Font size
WorksheetsCông viên kỷ Jura
Total questions: 40
Worksheet time: 24mins
Bạn có thích kỷ Jura không?
Có
Không
Sự kiện tuyệt chủng kỷ Trias- kỷ Jura xảy ra cách đây:
200 triệu năm
201 triệu năm
202 triệu năm
230 triệu năm
Kỷ Jura kéo dài từ:
201,3 đến 145 triệu năm trước
201,4 đến 145,6 triệu năm trước
200 đến 146,7 triệu năm trước
100 đến 65 triệu năm trước
Nhiệt độ bề mặt nước biển trong kỷ Jura:
16,5°C
17,5°C
20°C
14°C
Trước và sau kỷ Jura là:
Kỷ Permi và kỷ Phấn Trắng
Kỷ Phấn Trắng và kỷ Trias
Kỷ Trias và kỷ Phấn Trắng
Kỷ Devon và kỷ Permi
Niên đại của các tầng đá xác định sự bắt đầu và kết thúc của kỷ Jura:
5 triệu năm chắc chắn
10 triệu năm chắc 100%
5- 10 triệu năm(?)
Niên đại chính xác vẫn là điều không chắc chắn
Kỷ Jura là thời kỳ... của Đại Trung Sinh.
Đầu
Giữa
Cuối
Kỷ Jura là thời kỳ hoàng kim của:
(a)
Ai đặt tên cho kỷ Jura?
Roderick Murchison
Friedrich von Alberti
Alexandre Brogniart
Jean d'Omalius
Trong thời kỳ Jura sớm, siêu lục địa Pangea đã bị chia tách ra thành:
Bắc Mỹ, Laurasia và Gondwana
Neotethys, Laurasia và Eurasia
Berrias, Tython và Sinemur
Bắc Mỹ, Eurasia và Gondwana
Kỷ nào gần với kỷ Jura mà sự bắt đầu cũng như sự kết thúc của nó đều được đánh dấu bằng những sự kiện tuyệt chủng lớn:
Kỷ Permi
Chỉ có kỷ Jura thôi
Kỷ Phấn Trắng
Kỷ Trias
Vào thời kỳ Jura muộn, lòng chảo... đã xuất hiện.
Tethys
Neotethys
Berris
Pliensbach
Lục địa nào đã tách ra vào thời kỳ Jura muộn?
(a)
Biển nào đã khép lại vào thời kỳ Jura muộn:
(a)
Khí hậu kỷ Jura:
Ấm áp, không có chứng cứ cho thấy sự tồn tại của sự đóng băng
Lạnh vào đầu kỷ nhưng băng tuyết chỉ có ở hai địa cực; khô và nóng vào cuối kỷ, băng tan dần
Rất lạnh, băng gần như phủ kín trái đất( trừ xích đạo)
Ấm áp vào đầu kỷ, không có chứng cứ cho thấy sự tồn tại của sự đóng băng; cuối kỷ lạnh dần và xuất hiện băng ở hai cực
Cúc đá trong kỷ Jura:
Phổ biến và khá đa dạng, tạo thành 64 sinh đới
Đã bị sụt giảm về số loài do sự kiện tuyệt chủng kỷ Permi- kỷ Trias, chỉ còn 3 loài sống sót
Phổ biến và khá đa dạng, tạo thành 62 sinh đới
Đã bị sụt giảm về số loài do sự kiện tuyệt chủng kỷ Trias- kỷ Jura, chỉ còn 2 loài sống sót
Bò sát biển trong kỷ Jura gồm:
Thằn lằn cá( Ichthyosauria), thằn lằn cổ rắn chân chèo( Plesiosauria) và cá sấu biển( Crocodilia)
Thằn lằn cá( Ichthyosauria) và thằn lằn cổ rắn( Plesiosauria)
Một nhóm động vật mới đã xuất hiện trong kỷ Jura:
Động vật hai mảnh vỏ thuộc lớp Bivalvia
Cúc đá thuộc họ Baculites
Cá mập Megalodon
Chuồn chuồn Meganeura
Loài bò sát lớn nào thống trị đất liền?
Archosauria
Sauropoda
Theropoda
Saurischia
Vào thời kỳ Jura muộn, các loài chim đầu tiên đã tiến hóa từ khủng long nhỏ thuộc cận bộ:
Coelurosauria
Epidexypterid
Ornithischia
Bennettitales
Đây là loài khủng long nào?
Tyrannosaurus rex
Archaeoceratops
Allosaurus
Velociraptor
Biết là khủng long rồi nhưng là loài khủng long gì?
Stegosaurus
Spinosaurus
Archaeopteryx
Triceratops
Loài thực vật nào chiếm ưu thế trên đất liền vào kỷ Jura:
Hạt kín
Hạt trần
Rêu
Dương xỉ
Các họ ngành Thông còn tồn tại đến ngày nay từng phát triển mạnh mẽ trong kỷ Jura:
Araucariaceae, Cephalotaxaceae, Cordaitales, Voltziales, Vojnovskyales và Podocarpaceae
Cephalotaxaceae, Pinaceae, Taxaceae, Taxodiaceae, Sciadopityaceae và Cupressaceae
Cordaitales, Vojnovskyales, Voltziales, Sciadopityaceae, Cupressaceae và Pinaceae
Araucariaceae, Cephalotaxaceae, Pinaceae, Podocarpaceae, Taxaceae và Taxodiaceae
Loài thực vật quả nón nào thuộc Đại Trung Sinh từng chiếm lĩnh thảm thực vật thuộc độ cao nhỏ trong kỷ Jura( nhưng nay đã tuyệt chủng)?
Cheirolepidiaceae
Bennettitales
Cycadophyta
Caytoniacea
Trong kỷ Jura, các loài tuế:
Rất phổ biến
Bị hạn chế
Trong kỷ Jura, tại Bán cầu nam:
Các loài kim giao đặc biệt phát triển, trong khi bạch quả và Czekanowskiales thì hiếm
Các loài bạch quả và Czekanowskiales đặc biệt phát triển, trong khi kim giao thì hiếm
Các điều kiện khô hạn đặc trưng cho phần lớn kỷ Trias đã:
Giảm mạnh trong kỷ Jura
Dần dần giảm nhẹ trong kỷ Jura
Tăng mạnh trong kỷ Jura
Dần dần tăng lên trong kỷ Jura
"Khủng long bạo chúa T- rex sống trong kỷ Jura" đúng hay sai?
Đúng
Sai
Khí hậu kỷ Jura nhìn chung:
Ấm và khô
Ấm và ẩm
Lạnh và khô
Lạnh và ẩm
Đây là loài khủng long nào?
Sauropoda
Diplodocus
Velociraptor
Spinosaurus
Khí hậu thuận lợi ở kỷ Jura cho phép:
Các cánh rừng ôn đới tươi tốt che phủ phần lớn diện tích đất
Các hoang mạc khô hạn che phủ phần lớn diện tích đất
Các đới đồng rêu băng giá quanh năm che phủ phần lớn diện tích đất
Các cánh rừng nhiệt đới tươi tốt che phủ phần lớn diện tích đất
Ở kỷ Jura, thực vật có hoa:
Rất phổ biến
Có phạm vi phân bố hẹp
Chưa được tiến hóa thành
Bắt đầu được hình thành
Ở kỷ Jura, loài thực vật nào đa dạng nhất, ngự trị trên các vùng đất và tạo thành phần chính yếu của các loài cây lớn thân gỗ?
Thực vật có hoa
Thực vật quả nón
Thực vật thủy sinh
Dương xỉ
Kỷ Jura thuộc:
Đại Cổ Sinh
Đại Trung Sinh
Đại Tân Sinh
Tên tiếng Anh của kỷ Jura:
Cũng là Jura
Jurasian
Jurassic
Juras
"Khủng long tuyệt chủng hoàn toàn vào cuối kỷ Jura" đúng hay sai
Đúng
Sai
Kỷ Jura gồm các thế:
Pleistocen và Holocen
Thế Llandovery, thế Wenlock, thế Ludlow và thế Pridoli
Thế Hạ, thế Trung và thế Thượng
Thế Cisural, thế Guadalupe và thế Lạc Bình
Nồng độ oxi trong khí quyển ở kỷ Jura:
28%
21%
24%
26%
Bạn thích loài khủng long nào nhất?
