WorksheetsL12-16
Total questions: 41
Worksheet time: 7mins
cuộc hẹn
(a)
cần thiết
(a)
lên kế hoạch, kế hoạch
(a)
dự án
(a)
tọa lạc, xác định vị trí
(a)
di dời
(a)
thuyết trình
(a)
găng tay
(a)
nhà máy, cây trồng
(a)
sơ, e rằng
(a)
giữ liên lạc
(a)
khá ( quite)
(a)
cho mượn, cho vay (loan)
(a)
mũ bảo hộ
(a)
đồng nghĩa hard hat
(a)
máy chiếu
(a)
xử lý, giải quyết
(a)
sự đặt chỗ trước
(a)
người đại diện
(a)
trình diễn
(a)
trì hoãn
(a)
thừa nhận, công nhận
(a)
nghĩa vụ, bổn phận
(a)
co- worker
(a)
nổi trội, nổi bật
(a)
thực hiện ( conduct, carry ait)
(a)
nhân viên cấp cao
(a)
ảnh hưởng
(a)
giải pháp
(a)
hầu như, có thể
(a)
sách quảng cáo ( pamphlet)
(a)
nhân viên điều phối
(a)
tác phẩm điêu khắc
(a)
sự đánh giá cao
(a)
phân biệt
(a)
thuyết phục
(a)
điều tra
(a)
nhà tuyển dụng
(a)
thuộc về thành phố
(a)
nguyên liệu
(a)
nhân tố
(a)
