wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn lý đê

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Theo hình vẽ, thứ tự các đai thực vật từ thấp lên cao ở sườn đông dãy An-đét qua lãnh thổ Pê-ru lần lượt là:

a)

băng tuyết, đồng cỏ núi cao, đồng cỏ, rừng lá kim, rừng lá rộng, rừng nhiệt đới.

b)

rừng nhiệt đới, rừng lá kim, rừng lá rộng, đồng cỏ, đồng cỏ núi cao, băng tuyết

c)

rừng nhiệt đới, rừng lá rộng, rừng lá kim, đồng cỏ, đồng cỏ núi cao, băng tuyết.

d)

rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng nhiệt đới đồng cỏ, đồng cỏ núi cao, băng tuyết.

2.

Ở Trung và Nam Mỹ, thảm thực vật điển hình của đới khí hậu cận nhiệt là

a)

thay đổi từ nhiệt đới ẩm đến xa van, cây bụi và hoang mạc

b)

rừng cận nhiệt và thảo nguyên rừng, bán hoang mạc và hoang mạc

c)

rừng hỗn hợp và bán hoang mạc.

d)

 hỗn hợp nhiều loại cây ưa thời tiết trung tính.

3.

Dân thành thị chiếm khoảng ……………… (năm 2020) trong tổng dân số Ô-xtrây-li-a.

a)

86%

b)

87%

c)

82%

d)

80%

4.

Ngoài tiếng Tây Ban Nha, ngôn ngữ chính được sử dụng ở Trung và Nam Mỹ là

a)

tiếng Pháp

b)

tiếng Đức

c)

tiếng Anh

d)

tiếng Đào Nha

5.

Thành phố cổ Ma-chu Pi-chu thuộc quốc gia nào dưới đây?

a)

Bra-xin

b)

Ac-hen-ti-na

c)

Chi-lê

d)

Pê-ru

6.

Sườn đông dãy Trường Sơn có khí hậu

a)

A. cận nhiệt đới, mùa hạ nóng, mùa đông ấm áp.

b)

B. ôn đới, mát mẻ quanh năm.

c)

C. nhiệt đới ẩm, mưa nhiều.

d)

D. cận xích đạo, nóng ẩm quanh năm.

7.

Quan sát hình vẽ, cho biết từ độ cao 0 -1000 m là giới hạn của đai thực vật nào dưới đây?

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Rừng lá rộng

c)

Đồng cỏ

d)

Rừng lá kim

8.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất ở Trung và Nam Mỹ là

a)

A. Chi-lê.

b)

B. Ac-hen-ti-na.

c)

C. Vê-nê-du-ê-la.

d)

D. Pê -ru.

9.

Dãy núi cao đồ sộ nhất Nam Mĩ là

a)

A. An-pơ.

b)

B. Cooc-đi-e.

c)

C. Hi-ma-lay-a.

d)

D. An-đét.

10.

Từ tây sang đông, các khu vực địa hình ở lục địa Ô-xtrây-li-a lần lượt là:

a)

sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a, vùng đồng bằng Trung tâm, dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a

b)

dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a, vùng đồng bằng Trung tâm, sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a

c)

vùng đồng bằng Trung Tâm, dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a, sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a

d)

sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a. dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a, vùng đồng bằng Trung tâm

11.

Nhận định nào dưới đây không đúng về giới sinh vật ở Ô-xtrây-li-a?

a)

Giới động vật vô cùng độc đáo với hơn100 loài thú có túi.

b)

Sinh vật có nhiều nét đặc sắc và mang tính địa phương cao.

c)

Giới sinh vật vô cùng phong phú và đa dạng về thành phần loài.

d)

Các loài động vật mang tính biểu tượng là: gấu túi, đà điểu Ô-xtrây-li-a, thú mỏ vịt, chuột túi.

12.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Ô-xtrây-li-a?

a)

Ít dân

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao

c)

Mật độ dân số rất thấp

d)

Chủ yếu là người bản địa

13.

Các sơn nguyên phía tây Ô-xtrây-li-a có độ cao trung bình

a)

dưới 500 m

b)

trên 1000 m

c)

trên 500 m

d)

dưới 1000 m

14.

Khu vực nào dưới đây thể hiện rõ sự thay đổi tự nhiên theo chiều cao?

a)

Dãy núi An-đét

b)

Đồng bằng Ô-ri-nô-cô

c)

Đồng bằng A-ma-dôn

d)

Sơn nguyên Bra-xin

15.

Quá trình đô thị hóa ở Trung và Nam Mỹ không để lại hậu quả nào dưới đây?

a)

Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp

b)

Xung đột sắc tộc

c)

Gia tăng tệ nạn xã hội, tội phạm

d)

Gây ô nhiễm môi trường

16.

Thực vật bản địa nổi bật ở lục địa Ô-xtrây-li-a là

a)

A. cà phê.

b)

B. keo và bạch đàn.

c)

C. tre, nứa.

d)

D. dừa.

17.

Lễ hội nổi tiếng thế giới được tổ chức hàng năm ở Bra-xin là

a)

Ô-ru-rô

b)

La-ti-nô

c)

Pa-rin-tin

d)

Ca-na-van

18.

Ngoài rừng hỗn hợp, thảm thực vật điển hình của đới khí hậu ôn đới ở Trung và Nam Mỹ là

a)

bán hoang mạc

b)

xa van

c)

hoang mạc

d)

rừng lá kim

19.

Đới khí hậu nào dưới đây ở Trung và Nam Mỹ có khí hậu mát mẻ quanh năm?

a)

Ôn đới

b)

Cận xích đạo

c)

Cận nhiệt đới

d)

Xích đạo

20.

Trung và Nam Mỹ dẫn đầu thế giới về

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

tỉ lên dân đô thị.

c)

tốc độ đô thị hóa.

d)

tốc độ gia tăng dân số.

21.

Các nền văn hóa cổ nổi tiếng ở Trung và Nam Mỹ là:

a)

A. Chăm-pa, In-ca, Lưỡng Hà.

b)

B. In-ca, sông Nin, Lưỡng Hà.

c)

C. Lưỡng Hà, May-a, A-dơ-tếch,

d)

D. In-ca, May-a, A-dơ-tếch.

22.

Ở Trung và Nam Mỹ, thảm thực vật điển hình của đới khí hậu ôn đới là

a)

rừng hỗn hợp và bán hoang mạc

b)

hoang mạc và bán hoang mạc

c)

rừng lá rộng và rừng lá kim

d)

rừng thưa nhiệt đới và xa van

23.

Ở Trung và Nam Mỹ, đới khí hậu………………………có đặc điểm là: "Một năm có hai mùa (mùa mưa và mùa khô) rõ rệt, thảm thực vật điển hình là rừng thưa nhiệt đới."

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt đới

d)

cận xích đạo

24.

Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa ở Trung và Nam Mỹ?

a)

Tốc độ đô thị hóa dẫn đầu thế giới

b)

Tốc độ đô thị hóa còn chậm

c)

Tỉ lệ dân đô thị chiếm khoảng 80% dân số (năm 2020)

d)

Có nhiều khu ổ chuột ở ngoại ô vùng đô thị

25.

Độ cao trung bình của đồng bằng Trung tâm lục địa Ô-xtrây-li-a

a)

dưới 200 m

b)

trên 200 m

c)

trên 500 m

d)

dưới 500 m

26.

Đặc điểm dân cư Ô-xtrây-li-a là:

a)

đông dân, mật độ dân số cao

b)

ít dân, mật độ dân số rất thấp

c)

dân số tăng nhanh, mật độ dân số cao

d)

đông dân, phân bố đồng đều

27.

Ở phía tây lục địa Ô-xtrây-li-a chủ yếu là dạng địa hình

a)

đồng bằng

b)

cao nguyên

c)

sơn nguyên

d)

núi thấp

28.

Các sơn nguyên phía tây Ô-xtrây-li-a có độ

a)

dưới 500 m.

b)

trên 1000 m.

c)

trên 500 m.

d)

dưới 1000 m.

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải sự phân hóa tự nhiên theo không gian ở Trung và Nam Mỹ?

a)

A. Thiên nhiên thay đổi theo chiều cao.

b)

B. Thiên nhiên phân hóa theo chiều bắc - nam.

c)

C. Thiên nhiên phân hóa theo chiều đông - tây.

d)

D. Thiên nhiên thay đổi theo mùa.

30.

Ở Trung và Nam Mỹ, đới khí hậu …………………… có đặc điểm là: "Nóng ẩm quanh năm, rừng mưa nhiệt đới phát triển trên diện rộng."

a)

A. cận nhiệt đới.

b)

B. cận xích đạo.

c)

C. ôn đới

d)

D. xích đạo.

31.

Ở Trung và Nam Mỹ, thảm thực vật điển hình của đới khí hậu cận nhiệt là

a)

A. rừng cận nhiệt và thảo nguyên rừng, bán hoang mạc và hoang mạc.

b)

B. thay đổi từ nhiệt đới ẩm đến xa van, cây bụi và hoang mạc

c)

C. rừng hỗn hợp và bán hoang mạc.

d)

D. hỗn hợp nhiều loại cây ưa thời tiết trung tính.

32.

Các đô thị lớn ở Trung và Nam Mỹ là:

a)

Pa-ri, Xao Pao-lô, Ri-ô đê Gia-nê-rô

b)

Xao Pao-lô, Ri-ô đê Gia-nê-rô, Bu-ê-nôt Ai-ret

c)

Mum - bai, Đa-lat, Xao Pao-lô

d)

Cai-rô, Ri-ô đê Gia-nê-rô, Bu-e-nôt Ai-ret

33.

Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ có sự phân hóa theo chiều bắc - nam là do

a)

lãnh thổ trải rộng theo chiều kinh tuyến

b)

có nhiều hệ thống sông lớn

c)

lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ

d)

có đường bờ biển dài

34.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật Ô-xtrây-li-a?

a)

A. Đặc sắc.

b)

B. Nghèo về thành phần loài.

c)

C. Động vật tiêu biểu là các loài bò sát.

d)

D. Mang tính địa phương cao.

35.

Ý nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm đô thị hóa ở Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ?

a)

A. Quá trình đô thị hóa ở hai khu vực đều gắn với sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp.

b)

B. Đô thị hóa ở Bắc Mỹ mang tính tích cực, ở Trung và Nam Mỹ mang tính tự phát.

c)

C. Ở Bắc Mỹ có nhiều siêu đô thị hơn ở Trung và Nam Mỹ.

d)

D. Tỉ lệ dân đô thị ở Bắc Mỹ thấp hơn tỉ lệ dân đô thị ở Trung và Nam Mỹ.

36.

Dân cư Ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở

a)

vùng đồng bằng trung tâm.

b)

vùng sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a

c)

vùng ven biển phía đông, đông nam và tây nam.

d)

vùng ven biển phía bắc.

37.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm khu vực dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a?

a)

Độ cao trung bình khoảng 800-1000 m.

b)

Sườn tây dốc, sườn đông thoải.

c)

Nằm ở phía đông lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

Sườn đông dốc, sườn tây thoải.

38.

Ý nào dưới đây không đúng với quá trình đô thị hóa ở Trung và Nam Mỹ?

a)

Tốc độ đô thị hóa nhanh nhất thế giới

b)

Tỉ lệ dân đô thị cao nhất thế giới

c)

Quá trình đô thị hóa gắn liền với sự phát triển công nghiệp

d)

Quá trình đô thị hóa tự phát làm nảy sinh nhiều hậu quả

39.

Theo thứ tự từ bắc xuống nam, các đới khí hậu ở Trung và Nam Mỹ lần lượt là:

a)

A. nhiệt đới, cận nhiệt đới, xích đạo, cận xích đạo, ôn đới.

b)

B. xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, cận xích đạo, ôn đới.

c)

C. xích đạo, nhiệt đới, cận xích đạo, cận nhiệt đới, ôn đới.

d)

D. xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới,

40.

Trên bề mặt sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a là các

a)

A. đồi núi thấp, xen lẫn đồng bằng cát và đụn cát.

b)

B. hoang mạc cát xen lẫn cao nguyên và hẻm vực.

c)

C. hoang mạc cát, hoang mạc đá, cao nguyên và núi thấp.

d)

D. cao nguyên rộng lớn, đất đai màu mỡ.

41.

Vùng đồng bằng Trung tâm lục địa Ô-xtrây-li-a có đặc điểm:

a)

độ cao trung bình dưới 200 m, rất khô hạn, gần như không có người sinh sống.

b)

độ cao trung bình dưới 200 m, nằm ở phía đông lục địa; gần như không có người sinh sống.

c)

độ cao trung bình dưới 200 m, nằm ở phía tây lục địa, gần như không có người sinh sống.

d)

độ cao trung bình dưới 200 m, nằm ở phía trung tâm lục địa, tập trung đông dân cư.

42.

Sự phân hóa tự nhiên theo chiều cao ở Trung và Nam Mỹ chủ yếu do

a)

A. sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm.

b)

B. sự thay đổi về hoàn lưu gió và nhiệt độ.

c)

C. sự thay đổi thổ nhưỡng và lượng mưa.

d)

D. sự thay đổi về độ dốc và độ cao địa hình.