wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Microsoft Office

Total questions: 5

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1-67.
1.

Trong Microsoft Word, để xem văn bản ở chế độ Web ta chọn chức năng:

a)

View\Print Layout

b)

View\Draft

c)

View\Outline

d)

View\Web Layout

2.

Trong Microsoft Word, để vẽ các hình mặt cười, trái tim,... ta thực hiện:

a)

Insert\Shapes\Rectangles

b)

Insert\Shapes\Lines

c)

Insert\Shapes\Block Arrow

d)

Insert\Shapes\Basic Shapes

3.

Trong Microsoft Word, để xem thống kê tổng số trang, số từ, số đoạn văn bản,...thì trong nhóm Proofing, ta chọn chức năng ?

a)

Spelling & Grammar

b)

Research

c)

Thesaurus

d)

Word Count

4.

Trong Microsoft Word, để thực hiện chức năng kiểm tra lỗi chính tả, trong Tab Review, ta chọn nhóm

a)

Proofing

b)

Tracking

c)

Language

d)

Comments

5.

Trong Microsoft Word, để chèn công thức toán học (Equation) ta chọn

a)

Insert\Tables\Equation

b)

Insert\Symbols\Equation

c)

Insert\Text\Equation

d)

Insert\Links\Equation

6.

Trong Microsoft Word, khi con trỏ đang ở trang soạn thảo thứ 5, muốn xem nội dung trang 36 ta thực hiện:

a)

Nhấn Ctrl + G nhập 36

b)

Nhấn Ctrl + G nhập 5-36

c)

Nhấn Ctrl + G nhập 31

d)

Nhấn Ctrl + K nhập 31

7.

Trong Microsoft Word, để tạo một văn bản mẫu sử dụng cho lần sau, bạn sử dụng chức năng nào của word?

a)

AutoStyle

b)

AutoText

c)

AutoCorrect

d)

AutoType

8.

Trong Microsoft PowerPoint, nút lệnh Screenshot có chức năng nào sau đây:

a)

Chèn hình ảnh vào Slide

b)

Chèn Video vào Slide

c)

Chụp ảnh các chương trình đang chạy để chèn vào Slide

d)

Chèn âm thanh vào Slide

9.

Trong Microsoft PowerPoint, nút lệnh Reset Background cho phép:

a)

Loại bỏ nền của ảnh được chọn

b)

Loại bỏ màu nền của Slide được chọn

c)

Loại bỏ hình nền và màu nền của Slide được chọn

d)

Loại bỏ hình nền của Slide được chọn

10.

Trong Microsoft PowerPoint, để cài mật mã cho tập tin hiện thời, ta dùng lệnh:

a)

Home\Info\Protect Presentation\Encrypt with Password...

b)

Home\Save\Protect Presentation\Encrypt with Password...

c)

File\Info\Protect Presentation\Encrypt with Password...

d)

File\Save\Protect Presentation\Encrypt with Password...

11.

Câu 11. Trong Microsoft PowerPoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để:

a)

A. Chuyển sang chế độ đọc

b)

B. Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

c)

C. Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo

d)

D. Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

12.

Câu 12. Trong Microsoft PowerPoint, thao tác nào sau đây cho phép xoay

hướng của đoạn văn bản được chọn?

a)

A.Vào Format\Text Direction…

b)

B. Vào Home\Text Direction…

c)

C. Vào Format\Orientation…

d)

D.Vào Home\Orientation…

13.

Câu 13. Trong Microsoft PowerPoint, tổ hợp phím nào sau đây cho phép tăng

kích cỡ của đoạn văn bản được chọn?

a)

A. Ctrl + Shift + >

b)

B. Ctrl + Shift + =

c)

C. Ctrl + Shift + <

d)

D. Ctrl + Shift + ]

14.

Câu 15. Trong Microsoft PowerPoint, để thêm hiệu ứng (animation) cho đối

tượng, trong tab Animations, ta chọn:

a)

A. Add Animation

b)

B. Recoder Aninmation

c)

C. Animation Painter

d)

D. Animation Pane

15.

Câu 14. Trong Microsoft PowerPoint, để bật/ tắt khung animation, trong tab

Animations, ta chọn:

a)

A. Add Animation

b)

B. Recoder Aninmation

c)

C. Animation Painter

d)

D. Animation Pane

16.

Câu 16. Trong Microsoft PowerPoint, để bật/ tắt đường lưới (Gridlines), ta chọn

tab:

a)

A. Home

b)

B. Design

c)

C. View

d)

D. Review

17.

Câu 17. Trong Microsoft Word, lệnh Home\Editing\Find dùng để:

a)

A. Gõ tắt từ, cụm từ

b)

B. Định dạng từ, cụm từ

c)

C. Tìm kiếm từ, cụm từ

d)

D. Tìm kiếm và thay thế từ, cụm từ

18.

Câu 18. Trong Microsoft Word, để giãn dòng 1.5 line; sau khi đặt con trỏ vào

đoạn văn bản, bạn sẽ:

a)

A. Nhấn Ctrl + 1

b)

B. Nhấn Ctrl + 1.5

c)

C. Nhấn Ctrl + 5

d)

D. Nhấn Ctrl + 15

19.

Câu 19. Trong Microsoft Word, thao tác Shift + Enter có chức năng gì?

a)

A. Đưa con trỏ xuống hàng chưa kết thúc Paragraph

b)

B. Đưa con trỏ xuống một trang màn hình

c)

C. Nhập dữ liệu theo hàng dọc

d)

D. Kết thúc một đoạn văn bản

20.

Câu 20. Trong Microsoft Word, để ngắt cột bắt buộc, ta có thể nhấn tổ hợp phím

nào?

a)

A. Shift + Enter

b)

B. Ctrl + Shift + Enter

c)

C. Ctrl + Enter

d)

D. Alt + Enter

21.

Câu 21. Trong Microsoft Excel, chọn Formulas\Insert Function… là để:

a)

A. Chèn một biểu đồ

b)

B. Chèn hàm

c)

C. Chèn một dòng mới

d)

D. Chèn một cột mới

22.

Câu 22. Trong Microsoft Excel, chức năng Subtotal là dùng để:

a)

A. Tính tổng có điều kiện

b)

B. Thực hiện kết nhóm

c)

C. Sắp xếp dữ liệu

d)

D. Thực hiện tính toán theo nhóm

23.

Câu 23. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=INDEX($A$1:$C$4,IF(1+1=2,2,3),IF(1+1=3,1,2))

Ta được kết quả:

a)

6

b)

7

c)

10

d)

11

24.

Câu 27. Trong Microsoft Word, muốn biết đang sử dụng Microsoft Office Word

phiên bản nào:

a)

A. File\Account

b)

B. File\Info

c)

C. View\Account

d)

D. Review\Account

25.

Câu 28. Trong Microsoft Word, để di chuyển giữa các cửa sổ Word khi đang mở

cùng lúc, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl + F6

b)

B. Shift + f6

c)

C. Alt + F6

d)

D. F6

26.

Câu 29. Trong Microsoft Word, muốn cắt một khối văn bản/các đối tượng đang

được chọn, ta dùng lệnh:

A. Home\CopyB. File\Copy

C. File\Cut

D. Home\Cut

a)

B. File\Copy

b)

A. Home\Copy

c)

C. File\Cut

d)

D. Home\Cut

27.

Câu 30. Trong Microsoft Word, muốn tạo liên kết (Hyperlink) tới một văn bản

khác ta chọn?

a)

A. Edit\Hyperlink

b)

B. Format\Hyperlink

c)

C. Insert\Hyperlink

d)

D. File\Hyperlink

28.

Câu 31. Trong Microsoft Word, muốn tạo màu sắc cho nền văn bản ta chọn?

a)

A. Format\Backgound

b)

B. Insert\Background

c)

C. Design\Page Color

d)

D. View\Background

29.

Câu 32. Trong Microsoft Word, để tạo mật khẩu (Password) cho một văn bản ta

chọn?

A. File\Info\Protect Document

B. Insert\Info\Permissions

C. Format\Options\Security

D. Tools\Options\Security

a)

A. File\Info\Protect Document

b)

B. Insert\Info\Permissions

c)

C. Format\Options\Security

d)

D. Tools\Options\Security

30.

Câu 33. Trong Microsoft Word, muốn chọn từ vị trí con trỏ đến cuối tài liệu ta

nhấn tổ hợp phím

a)

A. Ctrl + Shift + End

b)

B. Ctrl + Shift + ®

c)

C. Shift + ®

d)

D. Shift + Home

31.

Câu 34. Cho bảng dữ liệu như sau:Dùng hàm:

=INDEX($A$1:$C$4,2,3)

Ta được kết quả:

a)

6

b)

3

c)

10

d)

9

32.

Câu 35. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=LOOKUP(2,$A$1:$A$4,$C$1:$C$4)

Ta được kết quả:

a)

2

b)

7

c)

10

d)

o co

33.

Câu 36. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=INDEX($A$1:$C$4,LOOKUP(3,$A$1:$A$4),3)

Ta được kết quả

a)

3

b)

6

c)

10

d)

11

34.

Câu 37. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=INDEX($A$1:$C$4,LOOKUP(3,$A$1:$A$4),MATCH(10,$C$1:$C$4,0))

Ta được kết quả:

a)

3

b)

6

c)

10

d)

11

35.

Câu 38. Trong Microsoft Word, phát biểu nào sai khi nói về chức năng Mail

Merge?

a)

A. Phải có hai tệp tin: tệp tin dữ liệu và tệp tin chính.

b)

B. Tệp tin dữ liệu có thể được tạo bằng Word hoặc Excel.

c)

C. Mail Merge có thể gửi và nhận thư điện tử giống Gmail.

d)

. Mail Merge thường được sử dụng để tạo thư mời hay phiếu báo điểm.

36.

Câu 39. Trong Microsoft Word, để xuất hiện thêm các thanh công cụ khác, ta

chọn thao tác nào?

A. File\Edit\Customize Ribbon

B. Insert\Tools\Customize Ribbon

C. File\Options\Customize Ribbon

D. View\Toolbars\Customize Ribbon

a)

A. File\Edit\Customize Ribbon

b)

B. Insert\Tools\Customize Ribbon

c)

C. File\Options\Customize Ribbon

37.

Câu 40. Trong Microsoft Word, để thay đổi đơn vị đo lường, ta chọn:

a)

A. Format\Tabs\Advanced

b)

B. File\Options\Advanced

c)

C. Format\Object\View

d)

D. File\Options\View

38.

Câu 41. Với một tài liệu Microsoft Word có nhiều trang, để đến một trang bất kì,

tổ hợp phím nào sẽ được nhấn:

a)

A. Shift + G

b)

B. Ctrl + G

c)

C. Ctrl + Shift + G

d)

D. Ctrl + Alt + G

39.

Câu 42. Trong Microsoft Word, ta sử dụng hộp thoại Font để:

A. Định dạng bảng

B. Định dạng văn bản

C. Định dạng hình ảnh

D. Định dạng cột

a)

A. Định dạng bảng

b)

B. Định dạng văn bản

c)

C. Định dạng hình ảnh

d)

D. Định dạng cột

40.

Câu 43. Trong Microsoft PowerPoint, để tăng/ giảm thời gian thực hiện của hiệu

ứng chuyển đổi giữa các Silde, trong tab Transitions, ta chọn:

a)

A. Sound

b)

B. Duration

c)

C. Effect options

d)

D. Advanced slide

41.

Câu 44. Trong Microsoft PowerPoint, thao tác nào sau đây để chèn nút lệnh trở

về trang Slide đầu tiên?

a)

A. Vào Home\Shapes\Action Button: Home

b)

B. Vào Insert\Shapes\Action Button: Home

c)

C. Vào View\Shapes\Action Button: Home

d)

D. Vào Slide\Shapes\Action Button: Home

42.

Câu 45. Trong Microsoft PowerPoint, thao tác nào sau đây để chèn nút lệnh trở

về trang Slide cuối cùng?

a)

A. Vào Insert\Shapes\Action Button: End

b)

B. Vào Insert\Shapes\Action Button: Home

c)

C. Vào Home\Shapes\Action Button: Return

d)

D. Vào Home\Shapes\Action Button: End

43.

Câu 46. Trong Microsoft PowerPoint, phím F7 tương ứng với lệnh nào sau đây?

A. Home\Clear All Formatting

B. Design\Format Background…

C. View\Reading View

D. Review\Spelling

a)

A. Home\Clear All Formatting

b)

B. Design\Format Background…

c)

C. View\Reading View

d)

D. Review\Spelling

44.

Câu 47. Trong Microsoft PowerPoint, hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide

gồm các nhóm nào sau đây?

a)

A. Exit, Entrange, Emphasis

b)

B. Motion path, Exit, Entrange

c)

C. Motion path, Exit, Entrange, Emphasis

d)

D. Entrance, Emphasis, Exit, Motion path

45.

Câu 48. Trong Microsoft PowerPoint, thao tác nào sau đây để thay đổi bố cục

(Layout) cho các Slide?

a)

A. Home\Layout…

b)

B. View\Layout…

c)

C. Insert\Layout..

d)

D. Design\Layout

46.

Câu 49. Trong Microsoft PowerPoint, lệnh nào sau đây cho phép chuyển đoạn

văn bản được chọn sang chữ IN HOA?

a)

A. Change case\Uppercase

b)

B. Home\Change case\Uppercase

c)

C. Format\Uppercase

d)

D. Format\Uppercase\Change case

47.

Câu 50. Trong Microsoft PowerPoint, thao tác nào sau đây để in tất cả các Slide?

a)

A. File\Print\Print All Slides

b)

B. File\Print\Print All Slides

c)

C. File\Print All Slides\Print

d)

D. File\Print\Print All Slides\Print

48.

Câu 51. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=INDEX($A$1:$C$4,IF(NOT(AND(1+1=2,1+1=3)),2,3),IF(OR(1+1=2,1+

1=3),2,3))

Ta được kết quả:

a)

6

b)

7

c)

10

d)

11

49.

Câu 52. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=HLOOKUP(8,$A$1:$C$4,MATCH(3,$A$1:$A$4,0))

Ta được kết quả:

a)

3

b)

6

c)

20

d)

11

50.

Câu 53. Trong Microsoft Excel, khi ta chọn Data\Filter\Advanced Filter là ta

đang thao tác:

a)

A. Trích lọc dữ liệu nâng cao

b)

B. Trích lọc dữ liệu tự động

c)

C. Sắp xếp dữ liệu

d)

D. Định dạng dữ liệu

51.

Câu 54. Trong Microsoft Excel, một hàm nhận tối đa bao nhiêu đối số?

a)

A. 165

b)

B. 255

c)

C. 435

d)

D. 525

52.

Câu 55. Trong Microsoft Excel. Nếu ô A1 có giá trị là COCC và B1 có giá trị là

BD thì học phí là 96000, ngược lại 690. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

A. = IF(A1= COCC AND B1= BD, 96000, 690)

b)

B. = IF(AND(A1= COCC, B1= BD), 96000, 690)

c)

C. = IF(A1= COCC & B1= BD, 96000, 690

d)

D. = IF(AND(A1= “COCC”, B1= “BD”), 96000, 690)

53.

Câu 56. Trong Microsoft PowerPoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật

(nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu:

a)

A. Exit

b)

B. Emphasis

c)

C. Motion Paths

d)

D. Entrance

54.

Câu 57. Trong Microsoft Excel, ô A1 chứa giá trị 7.5. Ta lập công thức tại ô B1

có nội dung như sau =IF(A1>=5, “Trung Bình”, IF(A1>=6.5, “Khá”,

IF(A1>=8, “Giỏi”, “Yếu”))) khi đó kết quả nhận được là:

a)

A. Yếu.

b)

B. Trung Bình

c)

C. Khá.

d)

D. Giỏi.

55.

Câu 58. Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng chuyển slide cho 1 Slide,

ta dùng lệnh:

a)

A. Animations\Add Animation

b)

B. Animations\Transition to this Slide

c)

C. Transitions\Add Animation

d)

D. Transitions\Transition to this Slide

56.

Câu 59. Trong Microsoft PowerPoint, chức năng Animations\Timing\Delay

dùng để:

a)

A. Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

B. Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

C. Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

D. Thiết lập sự lặp lại cho hiệu ứng

57.

Câu 60. Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng chuyển Slide, ta chọn tab:

a)

A. Animations

b)

B. Transitions

c)

C. Design

d)

D. Slide Show

58.

Câu 61. Trong Microsoft PowerPoint, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là:

a)

A. Quick Access Toolbar

b)

B. Quick Toolbar Access

c)

C. Access Toolbar Quick

d)

D.Toolbar Access Quick

59.

Câu 62. Trong Microsoft Word, phím Tab có độ dài được mặc định là:

a)

A. 0.5 inch

b)

B. 1 inch

c)

C. 0.5 cm

d)

D. 1 cm

60.

Câu 63. Trong Microsoft Word, khi soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang,

số từ,… của văn bản hiện hành ta quan sát ở:

a)

A. Thanh công cụ Ribbon

b)

B. Thanh trạng thái

c)

C. Trong trang Backstage của thực đơn File

d)

D. Thanh thước

61.

Câu 64. Trong Microsoft Word, để sử dụng các định dạng văn bản có sẵn ta thực

hiện:

a)

A. Home\Font

b)

B. Home\Paragraph

c)

C. Home\Styles

d)

D. Home\Editing

62.

Câu 65. Trong Microsoft Word, để phân chia section trên văn bản, ta chọn chức

năng nào sau đây trong nhóm Page Setup của tab Layout

a)

A. Hyphenation

b)

B. Breaks

c)

C. Columns

d)

D. Size

63.

Câu 66. Trong Microsoft Word, để tạo danh sách mục lục tự động, ta chọn Tab

a)

A. Insert

b)

B. Page Layout

c)

C. References

d)

D. Mailings

64.

Câu 68. Trong Microsoft Excel, thanh công thức (Formula) của Excel có chức

năng?

a)

A. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc quản lý File.

b)

b. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc định dạng văn bản.

c)

C. Hiển thị tên cửa sổ ứng dụng.

d)

D. Dùng để nhập công thức tính toán trên bảng tính

65.

Câu 67. Trong Microsoft Word, để thực hiện chức năng trộn thư (Mail merge) ,

ta chọn Tab

a)

A. Insert

b)

B. Page Layout

c)

C. References

d)

D. Mailings

66.

Câu 69. Trong Microsoft Excel, dữ liệu kiểu văn bản (Text) là gì?

a)

A. Là các dữ liệu dùng để đặc tả thông tin định tính không thể tính toán/thống kê.

b)

B. Là các dữ liệu dùng để đặc tả thông tin định tính có thể tính toán/thống kê định tính.

c)

C. Dùng để mô tả, chú thích một vấn đề cụ thể hơn không thể tính toán/thống kê.

d)

D. Là các dữ liệu số tham gia vào quá trình tính toán.

67.

Câu 70. Trong Microsoft Excel, ký tự cột cuối cùng là gì?

a)

A. IV

b)

B. AZ

c)

C. ZZX

d)

D. XFD

68-134.
68.

Trong Microsoft Word, để xem văn bản ở chế độ Web ta chọn chức năng:

a)

View\Print Layout

b)

View\Draft

c)

View\Outline

d)

View\Web Layout

69.

Trong Microsoft Word, để vẽ các hình mặt cười, trái tim,... ta thực hiện:

a)

Insert\Shapes\Rectangles

b)

Insert\Shapes\Lines

c)

Insert\Shapes\Block Arrow

d)

Insert\Shapes\Basic Shapes

70.

Trong Microsoft Word, để xem thống kê tổng số trang, số từ, số đoạn văn bản,...thì trong nhóm Proofing, ta chọn chức năng ?

a)

Spelling & Grammar

b)

Research

c)

Thesaurus

d)

Word Count

71.

Trong Microsoft Word, để thực hiện chức năng kiểm tra lỗi chính tả, trong Tab Review, ta chọn nhóm

a)

Proofing

b)

Tracking

c)

Language

d)

Comments

72.

Trong Microsoft Word, để chèn công thức toán học (Equation) ta chọn

a)

Insert\Tables\Equation

b)

Insert\Symbols\Equation

c)

Insert\Text\Equation

d)

Insert\Links\Equation

73.

Trong Microsoft Word, khi con trỏ đang ở trang soạn thảo thứ 5, muốn xem nội dung trang 36 ta thực hiện:

a)

Nhấn Ctrl + G nhập 36

b)

Nhấn Ctrl + G nhập 5-36

c)

Nhấn Ctrl + G nhập 31

d)

Nhấn Ctrl + K nhập 31

74.

Trong Microsoft Word, để tạo một văn bản mẫu sử dụng cho lần sau, bạn sử dụng chức năng nào của word?

a)

AutoStyle

b)

AutoText

c)

AutoCorrect

d)

AutoType

75.

Trong Microsoft PowerPoint, nút lệnh Screenshot có chức năng nào sau đây:

a)

Chèn hình ảnh vào Slide

b)

Chèn Video vào Slide

c)

Chụp ảnh các chương trình đang chạy để chèn vào Slide

d)

Chèn âm thanh vào Slide

76.

Trong Microsoft PowerPoint, nút lệnh Reset Background cho phép:

a)

Loại bỏ nền của ảnh được chọn

b)

Loại bỏ màu nền của Slide được chọn

c)

Loại bỏ hình nền và màu nền của Slide được chọn

d)

Loại bỏ hình nền của Slide được chọn

77.

Trong Microsoft PowerPoint, để cài mật mã cho tập tin hiện thời, ta dùng lệnh:

a)

Home\Info\Protect Presentation\Encrypt with Password...

b)

Home\Save\Protect Presentation\Encrypt with Password...

c)

File\Info\Protect Presentation\Encrypt with Password...

d)

File\Save\Protect Presentation\Encrypt with Password...

78.

Câu 11. Trong Microsoft PowerPoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để:

a)

A. Chuyển sang chế độ đọc

b)

B. Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

c)

C. Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo

d)

D. Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

79.

Câu 12. Trong Microsoft PowerPoint, thao tác nào sau đây cho phép xoay

hướng của đoạn văn bản được chọn?

a)

A.Vào Format\Text Direction…

b)

B. Vào Home\Text Direction…

c)

C. Vào Format\Orientation…

d)

D.Vào Home\Orientation…

80.

Câu 13. Trong Microsoft PowerPoint, tổ hợp phím nào sau đây cho phép tăng

kích cỡ của đoạn văn bản được chọn?

a)

A. Ctrl + Shift + >

b)

B. Ctrl + Shift + =

c)

C. Ctrl + Shift + <

d)

D. Ctrl + Shift + ]

81.

Câu 14. Trong Microsoft PowerPoint, để bật/ tắt khung animation, trong tab

Animations, ta chọn:

a)

A. Add Animation

b)

B. Recoder Aninmation

c)

C. Animation Painter

d)

D. Animation Pane

82.

Câu 15. Trong Microsoft PowerPoint, để thêm hiệu ứng (animation) cho đối

tượng, trong tab Animations, ta chọn:

a)

A. Add Animation

b)

B. Recoder Aninmation

c)

C. Animation Painter

d)

D. Animation Pane

83.

Câu 16. Trong Microsoft PowerPoint, để bật/ tắt đường lưới (Gridlines), ta chọn

tab:

a)

A. Home

b)

B. Design

c)

C. View

d)

D. Review

84.

Câu 17. Trong Microsoft Word, lệnh Home\Editing\Find dùng để:

a)

A. Gõ tắt từ, cụm từ

b)

B. Định dạng từ, cụm từ

c)

C. Tìm kiếm từ, cụm từ

d)

D. Tìm kiếm và thay thế từ, cụm từ

85.

Câu 18. Trong Microsoft Word, để giãn dòng 1.5 line; sau khi đặt con trỏ vào

đoạn văn bản, bạn sẽ:

a)

A. Nhấn Ctrl + 1

b)

B. Nhấn Ctrl + 1.5

c)

C. Nhấn Ctrl + 5

d)

D. Nhấn Ctrl + 15

86.

Câu 19. Trong Microsoft Word, thao tác Shift + Enter có chức năng gì?

a)

A. Đưa con trỏ xuống hàng chưa kết thúc Paragraph

b)

B. Đưa con trỏ xuống một trang màn hình

c)

C. Nhập dữ liệu theo hàng dọc

d)

D. Kết thúc một đoạn văn bản

87.

Câu 20. Trong Microsoft Word, để ngắt cột bắt buộc, ta có thể nhấn tổ hợp phím

nào?

a)

A. Shift + Enter

b)

B. Ctrl + Shift + Enter

c)

C. Ctrl + Enter

d)

D. Alt + Enter

88.

Câu 21. Trong Microsoft Excel, chọn Formulas\Insert Function… là để:

a)

A. Chèn một biểu đồ

b)

B. Chèn hàm

c)

C. Chèn một dòng mới

d)

D. Chèn một cột mới

89.

Câu 22. Trong Microsoft Excel, chức năng Subtotal là dùng để:

a)

A. Tính tổng có điều kiện

b)

B. Thực hiện kết nhóm

c)

C. Sắp xếp dữ liệu

d)

D. Thực hiện tính toán theo nhóm

90.

Câu 23. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=INDEX($A$1:$C$4,IF(1+1=2,2,3),IF(1+1=3,1,2))

Ta được kết quả:

a)

6

b)

7

c)

10

d)

11

91.

Câu 27. Trong Microsoft Word, muốn biết đang sử dụng Microsoft Office Word

phiên bản nào:

a)

A. File\Account

b)

B. File\Info

c)

C. View\Account

d)

D. Review\Account

92.

Câu 28. Trong Microsoft Word, để di chuyển giữa các cửa sổ Word khi đang mở

cùng lúc, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl + F6

b)

B. Shift + f6

c)

C. Alt + F6

d)

D. F6

93.

Câu 29. Trong Microsoft Word, muốn cắt một khối văn bản/các đối tượng đang

được chọn, ta dùng lệnh:

A. Home\CopyB. File\Copy

C. File\Cut

D. Home\Cut

a)

B. File\Copy

b)

A. Home\Copy

c)

C. File\Cut

d)

D. Home\Cut

94.

Câu 30. Trong Microsoft Word, muốn tạo liên kết (Hyperlink) tới một văn bản

khác ta chọn?

a)

A. Edit\Hyperlink

b)

B. Format\Hyperlink

c)

C. Insert\Hyperlink

d)

D. File\Hyperlink

95.

Câu 31. Trong Microsoft Word, muốn tạo màu sắc cho nền văn bản ta chọn?

a)

A. Format\Backgound

b)

B. Insert\Background

c)

C. Design\Page Color

d)

D. View\Background

96.

Câu 32. Trong Microsoft Word, để tạo mật khẩu (Password) cho một văn bản ta

chọn?

A. File\Info\Protect Document

B. Insert\Info\Permissions

C. Format\Options\Security

D. Tools\Options\Security

a)

A. File\Info\Protect Document

b)

B. Insert\Info\Permissions

c)

C. Format\Options\Security

d)

D. Tools\Options\Security

97.

Câu 33. Trong Microsoft Word, muốn chọn từ vị trí con trỏ đến cuối tài liệu ta

nhấn tổ hợp phím

a)

A. Ctrl + Shift + End

b)

B. Ctrl + Shift + ®

c)

C. Shift + ®

d)

D. Shift + Home

98.

Câu 34. Cho bảng dữ liệu như sau:Dùng hàm:

=INDEX($A$1:$C$4,2,3)

Ta được kết quả:

a)

6

b)

3

c)

10

d)

9

99.

Câu 35. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=LOOKUP(2,$A$1:$A$4,$C$1:$C$4)

Ta được kết quả:

a)

2

b)

7

c)

10

d)

o co

100.

Câu 36. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=INDEX($A$1:$C$4,LOOKUP(3,$A$1:$A$4),3)

Ta được kết quả

a)

3

b)

6

c)

10

d)

11

101.

Câu 37. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=INDEX($A$1:$C$4,LOOKUP(3,$A$1:$A$4),MATCH(10,$C$1:$C$4,0))

Ta được kết quả:

a)

3

b)

6

c)

10

d)

11

102.

Câu 38. Trong Microsoft Word, phát biểu nào sai khi nói về chức năng Mail

Merge?

a)

A. Phải có hai tệp tin: tệp tin dữ liệu và tệp tin chính.

b)

B. Tệp tin dữ liệu có thể được tạo bằng Word hoặc Excel.

c)

C. Mail Merge có thể gửi và nhận thư điện tử giống Gmail.

d)

. Mail Merge thường được sử dụng để tạo thư mời hay phiếu báo điểm.

103.

Câu 39. Trong Microsoft Word, để xuất hiện thêm các thanh công cụ khác, ta

chọn thao tác nào?

A. File\Edit\Customize Ribbon

B. Insert\Tools\Customize Ribbon

C. File\Options\Customize Ribbon

D. View\Toolbars\Customize Ribbon

a)

A. File\Edit\Customize Ribbon

b)

B. Insert\Tools\Customize Ribbon

c)

C. File\Options\Customize Ribbon

104.

Câu 40. Trong Microsoft Word, để thay đổi đơn vị đo lường, ta chọn:

a)

A. Format\Tabs\Advanced

b)

B. File\Options\Advanced

c)

C. Format\Object\View

d)

D. File\Options\View

105.

Câu 41. Với một tài liệu Microsoft Word có nhiều trang, để đến một trang bất kì,

tổ hợp phím nào sẽ được nhấn:

a)

A. Shift + G

b)

B. Ctrl + G

c)

C. Ctrl + Shift + G

d)

D. Ctrl + Alt + G

106.

Câu 42. Trong Microsoft Word, ta sử dụng hộp thoại Font để:

A. Định dạng bảng

B. Định dạng văn bản

C. Định dạng hình ảnh

D. Định dạng cột

a)

A. Định dạng bảng

b)

B. Định dạng văn bản

c)

C. Định dạng hình ảnh

d)

D. Định dạng cột

107.

Câu 43. Trong Microsoft PowerPoint, để tăng/ giảm thời gian thực hiện của hiệu

ứng chuyển đổi giữa các Silde, trong tab Transitions, ta chọn:

a)

A. Sound

b)

B. Duration

c)

C. Effect options

d)

D. Advanced slide

108.

Câu 44. Trong Microsoft PowerPoint, thao tác nào sau đây để chèn nút lệnh trở

về trang Slide đầu tiên?

a)

A. Vào Home\Shapes\Action Button: Home

b)

B. Vào Insert\Shapes\Action Button: Home

c)

C. Vào View\Shapes\Action Button: Home

d)

D. Vào Slide\Shapes\Action Button: Home

109.

Câu 45. Trong Microsoft PowerPoint, thao tác nào sau đây để chèn nút lệnh trở

về trang Slide cuối cùng?

a)

A. Vào Insert\Shapes\Action Button: End

b)

B. Vào Insert\Shapes\Action Button: Home

c)

C. Vào Home\Shapes\Action Button: Return

d)

D. Vào Home\Shapes\Action Button: End

110.

Câu 46. Trong Microsoft PowerPoint, phím F7 tương ứng với lệnh nào sau đây?

A. Home\Clear All Formatting

B. Design\Format Background…

C. View\Reading View

D. Review\Spelling

a)

A. Home\Clear All Formatting

b)

B. Design\Format Background…

c)

C. View\Reading View

d)

D. Review\Spelling

111.

Câu 47. Trong Microsoft PowerPoint, hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide

gồm các nhóm nào sau đây?

a)

A. Exit, Entrange, Emphasis

b)

B. Motion path, Exit, Entrange

c)

C. Motion path, Exit, Entrange, Emphasis

d)

D. Entrance, Emphasis, Exit, Motion path

112.

Câu 48. Trong Microsoft PowerPoint, thao tác nào sau đây để thay đổi bố cục

(Layout) cho các Slide?

a)

A. Home\Layout…

b)

B. View\Layout…

c)

C. Insert\Layout..

d)

D. Design\Layout

113.

Câu 49. Trong Microsoft PowerPoint, lệnh nào sau đây cho phép chuyển đoạn

văn bản được chọn sang chữ IN HOA?

a)

A. Change case\Uppercase

b)

B. Home\Change case\Uppercase

c)

C. Format\Uppercase

d)

D. Format\Uppercase\Change case

114.

Câu 50. Trong Microsoft PowerPoint, thao tác nào sau đây để in tất cả các Slide?

a)

A. File\Print\Print All Slides

b)

B. File\Print\Print All Slides

c)

C. File\Print All Slides\Print

d)

D. File\Print\Print All Slides\Print

115.

Câu 51. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=INDEX($A$1:$C$4,IF(NOT(AND(1+1=2,1+1=3)),2,3),IF(OR(1+1=2,1+

1=3),2,3))

Ta được kết quả:

a)

6

b)

7

c)

10

d)

11

116.

Câu 52. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=HLOOKUP(8,$A$1:$C$4,MATCH(3,$A$1:$A$4,0))

Ta được kết quả:

a)

3

b)

6

c)

20

d)

11

117.

Câu 53. Trong Microsoft Excel, khi ta chọn Data\Filter\Advanced Filter là ta

đang thao tác:

a)

A. Trích lọc dữ liệu nâng cao

b)

B. Trích lọc dữ liệu tự động

c)

C. Sắp xếp dữ liệu

d)

D. Định dạng dữ liệu

118.

Câu 54. Trong Microsoft Excel, một hàm nhận tối đa bao nhiêu đối số?

a)

A. 165

b)

B. 255

c)

C. 435

d)

D. 525

119.

Câu 55. Trong Microsoft Excel. Nếu ô A1 có giá trị là COCC và B1 có giá trị là

BD thì học phí là 96000, ngược lại 690. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

A. = IF(A1= COCC AND B1= BD, 96000, 690)

b)

B. = IF(AND(A1= COCC, B1= BD), 96000, 690)

c)

C. = IF(A1= COCC & B1= BD, 96000, 690

d)

D. = IF(AND(A1= “COCC”, B1= “BD”), 96000, 690)

120.

Câu 56. Trong Microsoft PowerPoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật

(nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu:

a)

A. Exit

b)

B. Emphasis

c)

C. Motion Paths

d)

D. Entrance

121.

Câu 57. Trong Microsoft Excel, ô A1 chứa giá trị 7.5. Ta lập công thức tại ô B1

có nội dung như sau =IF(A1>=5, “Trung Bình”, IF(A1>=6.5, “Khá”,

IF(A1>=8, “Giỏi”, “Yếu”))) khi đó kết quả nhận được là:

a)

A. Yếu.

b)

B. Trung Bình

c)

C. Khá.

d)

D. Giỏi.

122.

Câu 58. Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng chuyển slide cho 1 Slide,

ta dùng lệnh:

a)

A. Animations\Add Animation

b)

B. Animations\Transition to this Slide

c)

C. Transitions\Add Animation

d)

D. Transitions\Transition to this Slide

123.

Câu 59. Trong Microsoft PowerPoint, chức năng Animations\Timing\Delay

dùng để:

a)

A. Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

B. Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

C. Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

D. Thiết lập sự lặp lại cho hiệu ứng

124.

Câu 60. Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng chuyển Slide, ta chọn tab:

a)

A. Animations

b)

B. Transitions

c)

C. Design

d)

D. Slide Show

125.

Câu 61. Trong Microsoft PowerPoint, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là:

a)

A. Quick Access Toolbar

b)

B. Quick Toolbar Access

c)

C. Access Toolbar Quick

d)

D.Toolbar Access Quick

126.

Câu 62. Trong Microsoft Word, phím Tab có độ dài được mặc định là:

a)

A. 0.5 inch

b)

B. 1 inch

c)

C. 0.5 cm

d)

D. 1 cm

127.

Câu 63. Trong Microsoft Word, khi soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang,

số từ,… của văn bản hiện hành ta quan sát ở:

a)

A. Thanh công cụ Ribbon

b)

B. Thanh trạng thái

c)

C. Trong trang Backstage của thực đơn File

d)

D. Thanh thước

128.

Câu 64. Trong Microsoft Word, để sử dụng các định dạng văn bản có sẵn ta thực

hiện:

a)

A. Home\Font

b)

B. Home\Paragraph

c)

C. Home\Styles

d)

D. Home\Editing

129.

Câu 65. Trong Microsoft Word, để phân chia section trên văn bản, ta chọn chức

năng nào sau đây trong nhóm Page Setup của tab Layout

a)

A. Hyphenation

b)

B. Breaks

c)

C. Columns

d)

D. Size

130.

Câu 66. Trong Microsoft Word, để tạo danh sách mục lục tự động, ta chọn Tab

a)

A. Insert

b)

B. Page Layout

c)

C. References

d)

D. Mailings

131.

Câu 67. Trong Microsoft Word, để thực hiện chức năng trộn thư (Mail merge) ,

ta chọn Tab

a)

A. Insert

b)

B. Page Layout

c)

C. References

d)

D. Mailings

132.

Câu 68. Trong Microsoft Excel, thanh công thức (Formula) của Excel có chức

năng?

a)

A. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc quản lý File.

b)

b. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc định dạng văn bản.

c)

C. Hiển thị tên cửa sổ ứng dụng.

d)

D. Dùng để nhập công thức tính toán trên bảng tính

133.

Câu 69. Trong Microsoft Excel, dữ liệu kiểu văn bản (Text) là gì?

a)

A. Là các dữ liệu dùng để đặc tả thông tin định tính không thể tính toán/thống kê.

b)

B. Là các dữ liệu dùng để đặc tả thông tin định tính có thể tính toán/thống kê định tính.

c)

C. Dùng để mô tả, chú thích một vấn đề cụ thể hơn không thể tính toán/thống kê.

d)

D. Là các dữ liệu số tham gia vào quá trình tính toán.

134.

Câu 70. Trong Microsoft Excel, ký tự cột cuối cùng là gì?

a)

A. IV

b)

B. AZ

c)

C. ZZX

d)

D. XFD

135.

Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=INDEX($A$1:$C$4,MATCH(10,$C$1:$C$4,0),MATCH(3,$A$1:$A$4,0))

Ta được kết quả:

a)

3

b)

6

c)

10

d)

11

136.

Câu 25. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm: =INDEX($A$1:$C$4,MATCH(3,$A$1:$A$4,0),MATCH(10,$C$1:$C$4,0))

Ta được kết quả:

a)

3

b)

6

c)

10

d)

11

137.

Câu 26. Cho bảng dữ liệu như sau:

Dùng hàm:

=HLOOKUP(8,$A$1:$C$4,IF(1>2,1,2))

Ta được kết quả:

A. 7

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10