)

Tôn kính, tôn thờ

d)

Sự đoàn kết

30.

worship

/ˈwɜːʃɪp/

a)

Duy nhất, độc lập

b)

Đoàn kết

c)

Tôn kính, tôn thờ

d)

Sự đoàn kết