wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 10 - VOCA RC

Total questions: 32

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Ahead of schedule

a)

Trước lịch trình

b)

Ít nhất

c)

Cùng với

d)

Cách xa

2.

At least

a)

Trước lịch trình

b)

Ít nhất

c)

Cùng với

d)

Cách xa

3.

Along with

a)

Trước lịch trình

b)

Ít nhất

c)

Cùng với

d)

Cách xa

4.

Away from

a)

Trước lịch trình

b)

Ít nhất

c)

Cùng với

d)

Cách xa

5.

Apart form

a)

Ngoại trừ, ngoài ra

b)

Bởi, bằng phương tiện gì

c)

Cùng với

d)

Cách xa

6.

By means of

a)

Bởi, bằng phương tiện gì

b)

Cùng với

c)

Cách xa

d)

Ít nhất

7.

As a result of

a)

Như kết quả của

b)

Bằng cách gì

c)

Trái ngược với

d)

Trái với

8.

By way of

a)

Như kết quả của

b)

Bằng cách gì

c)

Trái ngược với

d)

Trái với

9.

As opposed to

a)

Như kết quả của

b)

Bằng cách gì

c)

Trái ngược với

d)

Trái với

10.

Contrary to

a)

Như kết quả của

b)

Bằng cách gì

c)

Trái ngược với

d)

Trái với

11.

A as well as B

a)

A cũng như B

b)

A cùng với B

c)

Cả A và B

d)

Không phải A mà cũng không phải B

12.

Due to

a)

A cũng như B

b)

Do, bởi vì

c)

Phù hợp với

d)

Ngoài ra, bên cạnh

13.

In accordance with

a)

Do, bởi vì

b)

Phù hợp với

c)

Ngoài ra, bên cạnh

d)

Bày tỏ sự kính trọng, tôn vinh

14.

In keeping with

a)

Phù hợp với

b)

Do, bởi vì

c)

Ngoài ra

d)

Bày tỏ sự kính trọng

15.

In addition to

a)

Ngoài ra, bên cạnh

b)

Bày tỏ sự kính trọng

c)

Phù hợp với

d)

Bởi vì

16.

In honor of

a)

Trái với

b)

Bày tỏ sự kính trọng

c)

Ngoài ra

d)

Bằng cách gì

17.

In case of

a)

Trong trường hợp

b)

Tuân theo, kỷ niệm

c)

Phù hợp với

d)

Thay mặt

18.

In obvervance of

a)

Trong trường hợp

b)

Tuân theo, kỷ niệm

c)

Phù hợp với

d)

Thay mặt

19.

In compliance with

a)

Trong trường hợp

b)

Tuân theo, kỷ niệm

c)

Phù hợp với

d)

Thay mặt

20.

In place of

a)

Trong trường hợp

b)

Tuân theo, kỷ niệm

c)

Phù hợp với

d)

Thay mặt

21.

In contrast to

a)

Trái ngược với

b)

Để đáp lại

c)

Ủng hộ

d)

Trong điều kiện

22.

In response to

a)

Trái ngược với

b)

Để đáp lại

c)

Ủng hộ

d)

Trong điều kiện

23.

In favor of

a)

Trái ngươc với

b)

Để đáp lại

c)

Ủng hộ

d)

Trong điều kiện

24.

In the event of

a)

Trái ngược với

b)

Để đáp lại

c)

Ủng hộ

d)

Trong điều kiện

25.

On account of

a)

Do, bởi vì

b)

Hơn là

c)

Thay mặt cho

d)

Bất kể, bất chấp

26.

Rather than

a)

Do, bởi vì

b)

Hơn là

c)

Thay mặt cho

d)

Bất kể, bất chấp

27.

On behalf of

a)

Do, bởi vì

b)

Hơn là

c)

Thay mặt cho

d)

Bất kể, bất chấp

28.

Regardless of

a)

Do, bởi vì

b)

Hơn là

c)

Thay mặt cho

d)

Bất kể, bất chấp

29.

Out of

a)

Ra ngoài, ra khỏi

b)

Liên quan

c)

Do, bởi vì

d)

Về, liên quan

30.

Relating to

a)

Ra ngoài, ra khỏi

b)

Liên quan

c)

Do, bởi vì

d)

Về, liên quan

31.

Owing to

a)

Ra ngoài, ra khỏi

b)

Liên quan

c)

Do, bởi vì

d)

Về, liên quan

32.

With[in] regard to

a)

Ra ngoài, ra khỏi

b)

Liên quan

c)

Do, bởi vì

d)

Về, liên quan