NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCHITUONGVYISDABEST
Total questions: 60
Worksheet time: 15hrs 31mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các công việc quản lý nào có trong thực tế hiện nay?
a)
• Quản lý nhân viên
b)
• Quản lý tài chính
c)
• Quản lý thiết bị
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
2.
Câu 2: Để quản lý kết quả học tập, em phải quản lý điểm của từng môn học theo?
a)
• Điểm đánh giá thường xuyên
b)
• Điểm đánh giá giữa kì
c)
• Điểm đánh giá cuối kì
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
3.
Câu 3: Việc nào được gọi là cập nhật dữ liệu?
a)
• Thêm dữ liệu
b)
• Xóa dữ liệu
c)
• Chỉnh sửa dữ liệu
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
4.
Câu 4: Việc ghi chép dữ liệu dùng để?
a)
• Lưu trữ dữ liệu
b)
• Khai thác dữ liệu
c)
• Truy xuất dữ liệu
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
5.
Câu 5: Việc ghi chép điểm các môn học nhằm?
a)
• Lưu trữ
b)
• Lập danh dách học sinh có điểm từ cao xuống thấp
c)
• Tìm kiếm và lập danh học học sinh có điểm học kì cao
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
6.
Câu 6: Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?
a)
• Tính toán dữ liệu
b)
• Phân tích dữ liệu
c)
• Thống kê dữ liệu
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
7.
Câu 7: Ở bệnh viện cần phải lưu trữ và khai thác dữ liệu nào dưới đây?
a)
• Các bệnh nhân đến khám chữa bệnh
b)
• Các loại thuốc
c)
• Các vật tư y tế được mua
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
8.
Câu 8: Ở ngân hàng cần phải lưu trữ và khai thác dữ liệu nào dưới đây?
a)
• Khách hàng
b)
• Lượng tiền gửi vào rút ra hàng ngày
c)
• Số khách hàng đến mở tài khoản
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
9.
Câu 9: Việc nhập dữ liệu thủ công tại các siêu thị lớn sẽ?
a)
• Mất nhiều thời gian cho mỗi đơn hàng
b)
• Tắc nghẽ các quầy thanh toán
c)
• Làm giảm năng suất bán hàng
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
10.
Câu 10: Để khắc phục tình trạng tắc nghẽn tại các quầy thanh toán do nhập dữ liệu thủ
a)
• Tạo ra các mã vạch mang thông tin về mặt hàng dán trên bao bì
b)
• Thực hiện thanh toán qua đầu đọc mã vạch
c)
• Dữ liệu về hàng hóa và doanh thu được lưu trữ tự động
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
11.
Câu 11: Việc thu nhập dữ liệu có tác dụng?
a)
• Giảm bớt công sức thu nhập
b)
• Cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn
c)
• Nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết
d)
• Tất cả đều đúng
12.
Câu 12: Hoạt động quản lí kết quả học tập, như em biết, phải quản lí điểm của từng môn học bao gồm điểm đánh giá (ĐĐG) thường xuyên, ĐĐG giữa kì, ĐĐG cuối kì,...cần lưu trữ những dữ liệu gì?
a)
• Tên
b)
• Điểm đánh giá giữa kì
c)
• Điểm đánh giá cuối kì
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
13.
Câu 13: Cập nhật dữ liệu là?
a)
• Thay đổi dữ liệu trong các bảng
b)
• Gồm thêm bảng ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
c)
• Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
• Cả hai đáp án trên đều sai
14.
Câu 14: Khi nào em cần quản lý dữ liệu?
a)
• Quản lý danh sách mượn trả sách
b)
• Quản lý danh sách học sinh nhà trường
c)
• Quản lý cơ sở vật chất
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
15.
Câu 15: Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến ?
a)
• Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công
b)
• Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động
c)
• Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
16.
Câu 16: Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu
a)
• Thực hiện một cách phức tạp
b)
• Thực hiện một cách khó khăn
c)
• Thực hiện một cách dễ dàng
d)
• Đáp án khác
17.
Câu 17: Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hòi cần có ?
a)
• Phần mềm hỗ trợ cập nhật dữ liệu điểm
b)
• Phần mềm hỗ trợ khai thác thông tin
c)
• Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
• Cả hai đáp án trên đều sai
18.
Câu 18: Dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ như thế nào?
a)
• Cùng xây dựng phát triển phần mềm
b)
• Độc lập với việc xây dựng phát triển phần mềm
c)
• Cả hai đáp án trên đều sai
d)
• Cả hai đáp án trên đều đúng
19.
Câu 19: Dữ liệu được tổ chức lưu trữ cần đảm bảo?
a)
• Dễ dàng chia sẻ
b)
• Dễ dàng bảo trì phát triển
c)
• Hạn chế tối đa việc dữ liệu lặp lại, gây dư thừa dữ liệu
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
20.
Câu 20: Cơ sở dữ liệu là?
a)
• Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau
b)
• Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính
c)
• Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính
d)
• Đáp án khác
21.
Câu 21: Cơ sở dữ liệu có?
a)
• Tính cấu trúc
b)
• Tính không dư thừa
c)
• Tính độc lập dữ liệu
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
22.
Câu 22: Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là
a)
• Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép,chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ
b)
• Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu
c)
• Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh
d)
• Đáp án khác
23.
Câu 23: Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là
a)
• Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ
b)
• Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu.
c)
• Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh.
d)
• Đáp án khác
24.
Câu 24: Theo em, một phần mềm hỗ trợ làm việc với các CSDL cần thực hiện được những yêu cầu nào dưới đây?
a)
• Cập nhật dữ liệu và tự động kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu
b)
• Hỗ trợ truy xuất dữ liệu
c)
• Cung cấp giao diện để ai cũng có thể xem nội dung của các bảng dữ liệu một cách dễ dàng
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
25.
Câu 25: Những khó khăn trong việc khai thác CSDL nếu không có hệ QTCSDL là?
a)
• Khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu
b)
• Không có tính năng bảo mật
c)
• Không có tính năng quản lý
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
26.
Câu 26: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có chức năng?
a)
• Định nghĩa dữ liệu
b)
• Bảo mật, an toàn CSDL
c)
• Cập nhật và truy xuất dữ liệu
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
27.
Câu 27: Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm?
a)
• Khai báo CSDL với tên gọi xác định
b)
• Tạo lập, sửa đối kiến trúc bên trong mỗi CSDL
c)
• Nhiều hệ QTCSDL cho phép cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu để có thể kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu.
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
28.
Câu 28: Một hệ QTCSDL có thể quản trị bao nhiêu CSDL?
a)
• Một CSDL
b)
• Mười CSDL
c)
• Nhiều CSDL
d)
• Đáp án khác
29.
Câu 29: Chức năng cập nhật dữ liệu là?
a)
• CSDL sau khi được khởi tạo chưa có dữ liệu, cần phải nhập dữ liệu vào
b)
• Hệ QTCSDL cần cung cấp các chức năng thêm, xoá, sửa dữ liệu
c)
• Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
• Cả hai đáp án trên đều sai
30.
Câu 30: Dữ liệu cần được bảo mật, chỉ cung cắp cho?
a)
• Người có thẩm quyền
b)
• Người nắm dữ dữ liệu
c)
• Người tạo lập phần mềm
d)
• Tất cả đều đúng
31.
Câu 31: Khi nhiêu người được truy cập đông thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn đề?
a)
• Tranh chấp dữ liệu
b)
• Trộm cắp dữ liệu
c)
• Thay đổi dữ liệu
d)
• Đáp án khác
32.
Câu 32: Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu đự phòng (backup) để ?
a)
• Phòng các sự cố gây mất dữ liệu
b)
• Khôi phục dữ liệu khi cần
c)
• Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
• Cả hai đáp án trên đều sai
33.
Câu 33 : Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
a)
• A. Mô hình phân cấp
b)
• B. Mô hình dữ liệu quan hệ
c)
• C. Mô hình hướng đối tượng
d)
• D. Mô hình cơ sỡ quan hệ
34.
Câu 34: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan
a)
• A. Cấu trúc dữ liệu
b)
• B. Các ràng buộc dữ liệu
c)
• C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
d)
• D. Tất cả câu trên
35.
Câu 35: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
a)
• A. Cột (Field)
b)
• B. Hàng (Record)
c)
• C. Bảng (Table)
d)
• D. Báo cáo (Report)
36.
Câu 36: Thao tác trên dữ liệu có thể là:
a)
• A. Sửa bản ghi
b)
• B. Thêm bản ghi
c)
• C. Xoá bản ghi
d)
• D. Tất cả đáp án trên
37.
Câu 37: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
• A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
b)
• B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
c)
• C. Phần mềm Microsoft Access
d)
• D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
38.
Câu 38: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
a)
• A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính
b)
• B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá
c)
• C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
d)
• D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
39.
Câu 39: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
Câu 39: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
Câu 39: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
Câu 39: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
Câu 39: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
Câu 39: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
Câu 39: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
Câu 39: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
Câu 39: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
Câu 39: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
a)
• A. HoaDon
b)
• B. DanhMucSach, HoaDon
c)
• C. DanhMucSach, LoaiSach
d)
• D. HoaDon, LoaiSach
40.
Câu 40: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
a)
• A. Mô hình phân cấp
b)
• B. Mô hình dữ liệu quan hệ
c)
• C. Mô hình hướng đối tượng
d)
• D. Mô hình cơ sỡ quan hệ
41.
Câu 41: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
a)
• A. Cấu trúc dữ liệu
b)
• B. Các ràng buộc dữ liệu
c)
• C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
d)
• D. Tất cả câu trên
42.
Câu 42: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
a)
• A. Cột (Field)
b)
• B. Hàng (Record)
c)
• C. Bảng (Table)
d)
• D. Báo cáo (Report)
43.
Câu 43: SQL có ba thành phần là?
a)
• A. MySQL, DDL, C++
b)
• B. Python, DCL, SLQTM
c)
• C. DDL, DML, DCL
d)
• D. PosGreSQL, C++, C plus
44.
Câu 44: Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:
a)
• A. Hình ảnh.
b)
• B. Chữ ký.
c)
• C. Họ tên người dùng.
d)
• D. Tên tài khoản và mật khẩu.
45.
Câu 45: Người có chức năng phân quyền truy cập là:
a)
• A. Người dùng
b)
• B. Người viết chương trình ứng dụng.
c)
• C. Người quản trị CSDL.
d)
• D. Lãnh đạo cơ quan.
46.
Câu 46: Làm thể nào để có thể vận hành duy trì cho các CSDL hoạt động thông suốt, luôn sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu khai thác?
a)
• Cần có các phần mềm thông minh mới
b)
• Cần có các chính sách thích hợp
c)
• Cần có những nhà quản trị cơ sở dữ liệu để đảm bảo quản lí các dữ liệu liên quan
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
47.
Câu 47: Hoạt động quản trị CSDL tương ứng gồm những công việc nào dưới đây?
a)
• Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL
b)
• Tạo lập và điều chỉnh CSDL
c)
• Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
48.
Câu 48: Để QTCSDL thì điều quan trọng nhất là?
a)
• Phải làm chủ được một hệ QTCSDL
b)
• Có khả năng ham học hỏi
c)
• Có kiến thức chuyên môn
d)
• Đáp án khác
49.
Câu 49: Người QTCSDL phải?
a)
• Thành thạo ngôn ngữ quản trị
b)
• Biết cài đặt các tham số cần thiết
c)
• Biết thiết lập các tham số cần thiết
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
50.
Câu 50: MySQL là?
a)
• Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Oracle Corporation
b)
• Được cộng đồng nguồn mở hỗ trợ và phát triển
c)
• Là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn.
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
51.
Câu 51: Do đâu mà MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn?
a)
• Do miễn phí
b)
• Do dễ sử dụng
c)
• Do tính ổn định và đáng tin cậy
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
52.
Câu 52: Đâu là đặc điểm của MySQL?
a)
• MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng
b)
• Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL
c)
• Cho phép phát triển ứng dụng lớn và có khả năng mở rộng trong tương lai
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
53.
Câu 53: HeidiSQL có ưu điểm?
a)
• Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí
b)
• Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL
c)
• Có hỗ trợ tiếng Việt
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
54.
Câu 54: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?
a)
• Tỉnh thành phố và Quận/Huyện
b)
• Tính và Thị trấn
c)
• Tỉnh và thị xã
d)
• Huyện và thị trấn
55.
Câu 55: Có các loại khóa nào trong CSDL?
a)
• Khóa chính
b)
• Khóa ngoài
c)
• Khóa cấm trùng lặp giá trị
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
56.
Câu 56: Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?
a)
• Kiểu INT và tự động tăng giá trị
b)
• Xâu kí tự
c)
• Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
• Cả hai đáp án trên đều sai
57.
Câu 57: Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?
a)
• Thiết lập khóa phụ
b)
• Thiết lập khóa chính
c)
• Thiết lập khóa ngoại
d)
• Đáp án khác
58.
Câu 58: Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?
a)
• Thêm dữ liệu trong các bảng
b)
• Sửa đổi dữ liệu trong các bảng
c)
• Xóa dữ liệu trong các bảng
d)
• Cả ba đáp án trên đều đúng
59.
Câu 59: Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?
a)
• Nhấn Ctrl+Insert
b)
• Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column
c)
• Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
• Cả hai đáp án trên đều sai
60.
Câu 60: Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?
a)
• Chọn Create new index -> Primary
b)
• Chọn Create new index -> Key
c)
• Chọn Create new index -> Unique
d)
• Chọn Create new index -> Fulltext
Reset
