Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạch điện không đổi Lý 11

Total questions: 67

Worksheet time: 3620secs

Name
Class
Date
1.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

2.

Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây kim loại được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=E.N.tI=E.N.t  

b)

I=N.etI=\frac{N.e}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=NeI=\frac{N}{e}  

3.

Chọn công thức Sai về công suất tiêu thụ điện P của mạch ngoài:

a)

A. P = U.I

b)

B. P = R.I2

c)

C. P = U2/R

d)

D. P = U2I

4.

Biểu thức đúng của định luật OHM là

a)

I=RUI=\frac{R}{U}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

c)

U=1RU=\frac{1}{R}

d)

U=RIU=\frac{R}{I}

5.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức tính cường độ dòng điện mạch chính là:

a)

I=ξR+r.I=\frac{\xi}{R+r}.

b)

I=ξ2R+r.I=\frac{\xi^2}{R+r}.

c)

I=ξ(R+r).I=\xi\left(R+r\right).

d)

ξ=RI2t.\xi=RI^2t.

6.

Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)

H=AciAtp.H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}.

b)

H=UNE.H=\frac{U_N}{E}.

c)

H=RNRN+r.H=\frac{R_N}{R_N+r}.

d)

H=EUN.H=\frac{E}{U_N}.

7.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; ξ=3V\xi=3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

8.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r = 3 Ω. UAB = ?

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

8 V.

d)

6 V.

9.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn điện là

a)

12 W.

b)

18 W.

c)

24 W.

d)

22 W.

10.

Cho mạch điện như hình. E = 12 V; r = 2 Ω. Để công suất mạch ngoài là 10 W thì R = ?

a)

6 Ω.

b)

8 Ω.

c)

10 Ω.

d)

4 Ω.

11.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN = Ir

b)

UN = I(RN + r).

c)

UN =E – I.r

d)

UN = E + I.r

12.

Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

13.

Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ là 1 A. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 1 s.

a)

6,75.1019

b)

6,25.1019

c)

6,25.1018

d)

6,75.1018

14.

Một điện lượng 6,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0 s. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này.

a)

3 mA

b)

6 mA

c)

0,6 mA

d)

0,3 mA

15.

Một bóng đèn có ghi 220V - 100 W được mắc vào hiệu điện thế 220 V. Biết đèn sử dụng trung bình 5h mỗi ngày. Tính điện năng tiêu thụ của đèn này trong 30 ngày :

a)

220Wh

b)

500Wh

c)

15 kWh

d)

150 KWh

16.

Một bóng đèn có ghi 220V - 120 W được mắc vào hiệu điện thế 220 V. Biết đèn sử dụng trung bình 4h mỗi ngày. Tính tiền điện phải trả khi sử dụng đèn trong 30 ngày nếu mỗi ký điện giá 2200đ :

a)

316đ

b)

31680đ

c)

31680000đ

d)

3168đ

17.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

18.

Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W, điện trở của nó là .

a)

0,5 Ω0,5\ \Omega  

b)

27,5 Ω27,5\ \Omega  

c)

2 Ω2\ \Omega  

d)

220 Ω220\ \Omega  

19.

Trên bóng đèn có ghi (6V - 3W). Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là

a)

0,5A.

b)

3A.

c)

2A.

d)

18A.

20.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.

21.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

a)

P = UI

b)

P=ξItP=\xi It  

c)

P=ξIP=\xi I  

d)

P = UIt

22.

Một sợi dây đồng dài 100m có tiết diện là 2 mm2mm^2  . Tính điện trở của sợi dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10−81,7.10^{-8}  Ω.m.

a)

R = 85Ω

b)

R = 8,5Ω

c)

R = 0,85Ω

d)

R = 0,085Ω

23.

Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua dây nung của bếp có cường độ I = 6,8A. Công suất tiêu thụ của bếp điện là:

a)

1496 kW

b)

149,6W

c)

14,96 kW

d)

1496W

24.

Câu 7. Dây tóc của một bóng đèn khi chưa mắc vào mạch có điện trở là 24Ω . Mỗi đoạn dài 1cm của dây tóc này có điện trở là 1,5Ω . Tính chiều dài của toàn bộ sợi dây tóc bóng đèn đó.

a)

24cm

b)

12cm

c)

10cm

d)

16cm

25.

Công của nguồn điện có suất điện động ξ\xi khi tạo thành dòng điện I theo thời gian t là

a)

Ang=ξ.IA_{ng}=\xi.I

b)

Ang=t.ξ.IA_{ng}=t.\xi.I

c)

Ang=t.U.IA_{ng}=t.U.I

d)

Ang=t.r.I2A_{ng}=t.r.I^2

26.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công của lực điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

27.

Một nguồn điện có công suất 4 W. Công mà lực lạ sinh ra trong 30 phút là

a)

7200 J.

b)

3600 J.

c)

1800 J.

d)

1500 J.

28.

Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.

29.

Hai đầu một điện trở thuần 5Ω có một hiệu điện thế 40 V. Công của dòng điện sinh ra trên điện trở trong 1 phút là

a)

19,2 kJ.

b)

1,92 kJ.

c)

320 J.

d)

320 kJ.

30.

Một điện trở thuần 4 Ω có dòng điện với cường độ 3,2 A chạy qua. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1h là

a)

147456 J.

b)

73728 J.

c)

516,2 J.

d)

112258 J.

31.

Công thức tính công của dòng điện sinh ra trong một đoạn mạch là

a)

A = U.I².t

b)

A = U.I.t        

c)

A = U².I.t

d)

A = P/t

32.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

33.

Tụ phẳng có điện dung

150 μF150\ \mu F  được đặt vào hiệu điện thế 50 V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ là

a)

187500 J

b)

0,1875 J

c)

0,375 J

d)

5,625.10−7 J5,625.10^{-7}\ J  

34.

Công thức nào không dùng để tính năng lượng điện trường tích trữ trong tụ điện.

a)

W=12Q.UW=\frac{1}{2}Q.U

b)

W=12C.U2W=\frac{1}{2}C.U^2

c)

W=12. Q2CW=\frac{1}{2}.\ \frac{Q^2}{C}

d)

W=12C.UW=\frac{1}{2}C.U

35.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =1 Ω. Hiệu suất của nguồn là

a)

50 %.

b)

75%.

c)

80%.

d)

90%.

36.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn điện là

a)

12 W.

b)

18 W.

c)

24 W.

d)

22 W.

37.

[VDC] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 18 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5 A. Khi biến trở có giá trị 8 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Khi biến trở có giá trị 3 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là

a)

1,6 A.

b)

1,5 A.

c)

2 A.

d)

2,4 A.

38.

[TH]Cho mạch điện như hình. E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn là 24 W. R =

a)

6 Ω.

b)

8 Ω.

c)

10 Ω.

d)

4 Ω.

39.

[VD]Cho mạch điện như hình. E = 12 V; r =2 Ω. Để công suất mạch ngoài là 10 W thì R =

a)

6 Ω.

b)

8 Ω.

c)

10 Ω.

d)

4 Ω.

40.

[VDC]Cho mạch điện như hình. E = 9 V; r =3 Ω. Để công suất của mạch ngoài đạt cực đại thì R =

a)

6 Ω.

b)

4 Ω.

c)

3 Ω.

d)

0 Ω.

41.

[VDC] Cho mạch như hình. E = 20 V; r = 2 Ω; R = 4 Ω. Để công suất dòng điện qua X đạt cực đại thì X =

a)

2 Ω.

b)

4 Ω.

c)

6 Ω.

d)

8 Ω.

42.

[VD] Cho mạch điện như hình. R1 = R2= 6 Ω; R3 = 12 Ω; r = 2 Ω. Ampe kế chỉ 1 A. E =

a)

6 V.

b)

12 V.

c)

36 V.

d)

24 V.

43.

Cho một mạch điện có suất điện động của nguồn E = 30V, điện trở trong của nguồn là r = 4, điện trở mạch ngoài là R = 6. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là U bằng:    

a)

10V.

b)

20V.                       

c)

40V.               

d)

18V. 

44.

Cho mạch điện như hình. R1 = 5 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 15 Ω; E = 9 V; r = 3/11 Ω. Cường độ dòng điện đi qua nguồn bằng

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

45.

Cho một mạch điện có suất điện động của nguồn E = 30V, điện trở trong của nguồn là r = 4 Ω\Omega , điện trở mạch ngoài là R = 6 Ω\Omega . Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là U bằng:    

a)

10V.

b)

20V.                       

c)

40V.               

d)

18V. 

46.

[VD] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 4 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Khi biến trở có giá trị 9 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là

a)

9 V; 1 Ω.

b)

9 V; 2 Ω.

c)

10 V; 1 Ω.

d)

10 V; 2 Ω.

47.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω được mắc với điện trở 4,8Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

A. I = 120 (A).

b)

B. I = 12 (A).

c)

C. I = 2,5 (A).

d)

D. I = 25 (A).

48.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, A là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

A=q.EA=q.E  

b)

q=A.Eq=A.E  

c)

E=q.AE=q.A  

d)

A=q2.EA=q^2.E  

49.

Một nguồn điện suất điện động 12V, điện trở trong 1Ω dùng để thắp sáng một bóng đèn 12V-6W.Tính hiệu suất của nguồn điện.

a)

100%

b)

75%

c)

96%

d)

80%

50.

Ampe kế là dụng cụ đo ………………… trong mạch

a)

hiệu điện thế

b)

cường độ dòng điện

c)

điện trở

d)

Cả 3 đáp án

51.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

52.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

53.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo

thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

54.

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng của điện tích.

b)

tác dụng lực dòng điện.

c)

tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

d)

tác dụng của điện trường.

55.

Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Dây có tiết diện ngang S = 0,6 mm2mm^2 , trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của electron là e = 1,6.10-19 C; Mật độ electron tự do là n = 4.10284.10^{28} hạt/ m3m^3 . Tính: CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN :

a)

A. 0,96 A.                         

b)

B. 2,6 A.                           

c)

C. 0,6 A.                                                                            

d)

D. 1 A.

56.

Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Dây có tiết diện ngang S = 0,6 mm2mm^2 , trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của electron là e = 1,6.10-19 C; Mật độ electron tự do là n = 4.10284.10^{28} hạt/ m3m^3 . Tính tốc độ trôi của electron :

a)

A. 25 m/s                         

b)

B. 250 μms\frac{\mu m}{s}                          

c)

C. 2,5 m/s.                                                                            

d)

D. 25 μms\frac{\mu m}{s}

57.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

A. I = Snv

b)

B. I = Sve

c)

C. I = nve/S

d)

D. I = Snve

58.

Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.

a)

Tác dụng cơ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng hoá học

d)

Tác dụng từ

e)

tác dụng sinh lý

59.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là:

a)

Tác dụng từ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng hoá học

d)

Tác dụng từ

60.

Điều kiện để có dòng điện là gì?

a)

có hiệu điện thế

b)

có điện tích tự do

c)

duy trì hiệu điện thế và điện tích tự do

d)

có nguồn điện

61.

Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

62.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

a)

R = U.I

b)
c)
d)
63.

Đường đặc trưng Volt – Ampere của dây dẫn kim loại ở nhiệt độ xác định là

a)

đường thẳng song song trục hoành.

b)

đường thẳng qua gốc tọa độ.

c)

đường cong parabol.

d)

đường cong hyperbol.

64.

Công suất tiêu thụ điện của một đoạn mạch là

a)

khả năng chuyển hóa năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác.

b)

nhiệt năng mà đoạn mạch tỏa ra trong một khoảng thời gian bất kì.

c)

đặc trưng cho lượng điện tích chạy qua đoạn mạch đó trong một đơn vị thời gian.

d)

năng lượng điện đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

65.

Để đo suất điện động và điện trở trong của pin thì ta KHÔNG cần sử dụng dụng cụ nào sau đây?

a)

Ampere kế.

b)

Volt kế.

c)

Thước kẻ.

d)

Điện trở mẫu.

66.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch bằng

a)

lượng điện tích chạy qua đoạn mạch trong thời gian hoạt động.

b)

năng lượng nhiệt tỏa ra trên đoạn mạch trong một đơn vị thời gian.

c)

công của lực điện để dịch chuyển các điện tích chạy qua đoạn mạch đó.

d)

phần năng lượng điện được chuyển hóa thành nhiệt năng.

67.

Câu 2: Một dây dẫn được làm bằng kim loại bạc có đường kính bằng 2,1 mm. Trong thời gian 60 phút có một lượng điện tích 1800 C chuyển qua tiết diện thẳng của dây. Biết rằng mật độ electron tự do trong dây dẫn bạc là 5,8 x 10^28 m^-3 và giá trị điện tích nguyên tố e = 1,6 x 10^-19 C. a) Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng 30 A. b) Năng lượng điện mà đoạn dây đó tiêu thụ phụ thuộc vào lượng điện tích chạy qua đoạn dây. c) Vận tốc trôi của các electron tự do trong dây dẫn bằng 1,56 x 10^5 m/s. d) Nếu giảm cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn 2 lần thì vận tốc trôi của của các electron tự do tăng 2 lần.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai