wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 12 - FURTHER EDUCATION 2

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
enter (v)
a)
gia nhập, theo học một trường
b)
khoa (của một trường đại học)
c)
viện, trường đại học
d)
giai đoạn thực tập
2.
faculty (n)
a)
khoa (của một trường đại học)
b)
viện, trường đại học
c)
giai đoạn thực tập
d)
trường mẫu giáo
3.
institution (n)
a)
viện, trường đại học
b)
giai đoạn thực tập
c)
trường mẫu giáo
d)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
4.
internship (n)
a)
giai đoạn thực tập
b)
trường mẫu giáo
c)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
d)
có tính bắt buộc
5.
kindergarten (n)
a)
trường mẫu giáo
b)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
c)
có tính bắt buộc
d)
thạc sĩ
6.
major (n)
a)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
b)
có tính bắt buộc
c)
thạc sĩ
d)
sự say mê, niềm say mê
7.
mandatory (adj)
a)
có tính bắt buộc
b)
thạc sĩ
c)
sự say mê, niềm say mê
d)
khà năng, tiềm lực
8.
master (n)
a)
thạc sĩ
b)
sự say mê, niềm say mê
c)
khà năng, tiềm lực
d)
nghề, nghề nghiệp
9.
passion (n)
a)
sự say mê, niềm say mê
b)
khà năng, tiềm lực
c)
nghề, nghề nghiệp
d)
theo đuổi
10.
potential (n)
a)
khà năng, tiềm lực
b)
nghề, nghề nghiệp
c)
theo đuổi
d)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
11.
profession (n)
a)
nghề, nghề nghiệp
b)
theo đuổi
c)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
d)
kĩ năng
12.
pursue (v)
a)
theo đuổi
b)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
c)
kĩ năng
d)
tài năng, năng lực, nhân tài
13.
qualification (n)
a)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
b)
kĩ năng
c)
tài năng, năng lực, nhân tài
d)
rèn luyện, đào tạo
14.
skill (n)
a)
kĩ năng
b)
tài năng, năng lực, nhân tài
c)
rèn luyện, đào tạo
d)
học bạ, phiếu điểm
15.
talent (n)
a)
tài năng, năng lực, nhân tài
b)
rèn luyện, đào tạo
c)
học bạ, phiếu điểm
d)
tiền học phí
16.
training (n)
a)
rèn luyện, đào tạo
b)
học bạ, phiếu điểm
c)
tiền học phí
d)
thầy giáo dạy kèm
17.
transcript (n)
a)
học bạ, phiếu điểm
b)
tiền học phí
c)
thầy giáo dạy kèm
d)
sinh viên (đại học, cao đẳng)
18.
tuition (n)
a)
tiền học phí
b)
thầy giáo dạy kèm
c)
sinh viên (đại học, cao đẳng)
d)
trường đại học
19.
tutor (n)
a)
thầy giáo dạy kèm
b)
sinh viên (đại học, cao đẳng)
c)
trường đại học
d)
thuộc về/ hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
20.
undergraduate (n)
a)
sinh viên (đại học, cao đẳng)
b)
trường đại học
c)
thuộc về/ hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
d)
gia nhập, theo học một trường
21.
university (n)
a)
trường đại học
b)
thuộc về/ hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
c)
gia nhập, theo học một trường
d)
khoa (của một trường đại học)
22.
vocational (adj)
a)
thuộc về/ hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
b)
gia nhập, theo học một trường
c)
khoa (của một trường đại học)
d)
viện, trường đại học