WorksheetsÔT HK2 (23-24)
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Dãy đồng đẳng alkane có công thức chung là
CnH2n + 2 (n ≥ 1).
CnH2n – 6 (n ≥ 6).
CnH2n – 2 (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 2).
Một alkene X tồn tại ở thể khí có số H là 6 thì có công thức phân tử là
C2H6.
C6H6.
C4H6.
C3H6.
Chất nào sau đây làm mất màu nước bromine?
CH4.
CH3CH3.
CH3CH=CH2.
CH3CH2CH3.
Công thức phân tử của acetylene là
C2H6.
C2H4.
C2H2.
CH4.
Công thức của toluene là
C6H5CH3.
C6H5CH2CH3.
p-CH3C6H4CH3.
C6H5CH2Br.
Phân tử benzene có cấu tạo hình
vuông.
tam giác đều.
đường thẳng.
lục giác đều.
Hợp chất nào sau đây không thuộc dẫn xuất halogen?
C6H5Br.
HF.
CCl4.
CHI3.
Chloroform là tên gọi thông thường của hợp chất nào sau đây?
CH3Cl.
CH2Cl2.
CCl4.
CHCl3.
Alcohol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm hydroxy (-OH) liên kết với
nguyên tử carbon no.
vòng benzene.
nguyên tử carbon.
nguyên tử hydrogen.
Chất nào sau đây là alcohol bậc II?
CH3OH.
CH3CH(OH)CH3.
(CH3)3COH.
CH3CH2OH.
Công thức của methanol là
C3H7OH.
C2H5OH.
CH3OH.
HCHO.
Hợp chất nào sau đây thuộc nhóm phenol?
C2H5OH.
CH3C6H4OH.
C6H5CH2OH.
C6H4OCH3.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của phenol?
Rất độc.
Chất rắn, màu trắng.
Tan nhiều trong ethanol.
Gây bỏng khi tiếp xúc với da.
Chất nào sau đây là ketone?
CH3CH2OH.
CH3COOH.
CH3COCH3.
CH3CHO.
Hợp chất aldehyde có chứa nhóm chức
-CHO.
-OH.
-COOH.
-O-.
Trong các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
ethylene
ethanol.
ethanal.
ethane.
Cho 2-methylpropane tác dụng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1 : 1), số sản phẩm monochloride tối đa thu được là
5.
4.
3.
2.
Để phân biệt acetylene và ethylene dùng
dd Br2.
dd NaOH.
dd KMnO4.
dd AgNO3/NH3.
Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hydrate hóa but-1-ene?
CH3CH2CH(OH)CH3.
CH3CH2CH2CH2OH.
CH3CH2CH2CH3.
CH3CH2CH2CH2Cl.
Sản phẩm chính của phản ứng giữa Toluene và Br2 (FeBr3, to) là
o-BrC6H4CH2Br.
p-BrC6H4CH3.
C6H5CH2Br.
m-BrC6H4CH3.
Đun nóng 2-bromobutane với sodium hydroxide trong ethanol thu được sản phẩm chính là
but-2-ene.
but-1-ene.
butane.
but-1-yne.
Ở điều kiện thích hợp, glycerol và ethanol đều tác dụng với
NaOH, CuO.
Cu(OH)2, CuO.
O2, Na.
Na, NaOH.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phenol phản ứng được với dung dịch sodium carbonate.
Phenol tác dụng với nước bromine tạo kết tủa trắng.
Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
Phenol tan được trong dung dịch sodium hydroxide.
Khử ethanal bởi NaBH4 thu được sản phẩm là
ethanoic acid.
ethyne.
ethane.
ethanol.
Nhỏ 0,5 mL acetone vào ống nghiệm chứa 2mL dung dịch I2/KI và 2mL NaOH, lắc đều ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là
xuất hiện kết tủa trắng.
xuất hiện kết tủa vàng.
dung dịch mất màu.
xuất hiện khí.
Phương pháp hiện đại sản xuất aldehyde acetic là oxi hóa không hoàn toàn
ethylene.
methane.
acetylene.
methanol.
Cho 6,0 gam isopropyl alcohol (C3H7OH) phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (đkc). Giá trị của V là
2,479.
1,2395
3,7185
4,958
Trung hòa vừa đủ 18,8 gam phenol cần dùng V (lít) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V là
0,2.
2,0.
0,4.
4,0.
Khối lượng dung dịch Br2 40% vừa đủ để tác dụng với 9,4 gam C6H5OH là
40 gam.
120 gam.
80 gam.
60 gam.
Cho 20 gam dung dịch formalin 33% tác dụng với AgNO3/NH3 dư, to thì lượng kết tủa là
144 gam.
95,04 gam.
47,52 gam.
118,8 gam.
