WorksheetsTỪ VỰNG ĐỀ MINH HOẠ 08 (2)
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
any way you slice it
a)
tình huống dù được xem xét theo cách nào thì....
b)
~ in order to/to do sth: để làm gì
c)
dưới sự chăm sóc của ai đó
d)
định cư
2.
be capable of doing sth
a)
có khả năng làm gì
b)
được sử dụng để nói rằng ngay cả khi bạn muốn một cái gì đó rất nhiều hoặc cố gắng rất nhiều, nó vẫn sẽ không thể làm được
c)
nồng nhiệt chào đón
d)
điểm tốt nhất
3.
be forced to do sth
a)
bị buộc phải làm gì
b)
tình huống dù được xem xét theo cách nào thì....
c)
cảnh báo ai (không) làm gì
d)
dưới sự chăm sóc của ai đó
4.
be that as it may = despite that; nevertheless
a)
mặc dù vậy; tuy nhiên
b)
có khả năng làm gì
c)
~ in order to/to do sth: để làm gì
d)
nồng nhiệt chào đón
5.
close sb off
a)
ngăn ai không được vào đâu hay đi qua con đường nào đó
b)
bị buộc phải làm gì
c)
được sử dụng để nói rằng ngay cả khi bạn muốn một cái gì đó rất nhiều hoặc cố gắng rất nhiều, nó vẫn sẽ không thể làm được
d)
cảnh báo ai (không) làm gì
6.
crept in/into somewhere
a)
bò, trườn hoặc đi rón rén vào đâu
b)
mặc dù vậy; tuy nhiên
c)
tình huống dù được xem xét theo cách nào thì....
d)
~ in order to/to do sth: để làm gì
7.
decide to do sth
a)
quyết định làm gì
b)
ngăn ai không được vào đâu hay đi qua con đường nào đó
c)
có khả năng làm gì
d)
được sử dụng để nói rằng ngay cả khi bạn muốn một cái gì đó rất nhiều hoặc cố gắng rất nhiều, nó vẫn sẽ không thể làm được
8.
despite yourself
a)
bạn làm điều gì đó dù bạn không muốn hoặc bạn biết rằng bạn không nên làm
b)
bò, trườn hoặc đi rón rén vào đâu
c)
bị buộc phải làm gì
d)
tình huống dù được xem xét theo cách nào thì....
9.
drop sb a line
a)
liên lạc với ai bằng cách viết thư hoặc email
b)
quyết định làm gì
c)
mặc dù vậy; tuy nhiên
d)
có khả năng làm gì
10.
for instance = for example
a)
ví dụ, chẳng hạn
b)
bạn làm điều gì đó dù bạn không muốn hoặc bạn biết rằng bạn không nên làm
c)
ngăn ai không được vào đâu hay đi qua con đường nào đó
d)
bị buộc phải làm gì
11.
go through with sth
a)
vượt qua khó khăn, điều tồi tệ
b)
liên lạc với ai bằng cách viết thư hoặc email
c)
bò, trườn hoặc đi rón rén vào đâu
d)
mặc dù vậy; tuy nhiên
12.
have sb adopted
a)
nhận nuôi ai đó
b)
ví dụ, chẳng hạn
c)
quyết định làm gì
d)
ngăn ai không được vào đâu hay đi qua con đường nào đó
13.
hold off
a)
trì hoãn, không làm gì ngay và luôn
b)
vượt qua khó khăn, điều tồi tệ
c)
bạn làm điều gì đó dù bạn không muốn hoặc bạn biết rằng bạn không nên làm
d)
bò, trườn hoặc đi rón rén vào đâu
14.
in other words
a)
nói cách khác
b)
nhận nuôi ai đó
c)
liên lạc với ai bằng cách viết thư hoặc email
d)
quyết định làm gì
15.
hold over sth
a)
gây trì hoãn, gây ách tắc di chuyển hoặc tiến độ cái gì
b)
trì hoãn, không làm gì ngay và luôn
c)
ví dụ, chẳng hạn
d)
bạn làm điều gì đó dù bạn không muốn hoặc bạn biết rằng bạn không nên làm
16.
hold up sth
a)
trì hoãn, không giải quyết ngay
b)
nói cách khác
c)
vượt qua khó khăn, điều tồi tệ
d)
liên lạc với ai bằng cách viết thư hoặc email
17.
make an example of sb
a)
phạt ai như một lời cảnh báo đối với những người khác
b)
gây trì hoãn, gây ách tắc di chuyển hoặc tiến độ cái gì
c)
nhận nuôi ai đó
d)
ví dụ, chẳng hạn
18.
make one’s bed
a)
thu dọn, xếp lại chăn gối sau khi ngủ dậy
b)
trì hoãn, không giải quyết ngay
c)
trì hoãn, không làm gì ngay và luôn
d)
vượt qua khó khăn, điều tồi tệ
19.
never mind that + clause = despite the fact that + clause
a)
mặc dù thực tế rằng
b)
phạt ai như một lời cảnh báo đối với những người khác
c)
nói cách khác
d)
nhận nuôi ai đó
20.
out of control
a)
ngoài tầm kiểm soát
b)
thu dọn, xếp lại chăn gối sau khi ngủ dậy
c)
gây trì hoãn, gây ách tắc di chuyển hoặc tiến độ cái gì
d)
trì hoãn, không làm gì ngay và luôn
21.
put off sth
a)
trì hoãn cái gì
b)
mặc dù thực tế rằng
c)
trì hoãn, không giải quyết ngay
d)
nói cách khác
22.
settle down
a)
định cư
b)
ngoài tầm kiểm soát
c)
phạt ai như một lời cảnh báo đối với những người khác
d)
gây trì hoãn, gây ách tắc di chuyển hoặc tiến độ cái gì
23.
sweet spot
a)
điểm tốt nhất
b)
trì hoãn cái gì
c)
thu dọn, xếp lại chăn gối sau khi ngủ dậy
d)
trì hoãn, không giải quyết ngay
24.
under the care of sb
a)
dưới sự chăm sóc của ai đó
b)
định cư
c)
mặc dù thực tế rằng
d)
phạt ai như một lời cảnh báo đối với những người khác
25.
warmly welcome
a)
nồng nhiệt chào đón
b)
điểm tốt nhất
c)
ngoài tầm kiểm soát
d)
thu dọn, xếp lại chăn gối sau khi ngủ dậy
26.
warn sb (not) to do sth
a)
cảnh báo ai (không) làm gì
b)
dưới sự chăm sóc của ai đó
c)
trì hoãn cái gì
d)
mặc dù thực tế rằng
27.
with a view to doing sth
a)
~ in order to/to do sth: để làm gì
b)
nồng nhiệt chào đón
c)
định cư
d)
ngoài tầm kiểm soát
28.
with the best will in the world
a)
được sử dụng để nói rằng ngay cả khi bạn muốn một cái gì đó rất nhiều hoặc cố gắng rất nhiều, nó vẫn sẽ không thể làm được
b)
cảnh báo ai (không) làm gì
c)
điểm tốt nhất
d)
trì hoãn cái gì
100 %
