wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH.KHTN 7 - Ôn tập cuối học kì II

Total questions: 23

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong công thức hóa học, phần số 

a)

được viết ngang hàng với kí hiệu hóa học.

b)

          được viết bên trên kí hiệu hóa học.

c)

         là hóa trị của nguyên tố.

d)

  là số nguyên tử của nguyên tố.

2.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống: "Công thức hóa học gồm ... phần: phần chữ và phần số."

(a)  

3.

Hợp chất NaxPO4 có khối lượng phân tử là 164 amu. Giá trị của x là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

4.

Hợp chất Alx(OH)3 có khối lượng phân tử là 78 amu. Giá trị của x là

(a)  

5.

Calcium chloride tạo bởi hai nguyên tố calcium và chloride có hóa trị lần lượt là II và I, được dùng để hút ẩm, chống đóng băng tuyết trên mặt đường ở xứ lạnh. Công thức hóa học của calcium chloride là

a)

CaCl

b)

Ca2Cl

c)

CaCl2

d)

Ca2Cl2

6.

Phosphine (ma trơi) tạo bởi phosphorus (hóa trị III) và hydrogen, được hình thành từ hoạt động của vi khuẩn sống dưới lòng đất phần mộ trong xương người và sinh vật dưới mộ bốc lên thoát ra ngoài, gặp không khí trong một số điều kiện sẽ bốc cháy thành các đốm lửa nhỏ với độ sáng khá nhỏ (xanh nhạt), lập lòe, khi ẩn khi hiện. Công thức hóa học của phosphine là

a)

PH3

b)

KH3

c)

P3H

d)

P3H3

7.

Công thức hóa học của đơn chất sulfur (lưu huỳnh) là

a)

S

b)

2S

c)

S2

d)

S2

8.

Công thức hóa học của đơn chất khí chlorine là

a)

Cl.

b)

Cl2.

c)

2Cl.

d)

Cl2.

9.

Hóa trị của nguyên tố nitrogen trong phân tử ammonia là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

10.

Phân tử potassium nitrate được tạo thành từ một nguyên tử potassium, một nguyên tử nitrogen và ba nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của potassium nitrate là

a)

PNO3

b)

KNO3

c)

PoNo3

d)

KNO3

11.

Phân tử phosphoric acid được tạo thành từ ba nguyên tử hydrogen, một nguyên tử phosphorus và bốn nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của phosphoric acid là

a)

H3PO4

b)

H3KO4

c)

HPO

d)

H3PO4

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II.

b)

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia.

d)

Trong các hợp chất, hydrogen chỉ có hóa trị I và oxygen chỉ có hóa trị II.

13.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố đó.

b)

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.

c)

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử oxygen.

d)

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử hydrogen.

14.

Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Mg (hóa trị II) và nhóm NO3 (hóa trị I).

a)

MgNO3

b)

Mg2NO3

c)

Mg(NO)3

d)

Mg(NO3)2

15.

Một hợp chất được tạo bởi hai nguyên tố là Fe và O, trong đó Fe chiếm 70% về khối lượng. Biết phân tử khối của hợp chất bằng 160 amu. Công thức hóa học của hợp chất là

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe2O2

d)

Fe2O3

16.

Một hợp chất khí X có phân tử khối là 58 amu, cấu tạo từ hai nguyên tố carbon và hydrogen. Biết phân tử X nguyên tố C chiếm 82,76% về khối lượng. Công thức hóa học của khí X là

a)

CH4

b)

C3H6

c)

C2H4

d)

C4H10

17.

Công thức hoá học của hợp chất được tạo bởi Na (hoá trị I) và nhóm CO3 (hoá trị II) là

a)

NaCO3

b)

Na(CO3)2

c)

Na2CO3

d)

Na2(CO3)2

18.

Một hợp chất có phân tử khối là 62 amu. Trong phân tử của hợp chất nguyên tố oxygen chiếm 25,8% theo khối lượng, còn lại là sodium. Công thức hóa học của hợp chất là

a)

Na2O2

b)

NaO

c)

Na2O

d)

SO2

19.

Hóa trị của nguyên tố silicon trong phân tử silicon dioxide là

a)

IV

b)

III

c)

II

d)

I

20.

Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 amu. Giá trị của x là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

21.

Chọn phát biểu đúng.

         

a)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn nguyên tử.

b)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn nguyên tố hóa học.

c)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất.

d)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn khí hiếm.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

B. Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất.

c)

C. Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.

d)

D. Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

23.

Chọn phát biểu đúng.

a)

A. Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố đó.

b)

B. Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.

c)

C. Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử oxygen.

d)

D. Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử hydrogen.