Font size
Worksheetscông nghệ
Total questions: 120
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Các bộ phận của hệ thống cơ khí động lực:
A. nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác
B. động cơ, bàn đạp, tay ga.
C. nguồn động lực, động cơ điện, động cơ đốt trong
D. đai truyền, dây cua-roa, máy công tác.
Câu 2: Nêu tên nguồn động lực của máy bay
A. Động cơ điện
B. Động cơ phản lực.
C. Động cơ không đồng bộ.
D. Động cơ pittông xoay.
Câu 3: Nêu tên nguồn động lực của xe máy
A. Động cơ đốt trong.
B. Động cơ điện
C. Động cơ phản lực
D. Động cơ điện xoay chiều
Câu 4: Nêu tên nguồn động lực của ô tô
A. Động cơ đốt trong
B.động cơ điện
C. Động cơ phản lực.
D. Máy hơi nước
Câu 5: Nêu tên nguồn động lực của tàu thuỷ
A. Động cơ hiđrô.
B. Động cơ điện.
C. Động cơ phản lực.
D. Động cơ điêzen.
Câu 6: Bộ phận máy công tác của máy bay
A. Bánh xe.
B. Chân vịt
C. Cánh quạt
D. Trục động cơ điện
Câu 7: Gọi tên bộ phận máy công tác của xe máy
A. Bánh xe.
B. chân vịt
C. Cánh quạt.
D. Trục động cơ điện
Câu 8: Gọi tên bộ phận máy công tác của ca nô
A. Bánh xe
B. Chân vịt.
C. Cánh buồm
D. Trục động cơ điện
Câu 9: Nhiệm vụ của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực
A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác
B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.
C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.
D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.
Câu 10: Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trong hệ thống cơ khí động lực
A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.
B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.
C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.
D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.
Câu 1: Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức
A. toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
B. văn, xã hội học vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
C. lịch sử, khảo cổ học vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
D. địa lí, nghệ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
Câu 2: Máy móc thuộc cơ khí động lực là
A. Động cơ điện
B. Máy xúc.
C. Xe đạp
D. Máy hàn.
Câu 3: Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc phổ biến tại các
A. trung tâm mua bán của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.
B. nhà xưởng lắp ráp của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.
C. trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí
D. trung tâm nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.
Câu 4: Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải
A. trình độ cao, sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ.
B. có khả năng quan sát, tưởng tượng.
C. siêng năng, chăm chỉ, tỉ mỉ.
D. cẩn thận, tỉ mỉ, chăm chỉ.
Câu 5: Để nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực cần theo học các chương trình đào tạo các ngành như
A. kĩ thuật điện tử, điện lạnh, kĩ thuật đông lạnh hải sản.
B. kĩ thuật xây dựng, kĩ thuật hệ thống.
C. kĩ thuật cơ khí động lực, kĩ thuật điều khiển và tự động hóa.
D. kĩ thuật hàng hải, kĩ thuật máy tính.
Câu 6: Chọn đáp án sai
Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực là
A. chế tạo chi tiết hoặc cụm chi tiết thành các sản phẩm.
B. kiểm tra đánh giá chất lượng sản phẩm trước khi xuất xưởng.
C. thiết kế, lập bản vẽ kỹ thuật cho sản phẩm.
D. lắp ráp chi tiết hoặc cụm chi tiết thành các sản phẩm hoàn chỉnh.
Câu 7: Nhóm công việc sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực thường diễn ra ở các nhà máy sản xuất, lắp ráp
A. sản phẩm cơ khí động lực
B. sản phẩm xây dựng
C. ô tô
D. thiết bị dân dụng
Câu 8: Công việc sản xuất lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải có
A. sức khỏe tốt và không cần trình độ chỉ cần tuân thủ nội quy lao động.
B. sức khỏe tốt và trình độ phù hợp, kỹ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động.
C. kỹ năng, sáng tạo thiết kế các sản phẩm công nghệ cao.
D. tính kỉ luật, nghiêm túc trong công việc, tỉ mỉ, cẩn thận.
Câu 9: Ngành nào sau đây không thuộc ngành đào tạo sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực:
A. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
B. Công nghệ kỹ thuật thủy lực
C. Công nghệ hàn, công nghệ sơn
D. Công nghệ lên men
Câu 10: Đâu không phải là nhóm công việc bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực?
A. Kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kỹ thuật của phương tiện.
B. Đưa ra yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố hiện hữu tiềm ẩn.
C. Đảm bảo máy vận hành tốt, tháo ráp kiểm tra đánh giá, bảo dưỡng sửa chữa hoặc thay thế chi tiết, cụm chi tiết kiểm tra trước khi xuất xưởng.
D. Kiểm tra, nâng cấp, cơi nới xưởng bãi , kho chứa nhằm tăng diện tích sức chứa máy móc của xưởng.
Câu 1. Động cơ đốt trong là loại
A. động cơ nhiệt
B. động cơ điện
C. động cơ thuỷ lực
D. động cơ gió
Câu 2. Quá trình đốt cháy nhiên liệu của động cơ đốt trong sinh ra
A. nhiệt năng
B. cơ năng.
C. điện năng.
D. hoá năng.
Câu 3. Động cơ đốt trong biến đổi nhiệt năng thành
A. quang năng
B. cơ năng.
C. điện năng
D. hoá năng.
Câu 4. Ở động cơ đốt trong, quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh công trong điều kiện
A. nhiệt độ cao, áp suất cao.
B. nhiệt độ cao, áp suất thấp.
C. nhiệt độ thấp, áp suất cao.
D. nhiệt độ thấp, áp suất thấp.
Câu 5. Sự giãn nở của khí ở nhiệt độ và áp suất cao tác dụng lực lên
A. pít tông
B. trục khuỷu.
C. tay quay.
D. xi lanh.
Câu 6. Cơ cấu biến chuyển động tịnh tiến của pít tông thành chuyển động quay của trục khuỷu là
A. thanh truyền.
B. trục khuỷu.
C. tay quay - con trượt.
D. xi lanh.
Câu 7. Quá trình chuyển hoá năng lượng trong động cơ đốt trong diễn ra theo trình tự:
A. Hoá năng - Nhiệt năng - Cơ năng.
B. Nhiệt năng - Cơ năng - Hoá năng.
C. Cơ năng - Hoá năng - Nhiệt năng.
D. Hoá năng - Cơ năng - Nhiệt năng.
Câu 8. Loại động cơ đốt trong phổ biến là
A. Pít tông chuyển động tịnh tiến
B. Pít tông chuyển động quay.
C. Động cơ phản lực
D. Động cơ tua bin khí.
Câu 9. Phân loại theo nhiên liệu sử dụng, không có loại động cơ đốt trong nào?
A. Động cơ xăng.
B. Động cơ Diesel
C. Động cơ gas.
D. Động cơ hơi nước.
Câu 10. Phân loại theo số hành trình pít tông trong một chu trình công tác có
A. động cơ 2 kỳ và 3 kỳ.
B. động cơ 2 kỳ và 4 kỳ.
C. động cơ 3 kỳ và 4 kỳ.
D. động cơ 1 kỳ và 4 kỳ.
Câu 1: Điểm chết của pít tông là điểm mà tại đó pít tông
A. ở xa tâm trục khuỷu.
B. gần tâm trục khuỷu
C. không đổi chiều chuyển động
D. đổi chiều chuyển động.
Câu 2: Điểm chết dưới của pít tông là
A. vị trí tại đó pít tông chính giữa của xi lanh.
B. điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
C. vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi xuống.
D. điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
Câu 3: Điểm chết trên của pít tông là
A. vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi lên.
B. điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
C. điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
D. vị trí tại đó vận tốc tức thời của pít tông bằng 0.
Câu 4: Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là
A. hành trình pít tông
B. thể tích buồng cháy.
C. kỳ của chu trình.
D. thể tích công tác.
Câu 5: Thể tích buồng cháy là
A. thể tích xilanh khi pít tông ở ĐCD.
B. tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.
C. thể tích xilanh giới hạn bởi hai đểm chết.
D. thể tích xilanh khi pittong ở ĐCT.
Câu 6: Thể tích công tác là
A. thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pít tông ở ĐCD.
B. thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết.
C. thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở ĐCT.
D. thể tích lớn nhất có thể có của xilanh.
Câu 7: Thể tích xilanh giới hạn bởi hai điểm chết của pittông gọi là
A. thể tích toàn phần.
B. thể tích buồng nén.
C. thể tích công tác.
D. thể tích buồng cháy.
Câu 8: Tỉ số nén của động cơ là tỉ số giữa
A. thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy
B. thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.
C. thể tích công tác và thể tích toàn phần.
D. thể tích buồng cháy và thể tích công tác.
Câu 9: Ở động cơ Diesel 4 kì, pít tông ở vị trí ĐCD tương ứng với thời điểm nào?
A. Đầu kì nạp
B. Cuối kì nạp và cháy
C. Cuối kì nén
D. Đầu kì nén
Câu 10: Trong kì nạp của động cơ Diesel 4 kì, khí nạp vào xi lanh là
A. không khí.
B. Hoà khí.
C. dầu Diesel
D. hỗn hợp dầu Diesel và không khí
Câu 11: Ở kì nạp của động cơ xăng 4 kì, khí nạp vào xilanh là
A. hoà khí (hỗn hợp xăng và không khí).
B. Xăng.
C. không khí.
D. nhiên liệu dầu.
Câu 12: Giữa kì nén bên trong xi lanh của động cơ Diesel 4 kì chứa
A. không khí.
B. xăng.
C. dầu Diesel và không khí
D. xăng và không khí.
Câu 13: Giữa kì nén bên trong xi lanh của động cơ xăng 4 kì chứa
A. không khí.
B. xăng.
C. kòa khí (xăng và không khí).
D. dầu Diesel và không khí
Câu 14: Ở cuối kì nén của động cơ Diesel 4 kì, bộ phận làm nhiệm vụ đưa nhiên liệu dầu Diesel vào xi lanh là
A. vòi phun
B. buzi.
C. xupáp nạp.
D. bộ chế hòa khí.
Câu 15: Ở động cơ 2 kì, việc đóng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của
A. xu pap nạp.
B. pít tông.
C. các xupap.
D. xecmăng khí.
Câu 1: Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền trong động cơ đốt trong gồm các chi tiết chính là:
A. pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, xéc măng.
B. pít tông, thanh truyền, xéc măng, bánh đà
C. pít tông, xéc măng, trục khuỷu, bánh đà.
D. pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà.
Câu 2: Ở cơ cấu trục khuỷu thanh truyền của động cơ đốt trong, chi tiết trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là
A. trục khuỷu.
B. thanh truyền
C. pít tông.
D. chốt khuỷu.
Câu 3: Xéc măng khí có nhiệm vụ
A. ngăn dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.
B. giúp dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.
C. bao kín pít tông ngăn khí lọt vào trong xi lanh.
D. hỗ trợ nạp khí vào trong xi lanh.
Câu 4: Xéc măng dầu có nhiệm vụ
A. ngăn dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.
B. giúp dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.
C. bao kín pít tông ngăn khí lọt vào trong xi lanh.
D. hỗ trợ nạp khí vào trong xi lanh.
Câu 5: Nhiệm vụ của thân pít tông là
A. nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy.
B. dẫn hướng chuyển động trong xi lanh.
C. dùng để lắp xéc măng dầu và xéc măng khí.
D. truyền lực làm cho trục khuỷu quay.
Câu 6: Công dụng của thanh truyền là truyền lực
A. giữa pít tông và trục khuỷu.
B. từ pít tông đến trục khuỷu.
C. của khí cháy đến trục khuỷu
D. làm cho trục khuỷu quay.
Câu 7: Đầu nhỏ của thanh truyền được lắp với
A. đỉnh pít tông.
B. chốt pít tông.
C. trục khuỷu.
D. chốt khuỷu.
Câu 8: Đầu to của thanh truyền được lắp với
A. pít tông.
B. chốt pít tông.
C. trục khuỷu.
D. chốt khuỷu.
Câu 9: Trong đầu nhỏ và đầu to của thanh truyền có lắp bạc lót. Vậy bạc lót dùng để
A. ngăn không cho khí lọt vào buồng cháy.
B. ngăn không cho dầu lọt vào buồng cháy.
C. giảm ma sát khi làm việc.
D. tháo lắp dễ dàng.
Câu 10: Trục khuỷu có nhiệm vụ
A. nhận lực từ thanh truyền và tạo ra mô men quay.
B. nhận lực từ pít tông và tạo ra mô men quay.
C. nhận lực từ thanh truyền trong các kì nạp, nén và thải.
D. nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho thanh truyền và tạo ra mô men quay.
Câu 1: Hệ thống có nhiệm vụ giữ cho nhiệt độ các chi tiết của động cơ không vượt quá giới hạn cho phép là:
A. hệ thống làm mát.
B. hệ thống bôi trơn.
C. hệ thống nhiên liệu.
D. hệ thống khởi động.
Câu 2: Hệ thống bôi trơn bằng cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu thường dùng cho động cơ nào?
A. Động cơ xăng 2 kì.
B. Động cơ xăng 4 kì.
C. Động cơ Diesel 2 kì.
D. Động cơ Diesel 4 kì.
Câu 3: Căn cứ vào môi chất làm mát, hệ thống làm mát được chia thành:
A. hệ thống làm mát bằng chất lỏng và hệ thống làm mát bằng không khí.
B. hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức và hệ thống làm mát bằng không khí.
C. hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức và hệ thống làm mát bằng chất lỏng.
D. hệ thống làm mát bằng chất lỏng và hệ thống làm mát đối lưu tự nhiên.
Câu 4: Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng có nhiệm vụ là:
A. cung cấp nhiên liệu và tạo thành hòa khí phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.
B. cung cấp hỗn hợp nhiên liệu và không khí phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.
C. cung cấp nhiên liệu sạch phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.
D. cung cấp không khí sạch phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.
Câu 5: Hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel có nhiệm vụ là:
A. cung cấp không khí và dầu diesel vào trong xi lanh.
B. cung cấp không khí và nhiên liệu vào trong xi lanh.
C. cung cấp không khí sạch vào xi lanh
D. cung cấp nhiên liệu sạch vào trong xi lanh.
Câu 6: Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, các te có chức năng là
A. chứa dầu bôi trơn.
B. làm sạch dầu bôi trơn.
C. làm mát dầu bôi trơn.
D. bơm dầu bôi trơn.
Câu 7: Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, két làm mát có chức năng là
A. chứa dầu bôi trơn.
B. làm sạch dầu bôi trơn.
C. làm mát dầu bôi trơn.
D. bơm dầu bôi trơn.
Câu 10: Trong quá trình làm việc của hệ thống làm mát bằng nước, yếu tố chủ yếu quyết định tốc độ lưu động của nước là
A. bơm nước.
B. quạt gió.
C. van hằng nhiệt
D. cánh tản nhiệt.
Câu 1: Phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng được gọi là?
A. Xe máy
B. Ô tô
C. Tàu hỏa
D. Máy bay
Câu 2: Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển hướng chuyển động của ô tô?
A. Hệ thống truyền lực
B. Hệ thống lái
C. Hệ thống treo
D. Hệ thống phanh
Câu 3: Hệ thống nào có nhiệm vụ đảm giúp người lái xe được thuận tiện khi trời tối?
A. Hệ thống cung cấp nhiên liệu
B. Hệ thống chiếu sáng
C. Hệ thống thông tin và tín hiệu
D. Hệ thống kiểm tra theo dõi
Câu 4: Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?
A. Phần động cơ
B. Phần gầm xe
C. Phần điện - điện tử
D. Phần thân vỏ
Câu 5: Ô tô cứu thương thuộc nhóm nào?
A. Nhóm ô tô chở người
B. Nhóm ô tô chở hàng hóa
C. Nhóm ô tô chuyên dụng
D. Nhóm ô tô chở đặc thù
Câu 6: Ô tô xe buýt thuộc nhóm nào?
A. Nhóm ô tô chở người
B. Nhóm ô tô chở hàng hóa
C. Nhóm ô tô chuyên dụng
D. Nhóm ô tô đặc thù
Câu 7: Hệ thống đánh lửa thuộc phần nào của ô tô?
A. Phần động cơ
B. Phần gầm
C. Phần điện - điện tử
D. Phần thân vỏ
Câu 8: Hệ thống bôi trơn thuộc phần nào của ô tô?
A. Phần động cơ
B. Phần gầm
C. Phần điện - điện tử
D. Phần thân vỏ
Câu 9: Hệ thống nào biến đổi momen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển
A. Hệ thống đánh lửa
B. Hệ thống truyền lực
C. Hệ thống lái
D. Hệ thống cung cấp điện
Câu 10: Hệ thống nào trong phần gần giúp xe chuyển động êm khi đi trên đường mấp mô?
A. Hệ thống truyền lực
B. Hệ thống treo
C. Hệ thống lái
D. Hệ thống phanh
Câu 1: Vai trò của ô tô trong đời sống là?
A. Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất, Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau
B. Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau, phục vụ các công việc đặc thù như cứu hỏa, cứu thương, truyền hình, ...
C. Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng, vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất
D. Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hỏa, cứu thương, truyền hình, vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng
Câu 2: Vai trò của ô tô trong sản xuất là?
A. Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau, phục vụ các công việc đặc thù như cứu hỏa, cứu thương, truyền hình, ...
B. Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hỏa, cứu thương, truyền hình, vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng
C. Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng, vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất
D. Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất, Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau
Câu 3: Các phần chính của ô tô là?
A. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh
B. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh
C. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe
D. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe
Câu 6: Theo công dụng, ô tô được chia làm?
A. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện
B. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng
C. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng
D. Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng
Câu 7: Phần gầm của ô tô có cấu tạo gồm những hệ thống, bộ phận chính nào?
A. Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh
B. Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe
C. Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, hệ thống cung cấp điện,
D. Hệ thống truyền lực, hệ thống chiếu sáng, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe
Câu 10: Chức năng của bánh xe và hệ thống treo.
A. Đỡ toàn bộ khung xe
B. Tiếp nhận lực tác dụng từ mặt đường lên ô tô
C. đỡ toàn bộ khung xe ,tiếp nhận lực tác động từ mặt đường lên ô tô
D. Để xe chuyển động an toàn
Câu 1: Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết là:
A. li hợp.
B. bộ vi sai
C. truyền lực các đăng
D. truyền lực
Câu 3: Hệ thống truyền lực trên ô tô gồm các bộ phận chính:
A. Động cơ, bánh xe, tay lái, giảm sóc, phanh.
B. Li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục.
C. Đèn pha, đèn xi nhan, gương chiếu hậu.
D. Bộ phận còi, cần gạt nước, gầm xe, thân vỏ, bộ phận điều khiển.
Câu 4: Nhiệm vụ của li hợp là
A. ngắt, nối truyền mômen từ động cơ đến hộp số.
B. truyền mômen từ động cơ đến hộp số.
C. ngắt, truyền mômen từ động cơ đến hộp số.
D. nối mômen từ động cơ đến hộp số.
Câu 5: Hộp số trên ô tô nằm ở
A. trước li hợp.
B. giữa li hợp và truyền lực các đăng.
C. sau truyền lực chính và bộ vi sai.
D. giữa động cơ và li hợp.
Câu 6: Khi động cơ đặt ở đầu xe, cầu sau chủ động, mô men truyền lực từ hộp số đến cầu sau chủ động trên ô tô phải thông qua bộ phận nào?
A. Bánh xe.
B. Li hợp.
C. Truyền lực chính và bộ vi sai.
D. Truyền lực các đăng.
Câu 8: Nhiệm vụ nào sau đây không phải của hộp số?
A. Ngắt tạm thời dòng truyền mômen của động cơ để có thể dừng xe hoặc chuyển số.
B. Nối hoặc ngắt (lâu dài) dòng truyền mômen chủ động từ động cơ đến các bánh xe chủ động để có thể chuyển động hoặc dừng lâu dài.
C. Thay đổi tỉ số truyền của hệ thống truyền lực để thay đổi mô men chủ động.
D. Đổi chiều mô men chủ động đến bánh xe để ô tô có thể chuyển động lùi.
Câu 9: Bộ phận có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau là
A. trục cardan
B. truyền lực chính
C. bộ vi sai.
D. bán trục
Câu 10: Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý là
A. li hợp.
B. hộp số.
C. trục cardan.
D. truyền lực chính.
⦁ Câu 1: Nhiệm vụ của bánh xe và hệ thống treo là
⦁ A. đỡ trọng lượng xe, điều khiển hướng chuyển động của ô tô.
⦁ B. đỡ trọng lượng xe, tiếp nhận các lực từ mặt đường để đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu và an toàn.
⦁ C. nối êm dịu dòng truyền mô men của động cơ đến hộp số.
⦁ D. giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn.
⦁ Câu 2: Lớp cấu trúc chịu lực chính của lốp là
A. lớp hoa lốp.
B. lớp sợi mành.
⦁ C. lớp lót bảo vệ.
D. lớp thành bên.
⦁ Câu 3: Bánh xe ô tô có thể không có ....
⦁ A. vành.
B. lốp.
C. van khí.
D. săm.
⦁ Câu 4: ………… của ô tô tiếp xúc với mặt đường để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe và tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe, giúp cho xe chuyển động được an toàn.
⦁ A. Gương xe
B. Thân xe
C. Bánh xe
D. Hệ thống treo
⦁ Câu 5: Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho
⦁ A. ô tô con
B. ô tô buýt
C. ô tô khách
D. ô tô tải.
⦁ Câu 6: ………….. của ô tô có tác dụng giảm các lực va đập giữa bánh xe với phần mấp mô trên mặt đường, giúp xe chuyển động êm dịu và an toàn.
⦁ A. Gương xe
B. Thân xe
C. Bánh xe
D. Hệ thống treo
⦁ Câu 7: Trên ô tô con, vành được chế tạo….
⦁ A. bằng hợp kim nhôm liền với đĩa thành một khối.
⦁ B. bằng hợp kim nhôm và hàn với đĩa thành một khối.
⦁ C. rời bằng thép và hàn với đĩa thành một khối.
⦁ D. rời bằng thép liền với đĩa thành một khối.
⦁ Câu 8: Bộ phận đàn hồi thường gặp trên ô tô con là
⦁ A. nhíp lá.
B. lò xo xoắn
C. bóng khí nén.
D. đĩa ép.
⦁ Câu 9: Hệ thống treo không có bộ phận…
⦁ A. đàn hồi
B. giảm chấn
C. liên kết
D. lái.
Câu 1: Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?
A. Trợ lực lái
B. Dẫn động lái.
C. Cơ cấu lái.
D. Giảm chấn
Câu 2: Bộ phận tạo ra tỉ số truyền chính của hệ thống lái, giúp người lái dễ dàng quay các bánh xe đến các góc độ mong muốn khác nhau là
A. cơ cấu lái.
B. dẫn động lái.
C. trợ lực lái.
D. Giảm chấn.
Câu 3: Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ
A. giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn.
B. giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu.
C. thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái.
D. truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe.
Câu 4: Bộ phận có nhiệm vụ truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn hướng là
A. cơ cấu lái.
B. dẫn động lái.
C. trợ lực lái
D. giảm chấn.
Câu 5: Câu nào sau đây nói không đúng về yêu cầu của hệ thống lái?
A. Đảm bảo khả năng quay vòng ngoặt và ổn định.
B. Đảm bảo động học quay vòng tốt có nghĩa là các bánh xe có thể quay với các tâm quay khác nhau.
C. Đảm bảo các bánh xe dẫn hướng có khả năng tự ổn định cao.
D. Giảm được các va đập từ bánh xe dẫn hướng truyền lên vành lái.
Câu 1: Trên ô tô có những hệ thống phanh
A. chính, hệ thống phanh đỗ.
B. chính, hệ thống phanh phụ
C. đỗ, hệ thống phanh khí nén.
D. khí nén, hệ thống phanh chính.
Câu 2: Trên ô tô có các hệ thống phanh chính:
A. hệ thống phanh thuỷ lực, hệ thống phanh đỗ, hệ thống phanh thuỷ lực - khí nén kết hợp.
B. hệ thống phanh khí nén, hệ thống phanh đỗ, hệ thống phanh thuỷ lực - khí nén kết hợp.
C. hệ thống phanh thuỷ lực, hệ thống phanh khí nén, hệ thống phanh thuỷ lực - khí nén kết hợp.
D. hệ thống phanh thuỷ lực, hệ thống phanh khí nén, hệ thống phanh đỗ.
Câu 3: Hệ thống phanh trên ô tô có nhiệm vụ
A. giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn.
B. giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi chuyển động và giữ cho ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe.
C. giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn và giữ cho ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe.
D. giảm vận tốc của ô tô và giữ cho ô tô chuyển động trên đường khi đỗ xe.
Câu 4: Hệ thống phanh thủy lực có các bộ phận:
A. cơ cấu phanh, cơ cấu phanh sau, cụm xi lanh chính, các đường ống thủy lực.
B. cơ cấu phanh trước, cơ cấu phanh sau, cụm xi lanh chính, các đường ống thuỷ lực.
C. cơ cấu phanh trước, cơ cấu phanh, cụm xi lanh chính, các đường ống thủy lực.
D. cơ cấu phanh trước, cơ cấu phanh sau, các đường ống dẫn thủy lực.
Câu 5: Cơ cấu phanh có chức năng
A. tạo ra lực đẩy phanh bánh xe.
C. tạo ra mô men phanh bánh xe.
B. tạo ra áp lực phanh bánh xe.
D. tạo ra lực ép phanh bánh xe.
Câu 6: Hệ thống phanh thủy lực có cơ cấu phanh thông dụng:
A. cơ cấu phanh đĩa, cơ cấu phanh khí nén.
B. cơ cấu phanh tang trống, cơ cấu phanh khí nén.
C. cơ cấu phanh tang trống, cơ cấu phanh cơ.
D. cơ cấu phanh đĩa, cơ cấu phanh tang trống.
Câu 7: Chi tiết cố định trong cơ cấu phanh thuỷ lực
A. má phanh.
B. trống phanh
C. đĩa phanh.
D. guốc phanh.
Câu 8: Chi tiết quay trong cơ cấu phanh thuỷ lực
A. guốc phanh
B. má phanh.
. C. trống phanh
D. bầu phanh.
Câu 10: Xi lanh chính của hệ thống phanh thuỷ lực dùng cơ cấu phanh đĩa được thiết kế có 2 pít tông:
A. pít tông chính và pít tông công tác.
C. pít tông sơ cấp và pít tông thứ cấp.
B. pít tông bằng và pít tông lồi.
D. pít tông lồi và pít tông lõm.
Câu 1: Ô tô con thường sử dụng hệ thống phanh
A. thủy lực.
C. khí nén.
B. Hệ thống phanh thủy lực - khí nén kết hợp
D. Hệ thống phanh áp lực
Câu 2: Ô tô tải lớn thường sử dụng hệ thống phanh
A. thủy lực - tang trống.
B. cơ và phanh thuỷ lực - khí nén kết hợp.
C. khí nén và phanh thuỷ lực - khí nén kết hợp
D. thuỷ lực - áp lực.
Câu 3: Những lưu ý để sử dụng ô tô an toàn:
A. lái xe với tốc độ cho phép, không chú ý quan sát đường đi thông qua các kính chiếu hộ, phanh xe khẩn cấp khi gặp sự cố.
B. lái xe với tốc độ cho phép, chú ý quan sát đường đi thông qua các kính chiếu hộ, phanh xe khẩn cấp khi gặp sự cố.
C. lái xe với tốc độ cho phép, chú ý quan sát đường đi thông qua các kính chiếu hộ, không
phanh xe khẩn cấp khi gặp sự cố.
D. lái xe với tốc độ không cho phép, không chú ý quan sát đường đi thông qua các kính chiếu hộ, phanh xe khẩn cấp khi gặp sự cố.
Câu 4: Trong khi lái xe để kịp thời phát hiện những tiếng kêu bất thường của ô tô và có những xử lí phù hợp, người lái xe cần
A. tuân thủ các quy định về lái xe theo hiện hành.
B. luôn chú ý các âm thanh phát ra từ động cơ, hệ thống chuyển động và thân xe.
C. theo dõi chủ báo của các đồng hồ, đèn tín hiệu.
D. Điều khiển xe với vận tốc quy định.
Câu 5: Khi kết thúc hành trình lái xe cần:
A. không quan sát bên ngoài và dưới gầm xe; kiểm tra mức nhiên liệu, dầu máy, nước làm mát; kiểm tra bánh xe, áp suất hơi lốp.
B. quan sát bên ngoài và dưới gầm xe; kiểm tra mức nhiên liệu, dầu máy, nước làm mát; kiểm tra bánh xe, áp suất hơi lốp.
C. quan sát bên ngoài và dưới gầm xe; không kiểm tra mức nhiên liệu, dầu máy, nước làm mát; kiểm tra bánh xe, áp suất hơi lốp.
D. quan sát bên ngoài và dưới gầm xe; kiểm tra mức nhiên liệu, dầu máy, nước làm mát; không kiểm tra bánh xe, áp suất hơi lốp.
Câu 6: Khi đang lái xe nếu thấy đèn cảnh báo trạng thái bất thường của hệ thống phanh
A. lái xe đến ngay cơ sở dịch vụ kĩ thuật.
B. thay đèn báo phanh, dầu phanh.
C. đạp phanh để kiểm tra lực bàn đạp và hiệu lực phanh.
D. thay dầu trong bình chứa dầu phanh.
Câu 7: Chu kì bảo dưỡng định kì của ô tô con
A. 6 tháng.
B. 7 tháng.
C. 8 tháng.
D. 9 tháng.
Câu 8: Khi nào cần kiểm tra lượng dầu trong bình chứa dầu phanh
A. mỗi ngày khi bắt đầu lái xe.
B. mỗi ngày sau khi sử dụng xe.
C. định kì hằng tháng hoặc trước các chuyến đi xa
D. trước các chuyến đi xa.
Câu 9: Người sử dụng, vận hành ô tô cần phải thực hiện đúng quy định nào của pháp luận về an toàn giao thông đường bộ:
A. được lái xe khi hơi thở có nồng độ cồn; phải thắt dây an toàn khi ngồi trên ô tô; đi đúng làn đường, phần đường quy định.
B. không được lái xe khi hơi thở có nồng độ cồn; phải thắt dây an toàn khi ngồi trên ô tô; đi đúng làn đường, phần đường quy định.
C. không được lái xe khi hơi thở có nồng độ cồn; phải thắt dây an toàn khi ngồi trên ô tô; đi đúng làn đường, phần đường không theo quy định.
D. không được lái xe khi hơi thở có nồng độ cồn; không phải thắt dây an toàn khi ngồi trên ô tô; đi đúng làn đường, phần đường quy định.
Câu 10: Người điều khiển xe ô tô phải tuân thủ quy định:
A. chạy xe không đúng tốc độ quy định, giữ khoảng cách an toàn đối với xe chạy liền trước xe của mình, có tín hiệu báo trước khi chuyển làn.
B. chạy xe đúng tốc độ quy định, không giữ khoảng cách an toàn đối với xe chạy liền trước xe của mình, có tín hiệu báo trước khi chuyển làn.
C. Chạy xe đúng tốc độ quy định, giữ khoảng cách an toàn đối với xe chạy liền trước xe của mình, không có tín hiệu báo trước khi chuyển làn.
D. chạy xe đúng tốc độ quy định, giữ khoảng cách an toàn đối với xe chạy liền trước xe của mình, có tín hiệu báo trước khi chuyển làn.
