wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ví dụ nào sau đây có thể minh họa cho một hệ sinh thái?

a)

A. Một hồ với xong, táo, động vật, vi khuẩn... cùng mọi vật chất và yếu tố khí hậu liên quan

b)

B. Một khu rừng có thâm có, cây, sâu bọ, chim chóc và thủ, nấm, vi sinh vật ở đó.

c)

C. Một cái hồ nhưng không tính các sinh vật, chỉ kể các nhân tố vô cơ (nước, khoáng, khí, nhiệt độ,...).

d)

D. Sinh vật và môi trường sống, miễn là chúng tạo thành một thể thống nhất.

2.

Câu 2: Nhận định nào sau đây sai về hệ sinh thái?

a)

A. Một hệ sinh thải hoàn chỉnh chỉ có các thành phần gồm sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất

b)

B. Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.

c)

C. Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thải nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt là ba nhóm hệ sinh thái chính

d)

D. Hoang mạc là một hệ sinh thái trên cạn.

3.

Câu 3: Lưới thức ăn gồm

a)

A. một chuỗi thức ăn.

b)

B. nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

c)

C. Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung.

d)

D. ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên.

4.

Câu 4: Hệ sinh thái cạn có độ đa dạng cao nhất là

a)

A.savan

b)

B taiga

c)

C rừng nhiệt đới

d)

D rừng ngập mann

5.

Câu 5 Một lưới thức ăn hoàn chỉnh gồm

a)

A. sinh vật sản xuất

b)

B sinh vật tiêu thụ.

c)

C sinh vật phân giải

d)

D tất cả 3 đáp án

6.

Câu 6: Một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đó loài này ăn loài khác phía trước và là thức ăn của loài tiếp theo phía sau là

a)

A. lưới thức ăn

b)

B. bậc dinh dưỡng

c)

C.chuỗi thức ăn.

d)

D. mắt xích

7.

Câu 7: Trong chuỗi thức ăn: Có - Hươu - Hổ, thì có là

a)

A sinh vật sản xuất.

b)

B. sinh vật ăn cỏ

c)

C. sinh vật tiêu thụ

d)

D. sinh vật phân giải

8.

Câu 8: Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là

a)

A) thành phần vô sinh và hữu sinh

b)

B. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

c)

C. thành phần vô cơ và hữu cơ

d)

D. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.

9.

Câu 9: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?

a)

A. Bể cá cảnh

b)

B.Cánh đồng

c)

C.Rừng nhiệt đới.

d)

D. Công viên

10.

Câu 10: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi,..., các loài virut, vi khuẩn,...

b)

B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.

c)

C. Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm,..., các loại nấm, mốc.

d)

D.Đất, đá, nước, khí cacbonic, khí oxi, mùn hữu cơ, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

11.

Câu 11: Sinh vật tiêu thụ bao gồm:

a)

A. Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ.

b)

B. Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

C. Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

D. Vi khuẩn và cây xanh.

12.

Câu 12: Sơ đồ chuỗi thức ăn nào sau đây đúng

a)

A. Diều hâu - Rắn - Cóc - Châu chấu - Lúa.

b)

B.Lúa - Châu chấu Cóc → Rắn - Diều hâu

c)

C. Châu chấu - Cóc - Rắn - Diều hâu - Lúa

d)

D. Cóc - Châu chấu - Lúa - Rắn - Diều hâu

13.

13: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng

a)

A. Sinh vật phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ.

b)

B. Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải

c)

C. Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.

d)

D. Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất

14.

Câu 14: Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn.

a)

A Sinh vật phân giải - Sinh vật tiêu thụ - Sinh vật sản xuất

b)

B. Sinh vật tiêu thụ - Sinh vật sản xuất - Sinh vật phân giải.

c)

C. Sinh vật sản xuất - Sinh vật tiêu thụ -- Sinh vật phân giải.

d)

D. Sinh vật phân giải - Sinh vật sản xuất - Sinh vật tiêu thụ.

15.

Câu 15: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:

a)

A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi....., các loài virut, vi khuẩn...

b)

B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y

c)

C .Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm... các loại nấm, mốc.

d)

(D) Đất, đá, nước, khí cacbonic, khí oxi, mùn hữu cơ, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

16.

Câu 16: Số lượng cá thể trong quần thể tăng cao khi môi trường sống có khí hậu phù hợp, nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở rộng rãi... Tuy nhiên, nếu số lượng cá thể tăng lên quá cao sẽ

dẫn đến.

a)

A. nguồn thức ăn trở nên khan hiếm

b)

B. nơi ở và nơi sinh sản chật chội thì nhiều cả thế sẽ bị chết

c)

C .mật độ quần thể được điều chỉnh trở về mức cản bằng.

d)

D.A,B,C đều đúng

17.

Câu 17: Phát biểu đúng về mật độ quần thể là

a)

A. Mật độ quần thể luôn cố định

b)

B .Mật độ quần thể giảm mạnh do những biến động thất thường của điều kiện sống như lụt, cháy rừng hoặc dịch bệnh

c)

C. Mật độ quần thể không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể

d)

D. Quần thể sinh vật không thể tự điều chỉnh về mức cân bằng.

18.

Câu 18: Quần thể là

a)

A . tập hợp những cá thể cùng loài, giống nhau về hình thái, cấu tạo; có thể giao phối tự do với nhau

b)

B. tập hợp những cá thể khác loài nhưng có cùng khu phân bổ.

c)

C. tập hợp những cả thể cùng loài, có mật độ, thành phần kiểu gen đặc trưng

d)

D. tập hợp những cá thể cùng loài, sống trong một ở sinh thái, tại một thời điểm nhất định.

19.

Câu 19: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau

a)

A .Vào các tháng mùa mưa trong năm số lượng muỗi giảm đi.

b)

B. Số lượng ếch nhái tăng cao vào mùa mưa.

c)

C. Số lượng cá thể trong quần thể biến động theo mùa, theo năm, phụ thuộc và nguồn thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống của môi trường

d)

D. Mật độ quần thể tăng mạnh khi nguồn thức ăn có trong quần thể đổi dão.

20.

Câu 20: Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa

a)

A. làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.

b)

B quyết định mức sinh sản của quần thể

c)

C. không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.

d)

D. làm cho kích thước quần thể giảm sút

21.

Câu 21: Quần thể không có đặc điểm là

a)

A. tồn tại trong một giai đoạn lịch sử xác định

b)

B. mỗi quần thể có khu phân bỏ xác định

c)

C .có thể không có sự giao phối với quần thể khác dù cùng loài.

d)

D .luôn luôn xảy ra giao phối tự do.

22.

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

1. Ngỗng và vịt có tỉ lệ đực cái là 40/60.

2. Quần thể được đặc trưng bởi: tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi và mật độ quần thể. 3. Số lượng cá thể trong ong quần 1 thể không bị thay đổi trước các điều kiện của môi trường.

4. Nhóm tuổi trước sinh sản có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

A.1

b)

B2

c)

C3

d)

D4

23.

Câu 23: Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

A. Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình.

b)

B. Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao.

c)

C. Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng chuột con.

d)

D. Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá.

24.

Câu 24: Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở

a)

A. một khu vực nhất định.

b)

B, một khoảng không gian rộng lớn.

c)

C. một đơn vị diện tích.

d)

D. một đơn vị diện tích hay thể tích.

25.

Câu 25: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên?

a)

A Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông.

b)

B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi.

c)

C. Các con sói trong một khu rừng.

d)

D. Các con ong mật trong tổ.

26.

Câu 26: Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

A. Tập hợp các cá thể chim sẻ sống ở 3 hòn đảo khác nhau.

b)

B. Tập hợp cá rô phi đực cùng sống trong một ao.

c)

C.Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.

d)

D. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung trong một ao.

27.

Câu 29: Dấu hiệu không phải là đặc trưng của quần thể là

a)

A. Mật độ

b)

B. Tỉ lệ giới tính

c)

C. cấu trúc tuổi

d)

D. Độ đa dạng loài

28.

Câu 30: Tập hợp sinh vật nào sau đây quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng có

c)

C. Các cất thể chuột cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. A,B đều đu

29.

Câu 31: Khi sâu bọ phát triển mạnh, số lượng chim sâu cũng tăng theo. Khi số lượng chim sâu tăng quá nhiều, sâu bọ bị quần thể chim sâu tiêu diệt mạnh mẽ hơn nên số lượng sâu bọ lại giảm mạnh đi. Sự hạn chế số lượng sâu là hiện tượng

a)

A. cơ chế điều hòa mật độ.

b)

B. sự cân bằng sinh học.

c)

C. trạng thái cân bằng.

d)

D.khống chế sinh học

30.

Câu 32: Quần xã sinh vật là

a)

A. tập hợp các sinh vật cùng loài.

b)

B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.

c)

C. Tập hợp các quần thề sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

31.

Câu 33: Hiện tượng khống chế sinh học trong 1 thể sinh vật khác loài.

a)

A. Đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

B. Lâm cho quần xã không phát triển được.

c)

C. Làm mất cân bằng sinh thái.

d)

D. Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã

32.

Câu 34: Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác gong quần xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Khống chế sinh học,

b)

B. Cạnh tranh giữa các loài.

c)

C. Hỗ trợ giữa các loài.

d)

D. Hội sinh giữa các loài.

33.

Câu 35: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

A. Tập hợp những loài sinh vật sống trong một khu rừng.

b)

B. Tập hợp những loài sinh vật sống trong một hồ tự nhiên.

c)

C. Tập hợp những con chuột trong một đàn chuột đồng.

d)

D. Tập hợp những con cá sống trong một ao cá

34.

Câu 36: Số lượng cả thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là

a)

A. sự cân bằng sinh học trong quần xã.

b)

B. sự phát triển của quần xã.

c)

C. sự giảm sút của quần xã.

d)

D. sự bất biến của quần xã.

35.

Câu 37: Điểm giống nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật là

a)

A. tập hợp nhiều quần thể sinh vật.

b)

B tập hợp nhiều cá thể sinh vật.

c)

C. gồm các sinh vật trong cùng một loài.

d)

D. gồm các sinh vật khác loài.

36.

Câu 38 trong quần xã ao nuôi cá người ta thường thả nhiều loại cá khác nhau nhằm

a)

A tận dụng diện tích ao hồ và tận dụng triệt để nguồn thức ăn trong ao.

b)

B. để dễ quan sát và tiện việc chăm sóc.

c)

C. để tránh sự cạnh tranh về thức ăn trong ao.

d)

D. để chúng cùng hỗ trợ nhau trong cuộc sống chung.

37.

Câu 39: “Gặp khí hậu thuận lợi, cây cối xanh tốt, sâu ăn lá cây sinh sản mạnh, số lượng sâu tăng khiến cho số lượng chim sâu cũng tăng theo. Tuy nhiên, khi số lượng chim sâu tăng quá

nhiều, chim ăn nhiều sâu dẫn tới số lượng sâu lại giảm” Đây là ví dụ minh họa về

a)

A. diễn thế sinh thái.

b)

B. cân bằng quần thể.

c)

C. giới hạn sinh thái.

d)

D. Cân bằng sinh học

38.

Câu 40: Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về

a)

A. giới động vật.

b)

B. giới thực vật.

c)

C. giới nấm.

d)

D. giới nhân sơ (vi khuẩn).

39.

Câu41: Đặc điểm nào có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật?

a)

A. Có số cá thể cùng một loài.

b)

B. Cùng phân bổ trong một khoảng không gian xác định.

c)

C. Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật.

d)

D. Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản.

40.

Câu 42: Hãy lựa chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

a)

A. Độ đa dạng của quần xã thể hiện bởi mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.

b)

B. Số lượng cả thể trong quần xã thay đổi theo những thay đổi của ngoại cảnh.

c)

C. Số lượng loài trong quần xã được đánh giá qua những chỉ số về độ đa dang, độ nhiều, độ

thường gặp.

d)

D. Quần xã có cấu trúc không ổn định, luôn thay đổi.

41.

Câu 45: Quần xã sinh vật có những dấu hiệu diễn hình nào?

a)

A. Số lượng các loài trong quần xã

b)

C. Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

c)

B. Thành phần loài trong quần xã

d)

D. Số lượng và thành phần loài trong quân xã

42.

Câu 48: Loài đặc trưng là

a)

A. loài có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. loài có số lượng nhiều trong quần xã

c)

C .loài chỉ có ở một quần xã hoặc

d)

D. loài có vai trò quan trọng trong quần xã.