wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 6: so 1

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

You shouldn't throw away old clothes.

a)

Throw away old clothes.

b)

Don't throw away old clothes.

c)

You can throw away old clothes.

d)

Can't throw away old clothes.

2.

reuse

a)

tái chế

b)

tái thiết

c)

tái sử dụng

d)

giảm sử dụng

3.

post office

a)

bưu thiếp

b)

bưu tá

c)

bưu điện

d)

thư

4.

donate

a)

quyên góp

b)

mua

c)

bán

d)

sưu tập

5.

wildlife

a)

thực vật hoang dã

b)

đời sống hoang dã

c)

động vật hoang dã

d)

môi trường hoang dã

6.

jar

a)

chai

b)

lọ

c)

lon

d)

cốc

7.

Viết từ tiếng anh: . (n): đồn công an/ sở cảnh sát

(a)  

8.

Viết từ tiếng anh : (n): thư viện

(a)  

9.

(n): bệnh viện

(a)  

10.

(n): bưu điện

(a)  

11.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

12.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

13.

BEHIND

a)

Đằng sau

b)

Đằng trước

c)

Bên cạnh

d)

Ở trong

14.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

15.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

16.

BETWEEN

a)

Ở trên

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

17.

Dọn sạch

a)

clean up

b)

clin up

c)

cleen up

d)

clean it

18.

Dịch vụ cộng đồng

a)

community service

b)

community servis

c)

comunity service

d)

commutity sorvice

19.

Trồng cây

a)

plant trees

b)

Sticky rice

c)

Chung cake

d)

Flower

20.

Tái sử dụng

(a)  

21.

Dịch: nhặt

(a)  

22.

I like going to the _______ because I can read and borrow many interesting books there.

              

a)

library

b)

bookstore    

c)

school

d)

hospital

23.

You can _______ old books and computer equipment to charity. 

        

a)

donate

b)

protect

c)

reuse

d)

get