wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HAI BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

23\frac{2}{3}  của 12 bằng

a)

18

b)

9

c)

8

d)

6

2.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 35\frac{3}{5} số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo

a)

75 cái kẹo.

b)

25 cái kẹo.

c)

27 cái kẹo.

d)

20 cái kẹo.

3.

45\frac{4}{5}  của x bằng 20. Thì x bằng

a)

16

b)

25

c)

24

d)

30

4.

Biết 25\frac{2}{5} số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

8 quyển vở.

b)

25 quyển vở.

c)

45 quyển vở.

d)

50 quyển vở.

5.

Minh có 30 viên bi. Minh cho bạn 25\frac{2}{5}   số bi mình có. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

12 viên

b)

18 viên

c)

20 viên

d)

24 vien

6.

Trên đĩa có 25 quả táo. Mai ăn 15\frac{1}{5}   số táo. Lan ăn tiếp 14\frac{1}{4}   số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?

a)

15 quả

b)

10 quả

c)

14 quả

d)

19 quả

7.

Lớp 6A có 24 học sinh nam. Số học sinh nam bằng 45\frac{4}{5} số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh nữ? 


a)

30 học sinh

b)

8 học sinh

c)

6 học sinh

d)

16 học sinh

8.

Một cửa hàng có hai thùng dầu. Biết 23\frac{2}{3}  số dầu ở thùng thứ nhất là 28 lít dầu,  45\frac{4}{5}  số dầu ở thùng thứ hai là 48 lít. Hỏi cà hai thùng dầu có tất cả bao nhiêu lít dầu?

a)

124 (lít)

b)

102 (lít)

c)

92 (lít)

d)

100 (lít)

9.

Hùng có một số tiền, Hùng đã tiêu hết 57000 đồng. Như vậy, số tiền đã tiêu bằng 34\frac{3}{4}  số tiền còn lại. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu tiền?

a)

311 000 đồng

b)

113 000 đồng

c)

133 000 đồng

d)

131 000 đồng

10.

Tìm diện tích của một hình chữ nhật, biết rằng 56\frac{5}{6} chiều dài là 25cm,  78\frac{7}{8}  chiều rộng là 21cm. 


a)

525  cm2cm^2  

b)

720  cm2cm^2  

c)

776  cm2cm^2  

d)

735  cm2cm^2  

11.

Minh có 30 viên bi. Minh cho bạn 25\frac{2}{5}   số bi mình có. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

12 viên

b)

18 viên

c)

20 viên

d)

24 vien

12.

Muốn tìm mn\frac{m}{n} của số b ta tính cho trước ta tính

a)

b.mn (m, nN; n 0)b.\frac{m}{n}\ \left(m,\ n\in N;\ n\ \ne0\right)  

b)

mn:b(m, nN; n 0; b0)\frac{m}{n}:b\left(m,\ n\in N;\ n\ \ne0;\ b\ne0\right)  

c)

b:mn (m, nN; n 0)b:\frac{m}{n}\ \left(m,\ n\in N;\ n\ \ne0\right)  

d)

b+mn (m, nN; n 0)b+\frac{m}{n}\ \left(m,\ n\in N;\ n\ \ne0\right)  

13.

Biết 25\frac{2}{5} số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

8 quyển vở.

b)

25 quyển vở.

c)

45 quyển vở.

d)

50 quyển vở.

14.

Kết quả 45\frac{4}{5}   của 100 là:

a)

50

b)

40

c)

60

d)

80

15.

Kết quả 14\frac{1}{4}   của -8 là

a)

2

b)

-2

c)

12\frac{1}{2}  

d)

12\frac{-1}{2}  

16.

Kết quả 27\frac{2}{7}  của số đó là 14 là:

a)

49

b)

287\frac{28}{7}  

c)

728\frac{7}{28}  

d)

149\frac{1}{49}  

17.

Tỉ số của độ dài 56 cm và 80 cm là

a)

78\frac{7}{8}

b)

710\frac{7}{10}

c)

810\frac{8}{10}

d)

47\frac{4}{7}

18.

Bao gạo nặng 50 kg

Bao khoai tây nặng 60 kg

Tỉ số của bao gạo và bao khoai tây là

a)

65\frac{6}{5}

b)

56\frac{5}{6}

c)

34\frac{3}{4}

d)

45\frac{4}{5}

19.

Tỉ số phần trăm của 0,1 tạ và 20 kg là:

a)

200%

b)

50%

c)

5%

d)

500%

20.

Trong 70 kg nước biển có 4,2 kg muối. Tỉ số phần trăm của muối trong nước biển là (a)   %

21.

Một bản vẽ có tỉ lệ xích là 1:1000. Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản vẽ là 5 cm. Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên thực tế là:

a)

5 cm

b)

5 km

c)

50 m

d)

50000 cm

22.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

23.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

24.

Tính tỉ số phần trăm của 20 và 30.

a)

66%

b)

50%

c)

33%

d)

85%

25.

Đổi sang tỉ số %

3450\frac{34}{50}  

a)

34%

b)

66%

c)

68%

d)

6,8%