wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 11 lesson 7

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Clash
a)
khoe khoang
b)
the conflict with a specific argument made by the opponent; direct confrontation of ideas
c)
dũng cảm
d)
Guồng quay mệt mỏi của cuộc sống
2.
have one's energy boosted
a)
Thói quen ngồi nhiều/ ít vận động
b)
eg: The director's _____ to the play was controversial.
c)
Làm cho năng lượng tăng lên
d)
Hoạt động trong giờ giải lao
3.
hectic
a)
Làm cho năng lượng tăng lên
b)
Sức khỏe thể trạng/tâm trí
c)
Vội vã hối hả
d)
khoe khoang
4.
Leisure pursuit
a)
Thói quen hàng ngày
b)
vận động viên
c)
Hoạt động trong giờ giải lao
d)
Nạp năng lượng
5.
recharge one's battery
a)
dũng cảm
b)
Cải thiện các mối quan hệ xã hội
c)
nổi, trôi lềnh bềnh
d)
Nạp năng lượng
6.
Daily routine
a)
giải vô địch
b)
(v) tiếp cận, lại gần; (n) sự tiếp cận, cách tiếp cận
c)
Thói quen hàng ngày
d)
đạo đức nghề nghiệp
7.
Be a drain on one's energy
a)
Lấy hết năng lượng của ai
b)
Bận rộn với việc gì
c)
Nạp năng lượng
d)
Thói quen hàng ngày
8.
Extracurricular activity
a)
Hoạt động trong giờ giải lao
b)
Hoạt động ngoại khóa
c)
eg: The director's _____ to the play was controversial.
d)
(v) ám chỉ, nhắc đến
9.
Do wonders for (Sb/St)
a)
Bận rộn với việc gì
b)
giải vô địch
c)
Rất tốt/có ích cho ai/cái gì
d)
eg: The director's _____ to the play was controversial.
10.
Agility (n)
a)
Sự nhanh nhạy
b)
Thói quen hàng ngày
c)
Vội vã hối hả
d)
Bận rộn với việc gì
11.
Sedentary lifestyle (n)
a)
đạo đức nghề nghiệp
b)
Thói quen ngồi nhiều/ ít vận động
c)
huyền thoại
d)
Hoạt động trong giờ giải lao
12.
Physical/Mental health (n)
a)
Sự nhanh nhạy
b)
Sức khỏe thể trạng/tâm trí
c)
khoe khoang
d)
Nạp năng lượng
13.
Occupied with (adj)
a)
Bận rộn với việc gì
b)
Rất tốt/có ích cho ai/cái gì
c)
Nạp năng lượng
d)
Thói quen ngồi nhiều/ ít vận động
14.
The rat race (n)
a)
Vội vã hối hả
b)
Guồng quay mệt mỏi của cuộc sống
c)
võ đài quyền anh
d)
(adj) hấp dẫn, lôi cuốn
15.
Improve social relationships (v)
a)
Nạp năng lượng
b)
Lấy hết năng lượng của ai
c)
Sức khỏe thể trạng/tâm trí
d)
Cải thiện các mối quan hệ xã hội
16.
legendary (a)
a)
khoe khoang
b)
Thói quen ngồi nhiều/ ít vận động
c)
đạo đức nghề nghiệp
d)
huyền thoại
17.
boxing ring
a)
Nạp năng lượng
b)
võ đài quyền anh
c)
(v) ám chỉ, nhắc đến
d)
giải vô địch
18.
appeal
a)
(adj) hấp dẫn, lôi cuốn
b)
huyền thoại
c)
eg: The director's _____ to the play was controversial.
d)
(v) tiếp cận, lại gần; (n) sự tiếp cận, cách tiếp cận
19.
athelete
a)
võ đài quyền anh
b)
Rất tốt/có ích cho ai/cái gì
c)
vận động viên
d)
Hoạt động trong giờ giải lao
20.
approach
a)
Cải thiện các mối quan hệ xã hội
b)
Thói quen ngồi nhiều/ ít vận động
c)
dũng cảm
d)
(v) tiếp cận, lại gần; (n) sự tiếp cận, cách tiếp cận
21.
eg: The director's _____ to the play was controversial.
a)
Làm cho năng lượng tăng lên
b)
huyền thoại
c)
eg: The director's _____ to the play was controversial.
d)
Hoạt động trong giờ giải lao
22.
work ethic
a)
(v) ám chỉ, nhắc đến
b)
eg: The director's _____ to the play was controversial.
c)
đạo đức nghề nghiệp
d)
Sức khỏe thể trạng/tâm trí
23.
fearless
a)
giải vô địch
b)
đạo đức nghề nghiệp
c)
dũng cảm
d)
huyền thoại
24.
championship
a)
khoe khoang
b)
Thói quen ngồi nhiều/ ít vận động
c)
giải vô địch
d)
Làm cho năng lượng tăng lên
25.
boast
a)
Rất tốt/có ích cho ai/cái gì
b)
khoe khoang
c)
Bận rộn với việc gì
d)
Lấy hết năng lượng của ai
26.
float
a)
nổi, trôi lềnh bềnh
b)
Rất tốt/có ích cho ai/cái gì
c)
Sự nhanh nhạy
d)
Lấy hết năng lượng của ai
27.
refer
a)
nổi, trôi lềnh bềnh
b)
(v) ám chỉ, nhắc đến
c)
khoe khoang
d)
Nạp năng lượng